Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites www.bets.zone Read the reviews and compare sites to quickly discover the perfect account for you.
Home / Văn Bản Pháp Luật / Thông Tư / Thông tư Số: 14/2016/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2016

Thông tư Số: 14/2016/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2016

PHỤ LỤC

CÁC BIỂU MẪU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2016/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

  1. Mẫu 01. Đơn đề nghị vay vốn
  2. Mẫu 02. Thuyết minh dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sản xuất vào đời sống
  3. Mẫu 03. Đơn đề nghị điều chỉnh kỳ hạn trả nợ/gia hạn nợ

 

  Mẫu 01
 14/2016/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ VAY VỐN

Kính gửi: Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia

Tôi tên là:…. , đại diện hợp pháp của chủ đầu tư dự án, kính đề nghị Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia cho chúng tôi được vay vốn thực hiện dự án ứng dụng/chuyển giao khoa học công nghệ theo chi tiết sau:

Số tiền đề nghị vay:                                              (Bằng chữ)

Mục đích sử dụng tiền vay:

Thời hạn vay:

Dưới đây, xin gửi kèm theo các thông tin và giấy tờ liên quan tới đề nghị vay vốn để Quỹ xem xét cho vay số tiền trên.

  1. Thông tin của Bên đề nghị vay vốn

Tên chủ đầu tư :

Địa chỉ:

Điện thoại:                                             Fax:                              Email:

Quyết định/ giấy phép thành lập số:

Đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động KH&CN số:        nơi cấp….. ngày cấp…..

Ngành nghề kinh doanh, dịch vụ chính:

Vốn điều lệ/ vốn pháp định

Số tài khoản:                                                                 mở tại Ngân hàng

Mã số thuế:

Đại diện pháp lý Chủ đầu tư dự án:                                    Chức vụ:

CMND số:                                             nơi cấp                                 ngày cấp

  1. Thông tin về dự án đề nghị được vay vốn

Tên dự án

Quyết định phê duyệt dự án: số     ngày    tháng    năm     ; cơ quan phê duyệt:

Vốn đầu tư:

+ Tổng mức đầu tư được phê duyệt

+ Cơ cấu và nguồn vốn đầu tư:              – Vốn tự có:

                                                             – Vốn huy động (nguồn, lãi suất):

Hình thức đầu tư:

Địa điểm đầu tư:

Mục tiêu/sản phẩm của dự án:

Thời gian thực hiện dự án:

Mô tả công nghệ ứng dụng: tên công nghệ/đăng ký quyền sở hữu trí tuệ hoặc hợp đồng chuyển giao/Tính năng và dây truyền thiết bị chính/sản phẩm của công nghệ.

  1. Tóm tắt phương án sử dụng vốn vay
TT Các hạng mục của dự án Kinh phí thực hiện ĐỀ NGHỊ VAY VỐN QUỸ Nguồn vốn tự có Nguồn vốn vay khác
Mua sắm trang thiết bị, máy móc, dây chuyền công nghệ Nguyên, nhiên vật liệu chính Mua thiết kế, phần mềm, bí quyết công nghệ hoặc chuyển giao công nghệ, quyền sử dụng sáng chế Thuê chuyên gia nước ngoài trực tiếp thực hiện dự án Khác Tổng cộng    
1                    
                   
  Cộng                  
  1. Phương án trả nợ
  2. Nguồn trả nợ:

Từ nguồn thu nhập của dự án:

Các nguồn khác:

  1. Kế hoạch trả nợ.

Thời gian ân hạn: Lý do?

Kỳ hạn trả nợ:

TT Thời gian Số tiền trả nợ
Gốc Lãi Tổng cộng
1        
       
  Cộng      
  1. Đảm bảo tiền vay

Các biện pháp đảm bảo tiền (hình thức, tên, sở hữu, nơi lưu giữ, giá trị cụ thể):

  1. Cam kết

Chúng tôi cam kết:

  1. Bảo đảm và chịu trách nhiệm về sự chính xác và tính trung thực, pháp lý của hồ sơ vay vốn được gửi đến Quỹ.
  2. Khi đã được Quỹ quyết định cho vay sẽ thực hiện đúng, đầy đủ các cam kết trong hợp đồng tín dụng và theo các quy định của Quỹ.

Rất mong sự hợp tác và hỗ trợ của Quý Quỹ.

Trân trọng./.

 

  ………ngày …… tháng …… năm
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN

 

  Mẫu 02
 14/2016/TT-BKHCN

THUYẾT MINH DỰ ÁN1

Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ vào sản xuất và đời sống

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN

1 Tên dự án 2 Mã số (được cấp khi Hồ sơ trúng tuyển):
 

 

 
3 Thời gian thực hiện: …………….. tháng; (Từ tháng ………./20………. đến tháng………./20……….)
4 Tổng vốn thực hiện dự án: ………………………………………..triệu đồng, trong đó:
Nguồn Kinh phí (triệu đồng)  
– Vốn vay từ Quỹ    
– Vốn vay từ Ngân hàng thương mại    
– Vốn tự có của tổ chức chủ trì    
– Khác (liên doanh…)    
5 Thông tin về khách hàng (chủ đầu tư)
5.1. Tên khách hàng thực hiện Dự án:

…………………………………………………………………………………………………………………..

Họ và tên người đại diện theo pháp luật…………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………….. Fax: …………………………………………………………………..

E-mail: ………………………………………………………………………………………………………………….

Website: ……………………………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………

Số tài khoản: …………………………………………………………………………………………………………

Kho bạc Nhà nước/Ngân hàng: ……………………………………………………………………………….

Tên cơ quan chủ quản (nếu có): ……………………………………………………………………………..

5.2. Người đại diện vay vốn:

Họ và tên:……………………………………………………………………………………………………………..

Năm sinh: ………………………………………………………. Nam/Nữ: …………………………………….

Học hàm: ……………………………………………………….. Học vị: ……………………………………….

Chức vụ (trong tổ chức): ………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………….; Email: …………………………………………………….

6 Xuất xứ
[Ghi rõ xuất xứ của Dự án từ một trong các nguồn sau]:

– Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D) đã được Hội đồng khoa học và công nghệ các cấp đánh giá nghiệm thu, kiến nghị (tên đề tài, thuộc Chương trình khoa học và công nghệ cấp …. Nhà nước (nếu có), mã số, ngày tháng năm đánh giá nghiệm thu; kèm theo Biên bản đánh giá nghiệm thu/ Quyết định công nhận kết quả đánh giá nghiệm thu của cấp có thẩm quyền)

– Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ (tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp)

– Kết quả khoa học công nghệ từ nước ngoài (hợp đồng chuyển giao công nghệtên văn bằng, chứng chỉngày cấp nếu có; nguồn gốc, xuất xứ, hồ sơ liên quan)

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

7 Luận cứ về tính cấp thiết, khả thi và hiệu quả của Dự án
7.1. Làm rõ về công nghệ lựa chọn của Dự án (Tính mới, ưu việt, tiên tiến của công nghệ; trình độ công nghệ so với công nghệ hiện có ở Việt Nam, khả năng triển khai công nghệ trong nước, tính phù hợp của công nghệ đối với phương án sản xuất và yêu cầu của thị trường,…).

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

7.2. Lợi ích kinh tế, khả năng thị trường và cạnh tranh của sản phẩm Dự án (Hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng kết quả của Dự án; khả năng mở rộng thị trường ở trong nước và xuất khẩu: nêu rõ các yếu tố chủ yếu làm tăng khả năng cạnh tranh về chất lượng, giá thành của sản phẩm Dự án so với các sản phẩm cùng loại, chẳng hạn: sử dụng nguồn nguyên liệu trong nước, giá nhân công rẻ, phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của công nghệ…).

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

7.3. Tác động của kết quả Dự án đến kinh tế-xã hội, an ninh, quốc phòng (Tác động của sản phẩm Dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng tạo thêm việc làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khỏe con người, đảm bảo an ninh, quốc phòng…).

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

7.4. Năng lực thực hiện Dự án (Mức độ cam kết và năng lực thực hiện của các tổ chức tham gia chính trong Dự án: năng lực khoa học, công nghệ của người thực hiện và cơ sở vật chất-kỹ thuật, các cam kết bằng hợp đồng về mức đóng góp vốn, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản phẩm, phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro)

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

7.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của Dự án (Nêu rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập doanh nghiệp mới để sản xuất-kinh doanh,…).

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………

 
           

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN

8 Mục tiêu của dự án:
…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

9  Nội dung
9.1 Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của Dự án) để triển khai trong Dự án

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

9.2 Phân tích những vấn đề mà Dự án cần giải quyết về công nghệ (Hiện trạng của công nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm vững, làm chủ quy trình công nghệ và các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng sản phẩm, chủng loại sản phẩm; nâng cao khối lượng sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm để khẳng định công nghệ và quy mô của Dự án sản xuất thử nghiệm);

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

9.3 Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải quyết những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật đáp ứng cho việc thực hiện Dự án sản xuất.

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

10 Phương án triển khai
10.1. Phương án tổ chức sản xuất:

a) Phương thức tổ chức thực hiện:

(- Đối với đơn vị chủ trì là doanh nghiệp: cần làm rõ năng lực triển khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong Dự án; phương án liên doanh, phối hợp với các tổ chức KH&CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;

– Đối với đơn vị chủ trì là tổ chức khoa học và công nghệ: cần làm rõ năng lực triển khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong Dự án; việc liên doanh với doanh nghiệp để tổ chức sản xuất thử nghiệm (kế hoạch/phương án của doanh nghiệp về bố trí địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất, đóng góp về vốn, về nhân lực, về khả năng tiêu thụ sản phẩm của Dự án phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, phương thức phân chia lợi nhuận;…)

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai Dự án:

– Địa điểm thực hiện Dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi và hạn chế về cơ sở hạ tầng như giao thông, liên lạc, điện nước…. của địa bàn triển khai Dự án); nhà xưởng, mặt bằng hiện có (m2), dự kiến cải tạo, mở rộng,…..;

– Trang thiết bị chủ yếu đảm bảo cho triển khai Dự án sản xuất (làm rõ những trang thiết bị đã có, bao gồm cả liên doanh với các đơn vị tham gia, trang thiết bị cần thuê, mua hoặc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị của thị trường cho Dự án;……);

– Nguyên vật liệu (khả năng cung ứng nguyên vật liệu chủ yếu cho quá trình sản xuất thử nghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cần nhập của nước ngoài;…..);

– Nhân lực cần cho triển khai Dự án: số cán bộ KHCN và công nhân lành nghề tham gia thực hiện Dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia Dự án; nhu cầu đào tạo phục vụ Dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân).

– Môi trường (đánh giá tác động môi trường do việc triển khai Dự án và giải pháp khắc phục);

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

10.2. Phương án tài chính (Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện Dự án) trên cơ sở:

– Tổng vốn đầu tư để triển khai Dự án, trong đó nêu rõ vốn cố định, vốn lưu động cho một khối lượng sản phẩm cần thiết trong một chu kỳ sản xuất của dự án để có thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất của chu kỳ tiếp theo (trong trường hợp cần thiết);

– Phương án huy động và sử dụng các nguồn vốn ngoài nguồn vốn vay tham gia Dự án (kèm theo các văn bản pháp lý minh chứng cho việc huy động các nguồn vốn: báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 2-3 năm gần nhất; cam kết cho vay vốn hoặc bảo lãnh vay vốn của ngân hàng; cam kết pháp lý về việc đóng góp vốn của các tổ chức tham gia Dự án,…);

– Phương án sử dụng nguồn vốn vay từ Quỹ (các nội dung chi bằng nguồn vốn này).

– Tính toán, phân tích giá thành sản phẩm của Dự án (theo từng loại sản phẩm của Dự án nếu có); thời gian thu hồi vốn.

Các số liệu cụ thể của phương án tài chính được trình bày tại các bảng 1-5 và các phụ lục 1-7)

10.3. Dự báo nhu cầu thị trường và phương án kinh doanh sản phẩm của Dự án (Giải trình và làm rõ thêm các bảng tính toán và phụ lục kèm theo bảng 3-5, phụ lục 9);

– Dự báo nhu cầu thị trường (dự báo nhu cầu chung và thống kê danh mục các đơn đặt hàng hoặc hợp đồng mua sản phẩm Dự án);

– Phương án tiếp thị sản phẩm của Dự án (tuyên truyền, quảng cáo, xây dựng trang web, tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi,…);

– Phân tích giá thành, giá bán dự kiến của sản phẩm trong thời gian sản xuất thử nghiệm; giá bán khi ổn định sản xuất (so sánh với giá sản phẩm nhập khẩu, giá thị trường trong nước hiện tại; dự báo xu thế giá sản phẩm cho những năm tới); các phương thức hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm Dự án;

– Phương án tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm khi phát triển sản xuất quy mô công nghiệp.

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

11 Sản phẩm của Dự án
[Phân tích, làm rõ các thông số và so sánh với các sản phẩm cùng loại trong nước và của nước ngoài: (i) Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được ổn định (quy mô, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật); (ii) Sản phẩm đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng; (iii) ấn phẩm; (iv) Đào tạo cán bộ; (v) Sản phẩm sản xuất thử nghiệm (chủng loại, khối lượng, tiêu chuẩn chất lượng)].

…………………………………………………………………………………………………………

12 Phương án phát triển của Dự án sau khi kết thúc
12.1. Phương thức triển khai [Mô tả rõ phương án triển khai lựa chọn trong các loại hình sau đây: (i) Đưa vào sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp; (ii) Nhân rộng, chuyển giao kết quả của Dự án; (iii) Liên doanh, liên kết; (iv) Thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ mới để tiến hành sản xuất- kinh doanh; (v) Hình thức khác: Nêu rõ].

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

12.2. Quy mô sản xuất (Công nghệ, nhân lực, sản phẩm,…)

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

12.3. Tổng số vốn của Dự án.

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN SẢN XUẤT

Tổng kinh phí cần thiết để triển khai Dự án sản xuất = Vốn cố định của Dự án sản xuất + Giá trị còn lại của thiết bị và nhà xưởng đã có + Kinh phí hỗ trợ công nghệ + vốn lưu động.

* Vốn cố định của Dự án sản xuất gồm: (i)Thiết bị, máy móc đã có (giá trị còn lại); (ii)Thiết bị, máy móc mua mới; (iii)Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại); (iv)Nhà xưởng xây mới hoặc cải tạo.

* Vốn lưu động: chỉ tính chi phí để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo.

* Kinh phí hỗ trợ công nghệ: chi phí hoàn thiện, ổn định các thông số kinh tế-kỹ thuật.

Bảng 1. Tổng kinh phí đầu tư cần thiết để triển khai Dự án

Đơn vị: triệu đồng

 

Nguồn vốn

Tổng cộng Trong đó
Vốn cố định Kinh phí hỗ trợ công nghệ Vốn lưu động
Thiết bị, máy móc mua mới Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo Chi phí lao động Nguyên vật liệu, năng lượng Thuê thiết bị, nhà xưởng Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 Vốn vay Quỹ:

 

               
2 Vốn vay NHTM                
3 Các nguồn vốn khác

– Vốn tự có của
 cơ sở

– Khác (vốn huy động, …)

               
                   
Cộng:                

* Chỉ dự toán khi dự án được phê duyệt

Bảng 2. Tổng chi phí và giá thành sản phẩm
(Trong thời gian thực hiện Dự án)

  Nội dung Tổng số chi phí (1000 đ) Trong đó theo sản phẩm Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7
A Chi phí trực tiếp          
1 Nguyên vật liệu, năng lượng         Phụ lục 1
2 Chi phí lao động         Phụ lục 2
3 Sửa chữa, bảo trì thiết bị         Phụ lục 6
4 Chi phí quản lý         Phụ lục 6
B Chi phí gián tiếp và khấu hao tài sản cố định          
5 Khấu hao thiết bị cho dự án

– Khấu hao thiết bị cũ

– Khấu hao thiết bị mới

        Phụ lục 3
6 Khấu hao nhà xưởng cho dự án

– Khấu hao nhà xưởng cũ

– Khấu hao nhà xưởng mới

        Phụ lục 5
7 Thuê thiết bị         Phụ lục 3
8 Thuê nhà xưởng         Phụ lục 5
9 Phân bổ chi phí hỗ trợ công nghệ         Phụ lục 4
10 Tiếp thị, quảng cáo         Phụ lục 6
11 Khác (trả lãi vay, các loại phí,…)         Phụ lục 6
– Tổng chi phí sản xuất (A+B):          
– Giá thành 1 đơn vị sản phẩm:          

Ghi chú:

– Khấu hao thiết bị và tài sản cố định: tính theo quy định của Nhà nước đối với từng loại thiết bị của từng ngành kinh tế tương ứng.

– Chi phí hỗ trợ công nghệ: được phân bổ cho thời gian thực hiện Dự án sản xuất và 01 năm đầu sản xuất ổn định (tối đa không quá 3 năm).

Bảng 3. Tổng doanh thu
(Cho thời gian thực hiện Dự án)

TT Tên sản phẩm Đơn vị Số lượng Giá bán dự kiến
(1000 đ)
Thành tiền
(1000 đ)
1 2 3 4 5 6
1          
2          
3          
4          
5          
6          
7          
8          
           
Cộng:  

Bảng 4. Tổng doanh thu
(Cho 1 năm đạt 100% công suất)

TT Tên sản phẩm Đơn vị Số lượng Đơn giá
(1000 đ)
Thành tiền
(1000 đ)
1 2 3 4 5 6
1          
2          
3          
4          
Cộng:  

Bảng 5. Tính toán hiệu quả kinh tế Dự án (cho 1 năm đạt 100% công suất)

TT Nội dung Thành tiền
(1000 đ)
1 2 3
1
Tổng vốn đầu tư cho Dự án
 
2 Tổng chi phí, trong một năm  
3 Tổng doanh thu, trong một năm  
4 Lãi gộp (3) – (2)  
5 Lãi ròng : (4) – (thuế + lãi vay+ các loại phí)  
6 Khấu hao thiết bị, XDCB và chi phí hỗ trợ công nghệ trong 1 năm  
7 Thời gian thu hồi vốn T (năm, ước tính)  
8 Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư, % (ước tính)  
9 Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu, % (ước tính)  

Chú thích:

– Tổng vốn đầu tư bao gồm: tổng giá trị còn lại của thiết bị, máy móc và nhà xưởng đã có + tổng giá trị của thiết bị, máy móc mua mới và nhà xưởng bổ sung mới (kể cả cải tạo) + chi phí hỗ trợ công nghệ;

– Thuế: gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng và các loại thuế khác nếu có, trong 1 năm;

– Lãi vay: là các khoản lãi vay phải trả trong 1 năm.

Thời gian thu hồi vốn T = ….. năm

Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư = ….. %;

Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu = ….. %;

13  Hiệu quả kinh tế – xã hội
(Tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành và tăng sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ môi trường….)

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

IV.KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

Ngày …… tháng …… năm 20….
Người đại diện khách hàng
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)

 

Phụ lục 1
(Kèm theo Thuyết minh dự án)

NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU
(Để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất đợt tiếp theo)

Đơn vị: triệu đồng

TT Nội dung Đơn vị Số lượng Tổng số Nguồn vốn
Kinh phí Tỷ lệ (%) Vốn vay Quỹ Vốn vay NHTM Tự có
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 Nguyên, vật liệu chủ yếu              
                 
                 
2 Nguyên, vật liệu phụ              
                 
                 
3 Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng              
                 
4 Điện              
                 
5 Nước              
                 
6 Xăng dầu              
                 
                 
  Cộng:          

 

Phụ lục 2
(Kèm theo Thuyết minh dự án)

CHI PHÍ LAO ĐỘNG
(Để thực hiện dự án)

 Đơn vị: triệu đồng

TT Nội dung Số người Số tháng Thành tiền Nguồn vốn
Vốn vay Quỹ Vốn vay NHTM Tự có
1 2 3 4 5 6 7 8
1 Chủ nhiệm Dự án            
2 Kỹ sư            
3 Nhân viên kỹ thuật            
4 Công nhân            
  Cộng            

 

Phụ lục 3a
(Kèm theo Thuyết minh dự án)

YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ, MÁY MÓC

 Đơn vị: triệu đồng

  1. Thiết bị hiện có(tính giá trị còn lại)
TT Nội dung Đơn vị đo Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 2 3 4 5 6
I Thiết bị công nghệ        
1          
2          
3          
4          
           
II Thiết bị thử nghiệm, đo lường        
1          
2          
3          
4          
Cộng: