Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites www.bets.zone Read the reviews and compare sites to quickly discover the perfect account for you.
Home / Văn Bản Pháp Luật / Thông Tư / Thông tư Số: 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 06 năm 2016

Thông tư Số: 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 06 năm 2016

  1. TÌNH HÌNHSỨCKHỎE VÀ BỆNH TẬT
  2. Tình hình nghỉ ốm

Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động trong phạm vi quản lý:

TT Tên cơ sở Ốm Tai nạn lao động Bệnh nghề nghiệp Tổng số
Sốngười % Số ngày % Sốngười % Số ngày % Sốngười % Số ngày % Sốngười % Số ngày %
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
1                                  
2                                  
                                 
  Cộng                                

Ghi chú:

– Cột 2, 14: t lệ % so với tổng số người lao động.

– Cột 6: tỷ lệ % so với tổng số người lao động trực tiếp sn xuất.

– Cột 10: tỷ lệ % so với với tổng số người lao động  tiếp xúc với các yếu tố có hại.

– Cột 4, 8, 12, 16: số ngày nghỉ trung bình (được tính bằng tổng số ngày nghỉ/tổng số người nghỉ do từng nguyên nhân)

  1. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động

Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động: _____/_____

TT Nhóm bệnh Quý I Quý II Quý III Quý IV
I. Tổng số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
1 Lao phổi        
2 Ung thư phổi        
3 Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp        
4 Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mãn        
5 Viêm phế quản cấp        
6 Viêm phế quản mãn        
7 Viêm phổi        
8 Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng        
9 Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT        
10 Nội tiết        
11 Bệnh tâm thần        
12 Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên        
13 Bệnh mắt        
14 Bệnh tai        
15 Bệnh tim mạch        
16 Bệnh dạ dày, tá tràng        
17 Bệnh gan, mật        
18 Bệnh thận, tiết niệu        
19 Bệnh phụ khoa/số nữ        
20 Sảy thai/số nữ có thai        
21 Bệnh da        
22 Bệnh cơ, xương khớp        
23 Bệnh sốt rét        
24 Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)        
  – …        
  Cộng        
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
  Bệnh nghề nghiệp        
III. Các trường hợp tai nạn lao động Mắc Chết Mắc Chết Mắc Chết Mắc Chết
  Tai nạn lao động                
  Tổng cộng        
  1. TÌNH HÌNH KHÁM ĐỊNH KỲ VÀ KHÁM PHÁT HIỆN, GIÁM ĐỊNH BỆNH NGHNGHIỆP

Số cơ sở lao động có khám sức khỏe định kỳ/tổng số cơ sở: _____/_____

  1. 1.Phân loại sức khỏe:
Số khám SKĐK Tổng số Loại I Loại II Loại III Loại IV Loại V
Nam            
Tỷ lệ %            
Nữ            
Tỷ lệ %            
Tổng cộng            
Tỷ lệ %            
  1. Kết quả khám phát hiện bệnh nghề nghiệp

Số cơ sở lao động có khám BNN/tổng số cơ sở có nguy cơ: _____/_____

TT Tên bệnh nghề nghiệp NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN NLĐ được chẩn đoán BNN NLĐ được giám định BNN Kết quả giám định BNN
Tổngsố Sốnữ Tổngsố Sốnữ Tổngsố Sốnữ <5% 5-30% >=31%
TS Nữ TS Nữ TS Nữ
1 Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp;                        
2 Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp;                        
3 Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp;                        
4 Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp;                        
5 Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp;                        
6 Bệnh viêm phế quảnmạn tính nghề nghiệp;                        
7 Bệnh hen phế quản nghề nghiệp;                        
8 Bệnh nhiễmđộc chì nghề nghiệp                        
9 Bệnh nhiễmđộc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng                        
10 Bệnh nhiễmđộc thủy ngân nghề nghiệp                        
11 Bệnh nhiễmđộc mangan nghề nghiệp;                        
12 Bệnh nhiễmđộc trinitrotoluen nghề nghiệp                        
13 Bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp                        
14 Bệnh nhiễmđộc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp (nhóm phốt pho hữu cơvà cacbamat)                        
15 Bệnh nhiễmđộc nicotin nghề nghiệp                        
16 Bệnh nhiễm độc monoxit cacbon nghề nghiệp                        
17 Bệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp                        
18 Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn;                        
19 Bệnh tăng hoặc giảm áp nghề nghiệp;                        
20 Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân;                        
21 Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ;                        
22 Bệnh phóng xạ nghề nghiệp;                        
23 Bệnh đục thủy tinh thể nghề nghiệp;                        
24 Bệnh nốt dầu nghề nghiệp;                        
25 Bệnh sạm da nghề nghiệp                        
26 Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm;                        
27 Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài;                        
28 Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất;                        
29 Bệnh xoắn khuẩn Leptospira nghề nghiệp;                        
30 Bệnh viêm gan virut nghề nghiệp;                        
31 Bệnh lao nghề nghiệp;                        
32 Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp;                        
33 Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp;                        
34 Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp                        
  Tổng cộng                        
  1. Danh sách người mắc bệnh nghề nghiệp
TT Họ tên bệnh nhân Tuổi Nghề khi bị BNN Tuổi nghề Ngày phát hiện bệnh Tên BNN Tỷ lệ suy giảm KNLĐ Công việc hiện nay
Nam Nữ
1                  
2                  
3                  
                 

VII. HUẤN LUYỆN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

TT Nội dung Số cơ sở lao động được huấn luyện Số người lao động được huấn luyện
Tổng số Số nữ
I Tổng hợp từ báo cáo của các cơ sở lao động
1 Huấn luyện về cấp cứu      
2 Huấn luyện về an toàn lao động      
3 Huấn luyện lực lượng sơ cứu      
4 Các nội dung huấn luyện khác      
II Các hoạt động do đơn vị trin khai      
1 Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về vệ sinh lao động      
2 Huấn luyện chuyên môn về quản lý sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp      
3 Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về sơ cứu, cấp cứu      
4 Huấn luyện nâng cao sức khỏe nơilàm việc, dinh dưỡng, ATVSTP, phòng chống dịch tại nơi làm việc      
5 Huấn luyện các nội dung khác ……      
  Tổng cộng      

VIII. BÁO CÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TAI NẠN LAO ĐỘNG ĐƯỢC KHÁM, ĐIỀU TRỊ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (KBCB)

Số cơ sở KBCB báo cáo/Tổng số cơ sở KBCB trên địa bàn _____/_____

  1. Danh sách các trường hợp tai nạn lao động
TT Họvàtên Tuổi Giới Ngày bị tai nạn Nghề nghiệp Bộ phận bị tổn thương Được sơ cứu tai chỗ Phương tiện chuyển đến cơ sở KBCB Thờigianđiềutrị Kết quả điều trị Ghichú
Nam Nữ Không Khỏi Khỏi, để lại dichứng Tử vong
1                              
2                              
3                              
                             
  1. Tổng hợp cáctrườnghợp tai nạn lao động
TT Nội dung Số người Ghi chú
1 Người lao động được sơ cứu, cấp cứu (không phải điều trị tại cơ sở KBCB)   Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị lại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
2 Người lao động được điều trị lần đầutrong năm đối với 1 vụ tai nạn*  
3 Số người bị tai nạn lao động đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh  

* Với mỗi trường hợp bị tai nạn lao động, chỉ ghi nhận lần khám, điều trị đầu tiên tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với vụ tai nạn lao động đó

  1. Phân loại các trường hợptai nạn lao động theo việc sơ cứu, cấp cứu và điều trị
TT Cơ sở KBCB Số người được sơ cứu tại chỗ Số người được điều trị tại cơ sở KBCB Ghi chú
Tổng số Khỏi Khỏi, đểlại di chứng Tử vong
             
  Tổng            
  1. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo ngành nghề
TT Mã ngành nghề Ngành nghề Tổng số trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị
1 A01 Nông nghiệp  
2 A02 Lâm nghiệp  
3 A03 Thủy sản  
4 B (05-09) Khai thác mỏ  
5 C (10-33) Công nghiệp chế biến, chế tạo  
6 D35 Sản xuất và phân phối năng lượng  
7 E (36-39) Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác/nước thải  
8 F (41-43) Xây dựng  
9 G (45-47) Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa  
10 H (49-53) Vận tải, kho bãi  
11 I (55-56) Khách sạn nhà hàng  
12 J (58-63) Thông tin, truyền thông  
13 K (64-66) Tài chính, tín dụng và bảo hiểm  
14 L68 Kinh doanh bất động sản  
15 M (69-75) Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ  
16 N (77-82) Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ  
17 O84 Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng  
18 P85 Giáo dục và đào tạo  
19 Q (86-88) Y tế và các hoạt động cứu trợ XH  
20 R (90-93) Hoạt động văn hóa xã hội  
21 S (94-96) Các hoạt động dịch vụ khác  
22 T (97-98) Làm thuê các công việc tại hộ gia đình  
23 U 99 Hoạt động của các tổ chức, cơ quan quốc tế  
  Tổng cộng    
  1. KINH PHÍ CHI TRẢ CHO CÔNG TÁC VỆ SINH LAO ĐỘNG, CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG

Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động: ________ / ____________

Stt Nội dung hoạt động Số tiền Ghi chú
1 Khám sức khỏe định kỳ    
2 Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp    
3 Khám định kỳ bệnh nghề nghiệp    
4 Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động    
5 Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu    
6 Quan trắc môi trường lao động    
7 Bồi thường tai nạn lao động    
8 Bồi thường bệnh nghề nghiệp    
9 Chi phí điều trị các bệnh thông thường tại cơ sở lao động    
10 Chi phí liên quan khác    
  Tổng cộng    
  1. CÁC HOẠT ĐỘNGVỀ TẾ LAO ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ
  2. Công tác xây dựng kế hoạch
  3. Thông tin giáo dục truyền thông

– Hoạt động hưởng ứng tháng hành động Quc gia ATVSLĐ

– Tuyên truyền phổ biến các văn bản QPPL có liên quan về VSLĐ, PCBNN

– Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu

  1. Tổ chức giao ban vớituyến dưới
Nội dung báo cáo Cơ sở lao động Trạm y tế xã/ phường/ thị trấn
Số cơ sở lao động/ trạm y tế tham dự giao ban    
Nội dung giao ban    
Đề xuất, kiến nghị    
  1. Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trongkỳ báo cáo
Tình hình thanh tra/ kiểm tra Ghi chú
Tổng số cơ sở lao động được thanh tra/ kiểm tra Số cơ sở lao động có yếu tố có hại được thanh tra/ kiểm tra
     
     
     
  1. Các hoạt động khác
  2. ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ
  3. Đánh giá về tình hình thực hiện công tác VSLĐ, PCBNN trên địa bàn

 

  1. Kiến nghị

 

Thủ trưởng
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Người báo cáo
(ký và ghi rõ họ tên)

 

PHỤ LỤC 10

MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG 6 THÁNG/NĂM TUYẾN TỈNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Đơn vị chủ quản
Đơn vị báo cáo……………
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: ……………/BC……… …….., ngày ….. tháng ….. năm ……..

 

Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế)

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG 6 THÁNG/NĂM …………….

(Sở Y tế tỉnh, thành ph trực thuộc trung ương/ Trung tâm y tế bộ, ngành báo cáo hoạt động y tế lao động về Bộ Y tế)

  1. TÌNH HÌNH TỔ CHỨC VÀTHỰCHIỆN CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY
  2. Công tác tổ chức về y tế lao động

1.1 Đơn vị tuyến tỉnh được giao thực hiện công tác y tế lao động:

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh/thành phố

Trung tâm Bảo vệ sức khỏe môi trường lao động

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

1.2. Tổng số cán bộ làm công tác y tế lao động, PCBNN:

Trình độ đại học và trên đại học Trình độ cao đẳng/ trung cấp Khác
Bác sỹ Dượcsỹ Cử nhân YTCC Cử nhân MT Cử nhân hóa sinh Y Môitrường Hóa sinh
                 

– Số giám định viên bệnh nghề nghiệp: ______________

  1. Tình hình thực hiện văn bản pháp quy
TT Văn bản pháp quy Số quận, huyện, thị xã, thành phố được phổ biến/Tổng số Số cơ sở lao động được phổ biến
1 Luật an toàn vệ sinh lao động (ATVSLĐ) Bộ Luật lao động    
2 Các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn Luật ATVSLĐ và Bộ Luật lao động    
3 Các Thông tư của Bộ Y tế hướng dẫn Luật ATVSLĐ    
4 Các Thông tư của Bộ LĐTBXH hướng dẫn Luật ATVSLĐ    
5 Các văn bản hướng dẫn công tác ATVSLĐ đối với nhân viên y tế    
6 Các văn bản khác ….. (nếu có)    
  Tổng cộng    
  1. Cơ sở hạ tầng, máy, trang thiết bị phục vụ công tác vệ sinh lao động, bệnhnghề nghiệp

(Rà soát và báo cáo toàn bộ số máy móc hiện có theo Chuẩn Y tế dự phòng về lĩnh vực y tế lao động, bệnh nghề nghiệp đến thời điểm báo cáo – Đính kèm một trang riêng).

  1. SỞ LAO ĐNG TRONG PHM VI QUẢN LÝ
Loại cơ sở lao động Số cơ sở Số người lao động
Tổngsố Số trực thuộc bộ, ngành Số cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm Tại tất cả các cơ sở Tại các cơ sở có yếu tố có hại, nguy hiểm (YTCHNH)
Tổng số Số nữ Tổng số Số nữ Số NLĐ tiếp xúc trực tiếp với YTCHNH Số nữtiếp xúc trực tiếp với YTCHNH
Trên 200 NLĐ                  
50-200 NLĐ                  
Dưới 50 NLĐ                  
Tổng cộng                  
  1. PHÂN LOẠI CƠSỞ LAO ĐỘNG THEO NGÀNH NGH VÀ QUY MÔ
  2. Phân loại các cơ sở lao động trong phạm vi quản lý theo ngành nghề, quy mô
TT Loại ngành nghề Cỡ nhỏ dưới 50 NLĐ Cỡ vừa 51-200 NLĐ Cỡ lớn>200 NLĐ Tổng số
SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ
1 Nông nghiệp                
2 Lâm nghiệp                
3 Thủy sản                
4 Khai thác mỏ                
5 Công nghiệp chế biến, chế tạo                
6 Sản xuất và phân phối năng lượng                
7 Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải                
8 Xây dựng                
9 Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa                
10 Vận tải, kho bãi                
11 Khách sạn nhà hàng                
12 Thông tin, truyền thông                
13 Tài chính, tín dụng và bảo hiểm                
14 Kinh doanh bất động sản                
15 Hoạt động chuyên môn, KHCN                
16 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ                
17 Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng                
18 Giáo dục và đào tạo                
19 Y tế và các hoạt động cứu trợ XH                
20 Hoạt động văn hóa xã hội                
21 Các hoạt động dịch vụ khác                
22 Làm thuê các công việc tại hộ gia đình                
23 Hoạt động các tổ chức, cơ quan quốc tế                
  Tổng cộng                

* Nếu có nhiều nghề trong một cơ sở sản xuất, lấy tên nghề chính (sản xuất sản phẩm chủ yếu hoặc chiếm trên 50% số người lao động)

  1. Phân loại cơ sở lao động YTCHNH theo ngành nghề, quy mô
TT Loại ngành nghề Cỡ nhỏ dưới 50 NLĐ Cỡ vừa 51-200 NLĐ Cỡ lớn>200 NLĐ Tổng số
SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ SốCS SốNLĐ
1 Nông nghiệp                
2 Lâm nghiệp                
3 Thủy sản                
4 Khai thác mỏ                
5 Công nghiệp chế biến, chế tạo                
6 Sản xuất và phân phối năng lượng                
7 Cung cấp nước, QL, xử lý rác/nước thải                
8 Xây dựng                
9 Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa                
10 Vận tải, kho bãi                
11 Khách sạn nhà hàng                
12 Thông tin, truyền thông                
13 Tài chính, tín dụng và bảo hiểm                
14 Kinh doanh bất động sản                
15 Hoạt động chuyên môn, KHCN                
16 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ                
17 Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng                
18 Giáo dục và đào tạo                
19 Y tế và các hoạt động cứu trợ XH                
20 Hoạt động văn hóa xã hội                
21 Các hoạt động dịch vụ khác                
22 Làm thuê các công việc tại hộ gia đình                
23 Hoạt động các tổ chức, cơ quan quốc tế                
  Tổng cộng                
  1. IV. LẬP HỒVỆ SINH LAO ĐỘNG
Các cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý Cơ sở lao động có yếu tố nguy hiểm, có hại
Tổng số cơ sở Số cơ sở lập hồ sơ vệ sinh lao động Tổng số cơ sở Số cơ sở lập hồ sơ vệ sinh lao động
       

Lập hồ sơ vệ sinh lao động thực hiện theo quy định tại Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động.

  1. TỔ CHỨC BỘ PHẬN Y TẾ TẠI CƠ SỞ LAO ĐỘNG
  2. 1.Hình thức tổ chức bộ phận y tế theo loại cơ sở lao động
Loại cơ sở sản xuất Hình thức tổ chức bộ phận y tế tại cơ sở lao động Hợp đồng với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (KBCB) Tổng cộng
Có trạm/phòng y tế Bệnhviện Phòng khám Khác Tổng số cơ sở có tổ chức y tế
Trên 200 NLĐ              
51-200 NLĐ              
Dưới 50 NLĐ              
Tổng cộng              
  1. Trình độ người làm công tác y tế tại các cơ sở lao động
Loại cơ sởsản xuất Tổng số người làm công tác Y tế Trình độ người làm công tác y tế
Bác sĩ Bác sĩ y tế dự phòng Cử nhân điều dưỡng Y sỹ Điều dưỡngtrung học Hộ sinh viên
Trên 200 NLĐ              
51-200 NLĐ              
Dưới 50 NLĐ              
Tổng cộng              
  1. Lực lượng sơ cứu, cấpcứutại các cơ sở sản xuất, kinh doanh
Loại cơ sở sản xuất Số người tham gia lực lượng sơ cứu
Tổng số Trong đó nữ
Trên 200 NLĐ    
51-200 NLĐ    
Dưới 50 NLĐ    
Tổng cộng