Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites www.bets.zone Read the reviews and compare sites to quickly discover the perfect account for you.
Home / Văn Bản Pháp Luật / Thông Tư / Thông tư Số: 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 06 năm 2016

Thông tư Số: 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 06 năm 2016

Biểu mẫu 6:

QUẢN LÝ BỆNH MẠN TÍNH THEO TỪNG BỆNH

Tên bệnh*: …………………………………………………………………………………………….

Phân xưởng, khu vực Tên bệnh nhân Tuổi, giới Tuổinghề Phương pháp điều trị Tìnhtrạng Lưu ý khi bố trí công việc
Nam Nữ
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               

(*) Mỗi loại bệnh vào 1 trang riêng biệt

 

 

Biểu mẫu 7:

THEO DÕI BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Ngày, tháng năm

(*)

Tên bệnh Số khám Số được chẩn đoán Số được giám định Kết quả giám định
Tổng số Trong đó nữ Tổng số Trong đó số nữ Tổng số Trong đó số nữ <5% 5 -<31% >=31%
TS Nữ TS Nữ TS Nữ
                           
                           
                           
                           
                           
                           
                           
                           
                           
                           
Tổng số                          

(*) Ghi rõ thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp

 

Biểu mẫu 8:

DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG MẮC BỆNH NGHỀ NGHIỆP

TT Tên bệnh nhân Tuổi, giới Nghề khi bị BNN Tuổi nghề Ngày phát hiện BNN Tên BNN Phương pháp điều trị Tỷ lệ mất khả năng lao động Công việc hiện nay Lưu ý khi bố trí công việc
Nam Nữ
1                      
2                      
                     
                       
                       
                       
                       
                       
                       
                       
  Tổng s                    

 

 

PHỤ LỤC 3

MẪU HỒ SƠ CẤP CỨU TAI NẠN LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————-

 

HỒ SƠ CẤP CỨU
TAI NẠN LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG

Tên cơ sở lao động:____________________________________________________________

Ngành chủ quản: _______________________________________________________________

Địa chỉ:_______________________________________________________________________

Điện thoại: _______________________________ Số Fax: ______________________________

E-mail:___________________________________ Web-site: ____________________________

Người liên hệ:__________________________________________________________________

Người lập hồ sơ: _______________________________________________________________

Năm_________

 

 

Hồ sơ cấp cứu tai nạn lao động tại cơ sở lao động

Ngày,tháng,năm SốTT Họ tên nạn nhân Tuổi, giới Thời gian bị TNLĐ, nhiễm độc Thời gian cấp cứu tại chỗ Tình trạng nạn nhân, thương tích Yếu tố gây tai nạn, nhiễm độc Xử trí cấp cứu Thời gian nghỉ việc Kết quả giám định tỷ lệ mất sức lao động
Nam Nữ
                       
                       
                       
                       
                       
                       
                       
                       
                       
                       

 

 

PHỤ LỤC 4

QUY ĐỊNH VỀ TÚI SƠ CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

QUY ĐỊNH VỀ TÚI SƠ CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC

  1. Yêu cầu chung

– Số lượng túi sơ cứu trang bị phù hợp với số lượng người lao động theo quy định tại mục 2;

– Đối với mỗi mặt bằng hoặc tầng nhà làm việc hoặc bộ phận làm việc cơ động phải bố trí tối thiểu 01 túi sơ cứu phù hợp;

– Các túi sơ cứu tại nơi làm việc phải có đủ số lượng trang bị dụng cụ tối thiểu cần thiết để sơ cứu theo quy định tại mục 3. Không sử dụng để chứa các vật dụng khác;

– Kiểm tra thường xuyên để đảm bảo đầy đủ số lượng và nội dung túi sơ cứu theo quy định.

  1. Quy định số lượng túi đối với khu vực làm việc
TT Quy mô khu vực làm việc Số lượng và loại túi
1 ≤ 25 người lao động Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại A
2 Từ 26 – 50 người lao động Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại B
3 Từ 51 – 150 người lao động Có ít nhất 01 túi sơ cứu loại C

* Ghi chú: 01 túi B tương dương với 02 túi A và 01 túi C tương đương với 02 túi B.

  1. Quy định nội dung trang bị cho 01 túi
STT Yêu cầu trang bị tối thiểu Túi A Túi B Túi C
1 Băng dính (cuộn) 02 02 04
2 Băng kích thước 5 x 200 cm (cuộn) 02 04 06
3 Băng kích thước 10 x 200 cm (cuộn) 02 04 06
4 Băng kích thước 15 x 200 cm (cuộn) 01 02 04
5 Băng tam giác (cái) 04 04 06
6 Băng chun 04 04 06
7 Gạc thấm nước (10 miếng/gói) 01 02 04
8 Bông hút nước (gói) 05 07 10
9 Garo cao su cỡ 6 x 100 cm (cái) 02 02 04
10 Garo cao su cỡ 4 x 100 cm (cái) 02 02 04
11 Kéo cắt băng 01 01 01
12 Panh không mấu thẳng kích thước 16 – 18 cm 02 02 02
13 Panh không mấu cong kích thước 16- 18 cm 02 02 02
14 Găng tay khám bệnh (đôi) 05 10 20
15 Mặt nạ phòng độc thích hợp 01 01 02
16 Nước muối sinh lý NaCl 9 ‰ (lọ 500ml) 01 03 06
17 Dung dịch sát trùng (lọ):      
  – Cồn 70° 01 01 02
  – Dung dịch Betadine 01 01 02
18 Kim băng an toàn (các cỡ) 10 20 30
19 Tấm lót nilon không thấm nước 02 04 06
20 Phác đồ sơ cứu 01 01 01
21 Kính bảo vệ mắt 02 04 06
22 Phiếu ghi danh mục trang thiết bị có trong túi 01 01 01
23 Nẹp cổ (cái) 01 01 02
24 Nẹp cánh tay (bộ) 01 01 01
25 Nẹp cẳng tay (bộ) 01 01 01
26 Nẹp đùi (bộ) 01 01 02
27 Nẹp cẳng chân (bộ) 01 01 02

(*) Ghi chú: Từ mục 24 – 27: cất giữ bảo quản cùng vị trí với nơi để túi sơ cứu.

 

PHỤ LỤC 5

DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ CỦA KHU VỰC SƠ CỨU, CẤP CỨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ CỦA KHU VỰC SƠ CỨU, CẤP CỨU

  1. Túi sơ cấp cứu tại nơi làm việc
  2. Bồn rửa tay có đủ nước sạch
  3. Giấy lau tay
  4. Tạp dề ni lông
  5. Tủ lưu giữhồ sơ
  6. Đèn pin
  7. Vải,toan sạch
  8. Cặp nhiệt độ
  9. Giường, gối, chăn
  10. Cáng cứng
  11. Xà phòng rửa tay

12 Dụng cụ chứa chất thải nguy hại và không nguy hại

  1. 1 Bô hoặc chậu chứa chất thải của bệnh nhân
  2. 1 Ghế đợi
  3. Tủđựng vật tư tiêu hao và cácdụng cụ, phương tiện sơ cứu, cấp cứu

 

PHỤ LỤC 6

NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN HUẤN LUYỆN VỀ SƠ CỨU TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN HUẤN LUYỆN VỀ SƠ CỨU TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG

  1. Huấn luyện lần đầu

Thời gian huấn luyện:

– Đối với người lao động: 4 giờ;

– Đối với lực lượng sơ cứu, cấp cứu: 16 giờ (2 ngày).

Nội dung huấn luyện:

  1. Các nguyên lý cơ bản về sơ cứu, cấp cứu tại chỗ
  2. Băng bó vết thương (Nguyên tắc, các phươngtiện dùng để băng bó, kỹ thuật băng bó)
  3. Kỹ thuật cầm máu tạm thời (Nguyên tắc cầm máu,các biện pháp cầm máu tạm thời)
  4. Kỹthuật cố định gãy xương tạm thời (Nguyên tắc cố định gãy xương, các phương tiện cố định gãy xương)
  5. Kỹ thuật hồi sinh tim phổi (Nhận biết dấu hiệu ngừng tuần hoàn hô hấp, hướng dẫn thôngthoáng đường thở và hỗ trợ hô hấp, hướng dẫn hồi sức tim phổi)
  6. Xử lý bỏng; (Đánh giá nguyên nhân và mức độ bỏng, xử lý cấp cứu bỏng tại chỗ)
  7. Phương pháp vận chuyển nạn nhân an toàn khôngcáng và có cáng để cấp cứu ban đầu
  8. Các hình thức cấp cứu:

– Cấp cứu điện giật

– Cấp cứu đuối nước

– Cấp cứu tai nạn do hóa chất

  1. Hướngdẫn chung nội dung và sử dụng túi sơ cứu
  2. Thực hành chung cho các nội dung
  3. Huấn luyện lại hằng năm

Nội dung huấn luyện thực hiện theo quy định tại mục 1 với thời gian như sau:

– Đối với người lao động: 2 giờ;

– Đối với lực lượng sơ cứu, cấp cứu: 8 giờ (1 ngày).

 

PHỤ LỤC 7

MẪU SỔ THEO DÕI CÔNG TÁC HUẤN LUYỆN SƠ CỨU, CẤP CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

SỔ THEO DÕI CÔNG TÁC HUẤN LUYỆN SƠ CỨU, CẤP CỨU TẠI NƠI LÀM VIỆC

Năm…………….

  1. Thông tin chung

1.1. Tên cơ sở huấn luyện: …………………….…………………….…………………………….

1.2. Thời gian thực hiện huấn luyện (lần đầu/huấn luyện lại hằng năm): …………………….

…………………….…………………….…………………….…………………….…………………

1.3. Giảng viên thực hiện huấn luyện:

– …………………….…………………….…………………….…………………….………………..

– …………………….…………………….…………………….…………………….………………..

– …

  1. Danh sách người lao độngđược huấn luyện
TT Họ và tên Năm sinh Vị trí làm việc Chữ ký của người được huấn luyện
Nam Nữ
1          
2          
3          
       

(*) Đối với các trường hợp đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động phi lưu giữ sổtheo dõi người lao động được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.

  1. Danh sách thành viên lựclượng sơ cứu được huấn luyện
TT Họ và tên Năm sinh Vị trí làm việc Chữ ký của người được huấn luyện
Nam Nữ
1          
2          
3          
       

 

Xác nhận của người sử dụng lao động
(ký, đóng du)
Xác nhận của tổ chức huấn luyện sơ cấp cứu
(ký, đóng du)

 

PHỤ LỤC 8

MẪU BÁO CÁO Y TẾ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Đơn vị báo cáo: ……………….
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: ……………../BC……. ………………., ngày….. tháng ….. năm ……….

 

Kính gửi: ……………………………………..

BÁO CÁO
Y TẾ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ LAO ĐỘNG

Báo cáo 6 tháng/năm …………….

(Cơ sở lao động gửi báo cáo về Trung tâm Y tế (dự phòng) quận/huyện/thành phố thuộc tỉnh. Đối với cơ sở trực thuộc bộ, ngành gửi thêm 01 bản về đơn vị y tế bộ, ngành)

  1. Thông tin chung
  2. Tên cơ sở lao động:__________________________________________________________
  3. Trực thuộc:            tỉnh/thành phố □                        bộ, ngành □
  4. Địa chỉ:_____________________________________________________________________

Số điện thoại liên hệ: ____________________________________________________________

Email: ______________________________ Fax: ______________________________________

  1. Mặt hàng sản xuất, dịch vụ chính:_______________________________________________
  2. Số người lao động

5.1. Tổng số: ______________ Trong đó nữ: ________________

5.2. Số lao động trực tiếp sản xuất: __________________  Trong đó nữ: _________________

5.3. Số lao động làm nghề, công việc nặng nhọc độc hại nguy hiểm: ____Trong đó nữ: ____

  1. Lập hồ sơ vệ sinh lao động theo Nghị định 39/2016/NĐ-CP:
Có □ Không □
  1. Tổ chức bộ phận y tế

7.1. Người làm công tác y tế:                  Có □                            Không □

Nếu có, ghi rõ thông tin về người làm công tác y tế tại cơ sở lao động:

STT Họ và tên Trình độ chuyên môn Số điện thoại liên hệ Chứng chỉ chứng nhận về y tế lao động (có/không)
1        
2        
3        
       

7.2. Trạm/phòng y tế/phòng khám /bệnh viện:         Có □                    Không □

Nếu có, ghi cụ thể hình thức tổ chức: ______________________________________________

7.3. Thuê, hợp đồng với đơn vị y tế:                           Có ¨                    Không ¨

Nếu có, ghi rõ:

– Tên cơ sở cung cấp dịch vụ: ____________________________________________________

– Địa chỉ: ______________________________________________________________________

– Số điện thoại liên hệ: ___________________________________________________________

– Nội dung cung cấp dịch vụ: _____________________________________________________

– Thời gian cung cấp dịch vụ: _____________________________________________________

  1. Lực lượng sơ cứu tại nơi làm việc(đối với cơ sở sản xuất kinh doanh)________________

Số lượng người lao động tham gia lực lượng sơ cứu: ________________________________

Trong đó số nữ: ____________

  1. Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trong kỳ báo cáo (của các cơ quan chức năng đối với cơ sở lao động)
TT Ngày kiểm tra Đơn vị kiểm tra Nội dung kiểm tra Ghi chú
1        
2        
3        
       
  1. Điều kiện lao động và số lao động tiếp xúc với yếu tố có hại
TT Yếu tố quan trắc Tổng số mẫu Số mẫu không đạt Số lao động tiếp xúc
Tổng số Trong đó số nữ
1 Nhiệt độ        
2 Độ ẩm        
3 Tốc độ gió        
4 Bức xạ nhiệt        
5 Ánh sáng        
6 Bụi Silic Khác Silic Khác    
  – Bụi toàn phần            
  – Bụi hô hấp            
  – Các loại bụi khác        
7 Ồn        
8 Rung        
9 Hơi khí độc        
           
         
10 Phóng xạ        
11 Điện từ trường        
12 Yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp        
           
         
13 Đánh giá yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my        
           
         
14 Các yếu tố khác        
           
         
  Tng cộng        

 

 

III. Nghỉ việc do ốm đau, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

Thời gian Ốm Tai nạn lao động Bệnh nghề nghiệp Tổng số
Quý Tháng Sốngười Tỷ lệ Sốngày Tỷ lệ Sốngười Tỷ lệ Sốngày Tỷ lệ Sốngười Tỷ lệ Sốngày Tỷ lệ Sốngười Tỷ lệ Sốngày Tỷ lệ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
                                 
Cộng                                  

Ghi chú:

– Cột 2, 14: tỷ lệ % so với tổng số người lao động.

– Cột 6: tỷ lệ % so với tổng số người lao động trực tiếp sản xuất.

– Cột 10: tỷ lệ % so với tổng số người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại.

– Cột 4, 8, 12. 16: số ngày trung bình (được tính bằng tổng số ngày nghỉ/tổng số người nghỉ do từng nguyên nhân).

  1. Bệnh nghề nghiệp đưc bảo hiểm
  2. Tổng hợp tình hình bệnh nghề nghiệp tại cơ sở lao động
TT Tên bệnh nghề nghiệp NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN NLĐ được chẩn đoán BNN NLĐ được giám định BNN Kết quả giám định BNN
Tổngsố Số nữ Tổngsố Số nữ Tổngsố Số nữ <5% 5 – 30% >=31%
TS Nữ TS Nữ TS Nữ
1                          
2                          
3                          
                         
  Tổngcộng                        

 

 

  1. Danh sách trường hợp bệnh nghề nghiệp
TT Họ tên bệnh nhân Tuổi Nghề khi bị BNN Tuổinghề Ngày phát hiện bệnh TênBNN Tỷ lệ suy giảm KNLĐ Công việc hiện nay
Nam Nữ
1                  
2                  
3                  
                 
  1. Tình hìnhbệnh tật và tai nạn lao động
TT Nhóm bệnh Quý I Quý II Quý III Quý IV
I. Thống kê tổng số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
1 Lao phổi        
2 Ung thư phổi        
3 Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp        
4 Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mãn        
5 Viêm phế quản cấp        
6 Viêm phế quản mãn        
7 Viêm phổi        
8 Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng        
9 Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT        
10 Nội tiết        
11 Bệnh tâm thần        
12 Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên        
13 Bệnh mắt        
14 Bệnh tai        
15 Bệnh tim mạch        
16 Bệnh dạ dày, tá tràng        
17 Bệnh gan, mật        
18 Bệnh thận, tiết niệu        
19 Bệnh phụ khoa/số nữ        
20 Sảy thai/số nữ có thai        
21 Bệnh da        
22 Bệnh cơ, xương khớp        
23 Bệnh sốt rét        
24 Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)        
         
  – …        
  Cộng        
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
  Bệnh nghề nghiệp        
III. Các trường hợp tai nạn lao động Mắc Chết Mắc Chết Mắc Chết Mắc Chết
  Tai nạn lao động                
  Tổng cộng        

Thống kê kết quả khám, chẩn đoán của người lao động tự đi khám hoặc phân loại bệnh thông qua khám sức khỏe định kỳ hoặc khám phát hiện sm bệnh nghề nghiệp tại cơ sở lao động.

  1. VI. Phân loại sức khỏe
Số người được KSK định kỳ Tổng số Loại I Loại II Loại IIl Loại IV Loại V
Nam            
Tỷ lệ %            
Nữ            
Tỷ lệ %            
Tổng cộng            
Tỷ lệ %            

VII. Công tác huấn luyện

TT Nội dung huấn luyện Số lượng người được huấn luyện
Tổng số Số nữ
1 Huấn luyện về sơ cấp cứu    
2 Huấn luyện về an toàn lao động    
3 Huấn luyện lực lượng sơ cứu    
4 Các nội dung huấn luyện khác    
  (Ghi cụ thể)…    

VIII. Kinh phí chi trả cho công tác vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động

Stt Nội dung hoạt động Số tiền Ghi chú
1 Khám sức khỏe định kỳ    
2 Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp    
3 Khám định kỳ bệnh nghề nghiệp    
4 Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động    
5 Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu    
6 Quan trắc môi trường lao động    
7 Bồi thường tai nạn lao động    
8 Bồi thường bệnh nghề nghiệp    
9 Chi phí điều trị các bệnh thông thường tại cơ sở LĐ    
10 Chi phí liên quan khác    
  Tng cộng    
  1. Cáckiến nghị và kế hoạch dự kiến trong kỳ báo cáo tớ

______________________________________________________________________________

______________________________________________________________________________

______________________________________________________________________________

______________________________________________________________________________

 

Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Người báo cáo
(Họ tên, chức danh)

 

PHỤ LỤC SỐ 9

MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG 6 THÁNG/NĂM TUYẾN HUYỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Sở Y tế………………………..
Trung tâm y tế …………………..
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: ………………../BC……… …….., ngày ….. tháng ….. năm ……..

 

Kính gửi: Sở Y tế

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG 6 THÁNG/NĂM …………….

(Trung lâm Y tế (dự phòng) huyện/thành phố trực thuộc tỉnh báo cáo hoạt động y tế lao động về Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ)

  1. CƠSỞ LAO ĐỘNG TRONG PHẠM VI QUẢN LÝ

(Tổng hợp từ số liệu của Sở Kế hoạch – Đầu tư)

Loại cơ sở lao động Số cơ sở Số người lao động
Tổngsố Số trực thuộc bộ, ngành Số cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm Tại tất cả các cơ sở Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tổng số Số nữ Tổng số Số nữ Số NLĐ tiếp xúc trực tiếp với YTCHNH Số nữtiếp xúc trực tiếp với YTCHNH
Trên 200 NLĐ                  
50-200 NLĐ                  
Dưới 50 NLĐ                  
Tổng cộng                  
  1. PHÂN LOẠI CƠSỞ LAO ĐỘNG THEO NGÀNH NGH VÀ QUY MÔ
  2. 1. Phân loại đối với tất cả các cơ sở lao động trong phạm vi quản lý
TT Loại ngành nghề Cỡ nhỏ dưới 50 NLĐ Cỡ vừa 51-200 NLĐ Cỡ lớn >200 NLĐ Tổng số
SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ
1 Nông nghiệp                
2 Lâm nghiệp                
3 Thủy sản                
4 Khai thác mỏ                
5 Công nghiệp chế biến, chế tạo                
6 Sản xuất và phân phối năng lượng                
7 Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải                
8 Xây dựng                
9 Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa                
10 Vận tải, kho bãi                
11 Khách sạn nhà hàng                
12 Thông tin, truyền thông                
13 Tài chính, tín dụng và bảo hiểm                
14 Kinh doanh bất động sản                
15 Hoạt động chuyên môn, KHCN                
16 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ                
17 Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng                
18 Giáo dục và đào tạo                
19 Y tế và các hoạt động cứu trợ XH                
20 Hoạt động văn hóa xã hội                
21 Các hoạt động dịch vụ khác                
22 Làm thuê các công việc tại hộ gia đình                
23 Hoạt động các tổ chức, cơ quan quốc tế                
  Tổng cộng                

* Nếu có nhiều nghề trong một cơ sở sản xuất, lấy tên nghề chính (sản xuất sản phẩm chủ yếu hoặc chiếm trên 50% số người lao động)

  1. Phân loại đối với cơ sở lao động có yếu tố có hại, nguy hiểm
TT Loại ngành nghề Cỡ nhỏ dưới 50 NLĐ Cỡ vừa 51-200 NLĐ Cỡ lớn >200 NLĐ Tổng số
SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ
1 Nông nghiệp                
2 Lâm nghiệp                
3 Thủy sản                
4 Khai thác mỏ                
5 Công nghiệp chế biến, chế tạo                
6 Sản xuất và phân phối năng lượng                
7 Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải                
8 Xây dựng                
9 Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa                
10 Vận tải, kho bãi                
11 Khách sạn nhà hàng                
12 Thông tin, truyền thông                
13 Tài chính, tín dụng và bảo hiểm                
14 Kinh doanh bất động sản                
15 Hoạt động chuyên môn, KHCN                
16 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ                
17 Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng                
18 Giáo dục và đào tạo                
19 Y tế và các hoạt động cứu trợ XH                
20 Hoạt động văn hóa xã hội                
21 Các hoạt động dịch vụ khác                
22 Làm thuê các công việc tại hộ gia đình                
23 Hoạt động các tổ chức, cơ quan quốc tế                
  Tổng cộng                

* Nếu có nhiều nghề trong một cơ sở sản xuất, lấy tên nghề chính (sản xuất sản phẩm chủ yếu hoặc chiếm trên 50% số người lao động)

III. LẬP HỒ SƠ VỆ SINH LAO ĐỘNG

Các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý Cơ sở lao động có yếu tố nguy hiểm, có hại
Tổng số cơ sở Số cơ sở lập hồ sơ vệ sinh lao động Tổng số cơ sở Số cơ sở lập hồ sơ vệ sinh lao động
       
  1. TỔ CHỨC BỘ PHẬN Y TẾ TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG
  2. Phân loại cơ sở lao động theohình thức tổ chức bộ phận y tế
Loại cơ sở sản xuất Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động Hợp đồng với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Tổng cộng
Có trạm/phòng y tế Bệnhviện Phòng khám Khác Tổng số cơ sở có tổ chức y tế
Trên 200 NLĐ              
51-200 NLĐ              
Dưới 50 NLĐ              
Tổng cộng              
  1. Trình độ người làm công tác Y tế tại các cơ sở lao động
Loại cơ sởsản xuất Tổng số người làm công tác Y tế Trình độ người làm công tác y tế
Bác sĩ Bác sĩ y tế dự phòng Cử nhân điều dưỡng Y sỹ Điều dưỡngtrung học Hộ sinh viên
Trên 200 NLĐ              
51-200 NLĐ              
Dưới 50 NLĐ              
Tổng cộng              
  1. Lực lượngsơcấp cứu tại các cơ sở lao động
Loại cơ sở sản xuất Số người tham gia lực lượng sơ cứu
Tổng số Trong đó nữ
Trên 200 NLĐ    
51-200 NLĐ    
Dưới 50 NLĐ    
Tổng cộng    

 

 

  1. KT QUẢ QUAN TRẮCMÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG TRONG KỲ BÁO CÁO

Số cơ sở được quan trắc môi trường lao động/tổng số cơ sở báo cáo: ………/……………..

  1. 1.Kết quả quan trắc các yếu tố vi khí hậu và vật lý, hóa học trong môi trường lao động
TT Tên cơ sở Tổng số người lao động Số người tiếp xúc Nhiệt độ Độ ẩm Tốc độ gió Ánh sáng Ồn Rung HK độc Phóng xạ Điện, Từ trường Yếu tố khác
(1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2)
1                                              
2                                              
                                             
  Tổng cộng                                            

(1): Tổng số mẫu quan trắc;                (2): Tổng số mẫu không đạt

  1. Kết quả quan trắc yếu tố bụi trong môi trường lao động
TT Tên cơ sở Tổng số người lao động Số người tiếp xúc với các yếu tố bụi Bụi toàn phần Bụi hô hấp Bụi silic Bụi khác Tổng số
(1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2)
1                          
2                          
                         
  Tổng cộng                        

(1): Tổng số mẫu quan trắc;                (2): Tổng số mẫu không đạt

  1. Kết quả đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp và yếu tố tâm sinh lý vàec-gô-nô-my
TT Tên cơ sở Tổngsố người lao động Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi) Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
Yếu tố tiếp xúc Số người tiếp xúc Kết quả đánh giá Số người được đánh giá Kết quả đánh giá
1              
2              
             
  Tổng cộng