Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites www.bets.zone Read the reviews and compare sites to quickly discover the perfect account for you.
Home / Văn Bản Pháp Luật / Thông Tư / Thông tư Số: 15/2016/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2016

Thông tư Số: 15/2016/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2016

Chương V

TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Điều 28. Trách nhiệm của Quỹ

Quỹ có trách nhiệm tổ chức đánh giá xét chọn đề tài; tổ chức thực hiện đề tài; đánh giá nghiệm thu, thanh lý đề tài; quản lý, theo dõi việc sử dụng kết quả nghiên cứu của các đề tài và các nghĩa vụ khác theo quy định của Luật Khoa học và công nghệ và các văn bản liên quan.

Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì đề tài

  1. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì đề tài:
  2. a) Hỗ trợ và tạo điều kiện để chủ nhiệm đề tài hoàn thiện hồ sơ đề nghị tài trợ; cùng chủ nhiệm đề tài ký kết hợp đồng thực hiện đề tài với Cơ quan điều hành Quỹ;
  3. b) Tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục; cung cấp đầy đủ cơ sở vật chất, kỹ thuật và nguồn nhân lực theo hợp đồng để nhóm nghiên cứu triển khai thực hiện đề tài một cách hiệu quả;
  4. c) Tiếp nhận, hỗ trợ chủ nhiệm đề tài trong việc quản lý sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí được Quỹ tài trợ theo đúng quy định; xác nhận tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí đề tài, bảo đảm hồ sơ chứng từ trước Quỹ và các cơ quan chức năng của Nhà nước;
  5. d) Cung cấp đầy đủ thông tin cho Quỹ và các cơ quan khác có liên quan trong việc giám sát, kiểm tra và thanh tra đối với đề tài. Báo cáo, trả lời các khảo sát của Quỹ về phát triển, ứng dụng kết quả nghiên cứu của đề tài, phát triển của nhóm nghiên cứu tham gia đề tài và các thông tin liên quan khác, phục vụ đánh giá hiệu quả và hoạch định chương trình tài trợ của Quỹ;

đ) Cùng với chủ nhiệm đề tài chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện đề tài;

  1. e) Thực hiện đăng ký lưu trữ kết quả nghiên cứu đề tài tại Cục Thông tin khoa học và công nghệ Quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định;
  2. g) Thực hiện việc công bố, đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với kết quả của đề tài theo quy định. Tổ chức quản lý, khai thác kết quả của đề tài và được hưởng các quyền lợi từ các hoạt động này theo quy định.
  3. Tổ chức chủ trì vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều này không được đăng ký làm tổ chức chủ trì các đề tài do Quỹ tài trợ trong thời gian 01 (một) năm, tính từ thời điểm có kết luận của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 30. Trách nhiệm của chủ nhiệm và thành viên tham gia đề tài

  1. Chủ nhiệm đề tài chịu trách nhiệm:
  2. a) Tổ chức triển khai đề tài theo hợp đồng đã được ký kết;
  3. b) Sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ, có hiệu quả theo nội dung của hợp đồng; thực hiện thanh, quyết toán kinh phí của đề tài theo đúng các quy định hiện hành;
  4. c) Kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp trong việc thực hiện đề tài theo hợp đồng. Thực hiện báo cáo về tình hình nghiên cứu, thực hiện đề tài, sử dụng kinh phí, kết quả đề tài theo quy định của Quỹ;
  5. d) Phối hợp với tổ chức chủ trì đề tài thực hiện đăng ký lưu giữ kết quả nghiên cứu đề tài tại Cục Thông tin khoa học và công nghệ Quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định;

đ) Chủ nhiệm đề tài chịu trách nhiệm về nội dung công bố kết quả nghiên cứu của đề tài theo quy định của pháp luật.

  1. Các thành viên tham gia đề tài phối hợp, thực hiện các nội dung theo hợp đồng, phân công của chủ nhiệm đề tài và các quy định quản lý của đề tài, của tổ chức chủ trì, chịu trách nhiệm về các nội dung và kết quả nghiên cứu tham gia thực hiện.

Chương VI

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 31. Hiệu lực thi hành

  1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản thay thế, sửa đổi, bổ sung.
  3. Việc sửa đổi, bổ sung Thông tư này do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định./.

 

  KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Trần Quốc Khánh

 

  Mẫu NCUD01

15/2016/TT-BKHCN

Nộp hồ sơ  
Ngày nộp hồ sơ  
(Do Cơ quan điều hành Quỹ ghi)

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG

  1. Thông tin chung
1 Tên đề tài  
 
2 Tóm tắt  
 
3 Lĩnh vực Tự nhiên và kỹ thuật †      Xã hội và nhân văn †
  Ngành khoa học  
  Chuyên ngành khoa học  
Mã chuyên ngành  
4 Thời gian nghiên cứu

(số tháng)

  Nhóm nghiên cứu

(số người)

 
5 Tổng kinh phí

(triệu đồng)

  Yêu cầu Quỹ tài trợ

(triệu đồng)

 
□ Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng † Khoán chi từng phần
Đã nộp hồ sơ yêu cầu tài trợ từ nguồn kinh phí khác? (nếu có, nêu rõ tên tổ chức tài trợ)  
           
  1. Chủ nhiệm đề tài và Tổ chức chủ trì
1 Chủ nhiệm đề tài
Họ và tên   Năm sinh  
Chức danh khoa học   Giới tính  
Chức vụ hành chính   CMTND  
Cơ quan công tác   Phòng, ban  
Địa chỉ cơ quan   Tỉnh/TP  
Điện thoại cố định   Di động  
E- mail   Fax  
2 Tổ chức chủ trì
Tên tổ chức chủ trì      
Người đại diện   Chức vụ  
Địa chỉ   Tỉnh/TP  
Số tài khoản   Kho bạc NN  
Cơ sở vật chất trang thiết bị phục vụ cho đề tài  
3 Tổ chức phối hợp nghiên cứu
Tên tổ chức phối hợp  
Địa chỉ  
Quốc gia   Tỉnh/TP  
  1. Danh sách thành viên
TT Họ và tên Học hàm/học vị Cơ quan công tác Vai trò Số tháng làm việc Mã số
1            
2            
3            
           
  1. Dự kiến kết quả/sản phẩm của đề tài
TT Sản phẩm công bố Số lượng Ghi chú
1 Tạp chí quốc tế có uy tín    
2 Tạp chí quốc gia có uy tín    
3 Bằng độc quyền sáng chế    
  Bằng độc quyền bảo hộ giống cây trồng    
5 Bằng độc quyền giải pháp hữu ích    
6 Khác    
  1. Các giấy tờ khác liên quan đến hồ sơ (nếu có)

(liệt kê chi tiết các giấy tờ có liên quan kèm theo hồ sơ)

STT Loại giấy tờ Ghi chú
1    
2    
  1. Cam kết

Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài cam kết mọi thông tin cung cấp trong hồ sơ đăng ký là chính xác và hồ sơ đã được chuẩn bị với sự thống nhất của tất cả những thành viên tham gia, các nội dung chi được đề xuất hỗ trợ từ Quỹ không trùng lặp với nguồn ngân sách khác.

 

Lãnh đạo Tổ chức chủ trì (Tỉnh/thành phố), ngày… tháng… năm….
Chủ nhiệm đề tài

 

  Mẫu NCUD02

15/2016/TT-BKHCN

Mã số hồ sơ  
(Do Cơ quan điều hành Quỹ ghi)

 

THUYẾT MINH

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG

Tên đề tài (tiếng Việt)  
Tên đề tài (tiếng Anh)  
  1. Giới thiệu tóm tắt

Giới thiệu tóm tắt về đề tài (vấn đề, mục tiêu và phương pháp nghiên cứu – không quá 300 từ).

  1. Tổng quan tình hình nghiên cứu và sự cần thiết tiến hành nghiên cứu

2.1. Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước

– Nêu rõ những nghiên cứu do các nhà khoa học nước ngoài, trong nước tiến hành theo hướng nghiên cứu của đề tài và các kết quả đạt được, đồng thời nhận xét về những kết quả đã nêu.

– Nêu mức độ cập nhật của các nghiên cứu trong nước so với các nghiên cứu mà các nhà khoa học của các nước tiên tiến đang tiến hành theo cùng hướng nghiên cứu. Những tổ chức khoa học đang tiến hành những nghiên cứu liên quan.

2.2. Sự cần thiết tiến hành nghiên cứu

– Nêu rõ vấn đề mà đề tài tập trung giải quyết.

– Phân tích tính mới, ý nghĩa khoa học và sự cần thiết của vấn đề cần nghiên cứu.

  1. Mục tiêu của đề tài

– Mục tiêu cần đạt được của đề tài.

  1. Nội dung, phương pháp nghiên cứu

– Nêu rõ những nội dung nghiên cứu chính, phạm vi nghiên cứu của đề tài.

– Mô tả phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng phù hợp với từng nội dung của đề tài nhằm đạt được mục tiêu của đề tài, kết quả nghiên cứu.

  1. Kế hoạch triển khai

5.1. Kế hoạch chung

Trình bày kế hoạch chung của đề tài, bao gồm thời gian, nội dung các giai đoạn chính thực hiện đề tài, phương án phối hợp với các đối tác trong và ngoài nước.

5.2. Kế hoạch triển khai

  Nội dung, công việc Kết quả dự kiến Thời gian (bắt đầu, kết thúc) Người, đơn vị thực hiện
1 Các nội dung nghiên cứu (thí nghiệm; phân tích, xử lý số liệu; chuẩn bị công trình công bố; báo cáo định kỳ, kết quả thực hiện)
1.1        
1.2        
2 Các hoạt động của đề tài (khảo sát, công tác trong nước; thực tập nước ngoài; đoàn vào; hội nghị khoa học; tọa đàm, trao đổi trong nhóm nhiên cứu…)
2.1        
2.2        
3 Các hoạt động khác (nhận, cấp kinh phí; mua sắm, đấu thầu)
3.1        
3.2        

5.3. Kế hoạch công việc, thời gian nhóm nghiên cứu, chuyên gia, đơn vị phối hợp

  Người, đơn vị thực hiện Công việc
(theo các nội dung công việc phần 5.2)
Thời gian
(bắt đầu, kết thúc)
Số tháng quy đổi
1 Thành viên nhóm nghiên cứu
1.1        
1.2        
2 Chuyên gia, đơn vị phối hợp, đối tác thuê khoán chuyên môn (nếu có)
2.1        
2.2        
  1. Tính khả thi của nghiên cứu

– Khả năng thành công: Phân tích khả năng thành công của đề tài (giải quyết hoặc cải thiện được vấn đề nghiên cứu).

– Khả năng được ứng dụng của vấn đề nghiên cứu được đề xuất.

– Kết quả tra cứu tình trạng kỹ thuật trong lĩnh vực liên quan nếu kết quả dự kiến có bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng.

  1. Dự kiến kết quả đề tài

7.1. Dự kiến kết quả của đề tài

Liệt kê kết quả của đề tài, mô tả về các chỉ tiêu, đặc điểm các kết quả của đề tài dự kiến đạt được (Đáp ứng Khoản 2, Điều 9 của Thông tư số 15/2016/TT-BKHCN)

TT Kết quả Mô tả Ghi chú
1      
2      
3      

7.2. Dự kiến sản phẩm của đề tài

(Đáp ứng Khoản 3 hoặc Khoản 4 Điều 9 của Thông tư số 15/2016/TT-BKHCN)

TT Sản phẩm công bố Số lượng Ghi chú
1 Tạp chí quốc tế có uy tín    
2 Tạp chí quốc gia có uy tín    
3 Bằng độc quyền sáng chế    
4 Bằng độc quyền bảo hộ giống cây trồng    
5 Bằng độc quyền giải pháp hữu ích    
6 Khác    
  1. Năng lực nghiên cứu của chủ nhiệm đề tài và nhóm nghiên cứu

– Kết quả, kinh nghiệm nghiên cứu của chủ nhiệm đề tài (lưu ý thuyết minh về kết quả nghiên cứu của chủ nhiệm đề tài theo yêu cầu tại Khoản 2 Điều 8 của Thông tư).

– Kết quả, kinh nghiệm nghiên cứu của các thành viên nhóm nghiên cứu.

– Nêu những kết quả nghiên cứu của chủ nhiệm đề tài và nhóm nghiên cứu đã đạt được theo hướng nghiên cứu đề xuất.

  1. Chuyên gia, đơn vị phối hợp, tổ chức chủ trì

– Kết quả, kinh nghiệm nghiên cứu của chuyên gia phù hợp với hướng nghiên cứu đề xuất.

– Năng lực chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất của tổ chức chủ trì đề tài đảm bảo thực hiện được nội dung. Kết quả thực hiện các nghiên cứu do Tổ chức chủ trì đề tài đã thực hiện.

– Năng lực chuyên môn, chất lượng dịch vụ của đơn vị phối hợp thực hiện các nội dung thuê khoán chuyên môn.

  1. Dự toán kinh phí thực hiện đề tài

Tổng kinh phí yêu cầu Quỹ tài trợ

(Kèm theo phụ lục chi tiết các khoản chi phí)

Đơn vị: đồng

  Các khoản chi phí Dự toán kinh phí Yêu cầu cấp kinh phí theo tiến độ (24 tháng hoặc 36 tháng)
Tổng Trong đó khoán chi (1) % Năm thứ 1 Năm thứ… Năm thứ…
A Chi phí trực tiếp
1 Tiền công lao động trực tiếp
2 Vật tư, nguyên, nhiên vật liệu  
3 Sửa chữa, mua sắm tài sản cố định  
4 Hội thảo khoa học, đi lại, công tác phí
5 Phí dịch vụ thuê ngoài  
6 Điều tra khảo sát, thu thập số liệu
7 Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn            
B Chi phí gián tiếp
1 Chi phí quản lý của tổ chức chủ trì (2)  
  Cộng: 100%

(1) Áp dụng Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015, quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

(2) Áp dụng Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015, hướng dẫn định mức xây dựng, phân bố dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

 


Giám đốc
Quỹ Phát triển KH&CN Quốc gia
Ngày… tháng… năm 20…
Chủ nhiệm đề tài

Lãnh đạo tổ chức chủ trì

 

PHỤ LỤC CÁC KHOẢN CHI PHÍ

  1. Tiền công lao động trực tiếp
TT Chức danh * Số ngày công Hệ số tiền công theo ngày Tiền công (đồng) **
(Snc) (Hstcn) (Tc)=(Snc)x(Hstcn)x(Lcs)
1 Chủ nhiệm đề tài:      
2 Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học:      
       
       
3 Thành viên      
       
4 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ khác:      
       
       
Cộng:      

* Ghi rõ chức danh khoa học, học vị, họ tên thành viên tham gia nghiên cứu đề tài.

** Lcs: Lương cơ sở do nhà nước quy định

Lưu ý: Tiền công của Kỹ thuật viên, NV hỗ trợ không quá 20% tổng dự toán tiền công của CNĐT, Thư ký KH, Thành viên thực hiện chính, Thành viên.

  1. Vật tư, nguyên, nhiên vật liệu
TT Tên vật tư, nguyên, nhiên vật liệu và quy cách kỹ thuật Đơn vị Số lượng Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
1          
2          
Cộng:  

* Giải thích lý do đối với những vật tư, nguyên, nhiên vật liệu (đặc biệt chú trọng nguyên, nhiên, vật liệu quan trọng, chi phí lớn).

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

  1. Sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
TT Nội dung Đơn vị Số lượng Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
1          
2          
Cộng:  

* Mục chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định phải được xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan. Nội dung chi này có mục tiêu, nội dung gắn kết hữu cơ, đồng bộ và được tiến hành trong một thời gian nhất định phù hợp với tiến độ của đề tài;

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

  1. Hội thảo khoa học, công tác phí trong và ngoài nước

4.1. Hội thảo khoa học

(Thực hiện theo Thông tư số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN)

TT Nội dung Số lượng Định mức, đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
1 Người chủ trì      
2 Thư ký hội thảo      
3 Báo cáo trình bày tại hội thảo      
4 Báo cáo khoa học (không trình bày)      
5 Thành viên tham dự      
6 Nước uống      
7 Chi khác      
  Tổng      

4.2. Công tác phí trong và ngoài nước

Stt Khoản chi phí Diễn giải Thành tiền (đồng)
Số người Lần
(1)
Chi phí/lần
(đồng) (2)
A Lần 1 (Đi <công tác/hội nghị> tại <tên địa điểm>)

(nêu rõ nhu cầu đi lại (số lần, số người) công tác phục vụ nghiên cứu)

1 Tàu xe, đi lại      
2 Thuê chỗ ở      
3 Phụ cấp lưu trú      
4 Chi phí khác        
B Lần 2 (Đi <công tác/hội nghị> tại <tên địa điểm>)

(nêu rõ nhu cầu đi lại (số lần, số người) công tác phục vụ nghiên cứu)

1 Tàu xe, đi lại      
2 Thuê chỗ ở      
3 Phụ cấp lưu trú      
4 Chi phí khác        
Cộng:
Trong đó, kinh phí khoán chi
Kinh phí không khoán chi (Đoàn ra)  

(1): Số lần có thể là số đêm, số ngày đi công tác

(2): Chi phí/lần: chi phí cho 1 vé tàu xe, đi lại, 1 đêm thuê chỗ ở hoặc 1 ngày lưu trú

Lưu ý: Có thể thêm số lần đi công tác/tham gia hội nghị hội thảo tùy thuộc vào thực tế đề tài

  1. Dịch vụ thuê ngoài
TT Dịch vụ thuê ngoài Đơn vị Số lượng Định mức,
Đơn giá (đồng)
Thành tiền
(đồng)
1          
2          
Cộng  
  1. Điều tra, khảo sát thu thập số liệu

Thực hiện theo Thông tư số 58/2011/TT-BTC (nếu có)

TT Nội dung Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
1        
2        
Cộng  
  1. Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn
TT Nội dung Đơn vị Số lượng Định mức,
Đơn giá (đồng)
Thành tiền
(đồng)
1          
2          
Cộng  
  1. Chi quản lý chung:(bằng 5% tổng dự toán kinh phí thực hiện ĐT nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng)

 

  Mẫu NCUD03

15/2016/TT-BKHCN

 

LÝ LỊCH KHOA HỌC

  1. Thông tin cá nhân
Họ và tên   Năm sinh  
Chức danh khoa học   Giới tính Nam □     Nữ □
Chức vụ hành chính   CMTND  
Cơ quan công tác  
Phòng , ban, bộ môn  
Địa chỉ cơ quan   Tỉnh/TP  
Điện thoại cố định   Di động  
Email chính   Email thay thế  
Số tài khoản  
Mở tại Ngân hàng  
Tên chi nhánh NH  
         
  1. Quá trình đào tạo:
TT Thời gian Tên cơ sở đào tạo Chuyên ngành Học vị
1        
2        
3        
  1. Quá trình công tác:
TT Thời gian Cơ quan công tác Địa chỉ, điện thoại Chức vụ
         
  1. Ngoại ngữ
Ngoại ngữ Đọc Viết Nói
Tiếng Anh      
Ngoại ngữ khác      

(Ghi rõ tên loại chứng chỉ ngoại ngữ đã đạt được đến thời điểm hiện tại).

  1. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu

5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây

5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu tham gia thực hiện trong 5 năm gần nhất

TT Tên đề tài/dự án Cơ quan tài trợ kinh phí Thời gian thực hiện Vai trò
       

5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố hoặc đăng ký trong 5 năm gần nhất

TT Tên tác giả Năm công bố Tên công trình Tên tạp chí/ NXB/Số, Tập, trang đăng công trình ISSN/ISBN/ Mã số bằng độc quyền sáng chế Upload minh chứng (*) Ghi chú
1 Bài báo quốc tế có uy tín
               
               
2 Bài báo quốc gia có uy tín
               
               
3 Bằng độc quyền sáng chế
               
4 Bằng độc quyền bảo hộ giống cây trồng
   
5 Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
               
6 Khác
   

 

Xác nhận của cơ quan công tác
(Nếu khác tổ chức chủ trì đề tài
(Tỉnh/thành phố), ngày… tháng… năm…
Người khai