Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites www.bets.zone Read the reviews and compare sites to quickly discover the perfect account for you.
Home / Văn Bản Pháp Luật / Thông Tư / Thông tư Số: 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 06 năm 2016

Thông tư Số: 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 06 năm 2016

  1. KẾT QUẢ QUAN TRẮCMÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG TRONG KỲ BÁO CÁO

Số cơ sở được quan trắc môi trường lao động/tổng số cơ sở báo cáo: ………/……………..

  1. 1.Kết quả quan trắc các yếu tố vi khí hậu và vật lý, hóa học trong môi trường lao động
TT Tên cơ sở Tổng số người lao động Số người tiếp xúc Nhiệt độ Độ ẩm Tốc độ gió Ánh sáng Ồn Rung HK độc Phóng xạ Điện, Từ trường Yếu tố khác
(1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2)
1                                              
2                                              
                                             
  Tổng cộng                                            

(1): Tổng số mẫu quan trắc;                (2): Tổng số mẫu không đạt

  1. Kết quả quan trắc yếu tố bụi trong môi trường lao động
TT Tên cơ sở Tổng số người lao động Số người tiếp xúc với các yếu tố bụi Bụi toàn phần Bụi hô hấp Bụi silic Bụi khác Tổng số
(1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2)
1                          
2                          
                         
  Tổng cộng                        

(1): Tổng số mẫu quan trắc;                (2): Tổng số mẫu không đạt

  1. Kết quả đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp và yếu tố tâm sinh lý vàec-gô-nô-my
TT Tên cơ sở Tổngsố người lao động Đánh giá các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp (yếu tố vi sinh vật/gây dị ứng, mẫn cảm/gây ung thư/dung môi) Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my
Yếu tố tiếp xúc Số người tiếp xúc Kết quả đánh giá Số người được đánh giá Kết quả đánh giá
1              
2              
             
  Tổng cộng            

 

 

VII. TÌNH HÌNH SỨC KHỎE VÀ BỆNH TẬT

  1. Tình hình nghỉ ốm

Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động trong phạm vi quản lý:

TT Tên cơ sở Ốm Tai nạn lao động Bệnh nghề nghiệp Tổng số
Sốngười % Số ngày % Sốngười % Số ngày % Sốngười % Số ngày % Sốngười % Số ngày %
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
1                                
2                                
                               
  Cộng                              

Ghi chú:

– Cột 2, 14: t lệ % so với tổng số người lao động.

– Cột 6: tỷ lệ % so với tổng số người lao động trực tiếp sn xuất.

– Cột 10: tỷ lệ % so với với tổng số người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại.

– Cột 4, 8, 12, 16: số ngày nghỉ trung bình (được tính bằng tổng số ngày nghỉ/tổng số người nghỉ do từng nguyên nhân)

  1. Tình hình bệnh tật và tai nạn lao động

Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động trong phạm vi quản lý: _____ / ______

TT Nhóm bệnh Quý I Quý II Quý III Quý IV
I. Tổng số trường hợp mắc các loại bệnh thông thường:
1 Lao phổi        
2 Ung thư phổi        
3 Viêm xoang, mũi họng, thanh quản cấp        
4 Viêm xoang, mũi họng, thanh quản mãn        
5 Viêm phế quản cấp        
6 Viêm phế quản mãn        
7 Viêm phổi        
8 Hen phế quản, giãn phế quản, dị ứng        
9 Ỉa chảy, viêm dạ dày, ruột do NT        
10 Nội tiết        
11 Bệnh tâm thần        
12 Bệnh thần kinh tr/ương và ngoại biên        
13 Bệnh mắt        
14 Bệnh tai        
15 Bệnh tim mạch        
16 Bệnh dạ dày, tá tràng        
17 Bệnh gan, mật        
18 Bệnh thận, tiết niệu        
19 Bệnh phụ khoa/số nữ        
20 Sảy thai/số nữ có thai        
21 Bệnh da        
22 Bệnh cơ, xương khớp        
23 Bệnh sốt rét        
24 Các loại bệnh khác (Ghi rõ cụ thể)        
  – …        
  Cộng        
II. Các trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp
  Bệnh nghề nghiệp        
III. Các trường hợp tai nạn lao động Mắc Chết Mắc Chết Mắc Chết Mắc Chết
  Tai nạn lao động                
  Tổng cộng        

VIII. TÌNH HÌNH KHÁM ĐỊNH KỲ VÀ KHÁM PHÁT HIỆN, GIÁM ĐỊNH BỆNH NGHỀ NGHIỆP

  1. Phân loại sức khỏe:

Số cơ sở lao động có khám sức khỏe định kỳ/tổng số cơ sở: _____ / ______

Số khám SKĐK Tổng số Loại I Loại II Loại III Loại IV Loại V
Nam            
Tỷ lệ %            
Nữ            
Tỷ lệ %            
Tổng cộng            
Tỷ lệ %            
  1. Kết quả khám phát hiện bệnh nghề nghiệp

Số cơ sở lao động có khám BNN/tổng số cơ sở có nguy cơ: _____ / ______

TT Tên bệnh nghề nghiệp NLĐ được khám sức khỏe phát hiện BNN NLĐ được chẩn đoán BNN NLĐ được giám định BNN Kết quả giám định BNN
Tổng số Số nữ Tổng số Số nữ Tổng số Số nữ <5% 5 – 30% >=31%
TS Nữ TS Nữ TS Nữ
1 Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp                        
2 Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp                        
3 Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp                        
4 Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp                        
5 Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp                        
6 Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp;                        
7 Bệnh hen phế quản nghề nghiệp;                        
8 Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp                        
9 Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng                        
10 Bệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp                        
11 Bệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp;                        
12 Bệnh nhiễm độc trinitrotoluen nghề nghiệp                        
13 Bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp                        
14 Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp (nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat)                        
15 Bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp                        
16 Bệnh nhiễm độc monoxit cacbon NN                        
17 Bệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp                        
18 Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn                        
19 Bệnh tăng hoặc giảm áp nghề nghiệp                        
20 Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân                        
21 Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ                        
22 Bệnh phóng xạ nghề nghiệp                        
23 Bệnh đục thủy tinh thể nghề nghiệp                        
24 Bệnh nốt dầu nghề nghiệp                        
25 Bệnh sạm da NN                        
26 Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm                        
27 Bệnh da NN do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài                        
28 Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất                        
29 Bệnh xoắn khuẩn Leptospira NN                        
30 Bệnh viêm gan virut nghề nghiệp                        
31 Bệnh lao nghề nghiệp                        
32 Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi ro NN                        
33 Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp                        
34 Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp                        
  Tổng cộng                        
  1. Danh sách người mắc bệnh nghề nghiệp
TT Họ tên bệnh nhân Tuổi Nghề khi bị BNN Tuổi nghề Ngày phát hiện bệnh Tên BNN Tỷ lệ suy giảm KNLĐ Công việc hiện nay
Nam Nữ
                 
                   
  1. HUẤN LUYỆN VỀ Y TẾ LAO ĐỘNG VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
TT Nội dung Số cơ sở lao động được huấn luyện Số người lao động được huấn luyện
Tổng số Số nữ
I Tổng hợp từ báo cáo của các cơ sở lao động
1 Huấn luyện về cấp cứu      
2 Huấn luyện về an toàn lao động      
3 Huấn luyện lực lượng sơ cứu      
4 Các nội dung huấn luyện khác      
II Các hoạt động do đơn vị y tế tuyến tỉnh và tuyến huyện triển khai
1 Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về vệ sinh lao động      
2 Huấn luyện chuyên môn về quản lý sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp      
3 Huấn luyện chuyên môn kỹ thuật về sơ cứu, cấp cứu      
4 Huấn luyện nâng cao sức khỏe nơi làm việc, dinh dưỡng, ATVSTP, phòng chống dịch tại nơi làm việc      
5 Huấn luyện các nội dung khác……      
  Tổng cộng      
  1. BÁO CÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TAI NẠN LAO ĐỘNG ĐƯỢC KHÁM, ĐIỀU TRỊ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (KBCB)

Số cơ sở KBCB báo cáo/Tổng số cơ sở KBCB trên địa bàn _____ / ______

  1. Danh sách các trường hợp tai nạn lao động được khám, điều trị tại cơ sở KBCB
TT Họ và tên Tuổi Giới Ngày bị tai nạn Nghề nghiệp Bộ phận bị tổn thương Được sơ cứu tại chỗ Phương tiện chuyển đến cơ sở KBCB Thời gian điều trị Kết quả điều trị Ghi chú
Nam Nữ Không Khỏi Khỏi, để lại di chứng Tử vong
1                              
2                              
3                              
                             
  1. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo việc sơ cứu, cấp cứu và điều trị
TT Cơ sở KBCB Số trường hợp TNLĐ được sơ cứu tại chỗ trước khi chuyển đến cơsở KBCB Số người lao động khám, điều trị tại cơ sở KBCB Ghi chú
Tổng số Khỏi Khỏi, để lại di chứng Tử vong
1              
2              
3              
             
  Tổng            
  1. Tổng hợp các trường hợp tai nạn lao động
TT Nội dung Số người Ghi chú
1 Người lao động được sơ cứu, cấp cứu (không phải điều trị tại cơ sở KBCB)   Số liệu thống kê không tính trùng các trường hợp sơ cứu, cấp cứu, điều trị lại nhiều cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
2 Người lao động được điều trị lần đầu trong năm đối với 1 vụ tai nạn*  
3 Số người bị tai nạn lao động đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh  

* Với mỗi trường hợp bị tai nạn lao động, chỉ ghi nhận lần khám, điều trị đầu tiên tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với vụ tai nạn lao động đó

  1. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo ngành nghề
TT Mã ngành nghề Ngành nghề Tổng số trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị
1 A01 Nông nghiệp  
2 A02 Lâm nghiệp  
3 A03 Thủy sản  
4 B (05-09) Khai thác mỏ  
5 C (10-33) Công nghiệp chế biến, chế tạo  
6 D35 Sản xuất và phân phối năng lượng  
7 E (36-39) Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác/nước thải  
8 F (41-43) Xây dựng  
9 G (45-47) Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa  
10 H (49-53) Vận tải, kho bãi  
11 I (55-56) Khách sạn nhà hàng  
12 J (58-63) Thông tin, truyền thông  
13 K (64-66) Tài chính, tín dụng và bảo hiểm  
14 L68 Kinh doanh bất động sản  
15 M (69-75) Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ  
16 N (77-82) Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ  
17 O84 Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng  
18 P85 Giáo dục và đào tạo  
19 Q (86-88) Y tế và các hoạt động cứu trợ XH  
20 R (90-93) Hoạt động văn hóa xã hội  
21 S (94-96) Các hoạt động dịch vụ khác  
22 T (97-98) Làm thuê các công việc tại hộ gia đình  
23 U 99 Hoạt động của các tổ chức, cơ quan quốc tế  
  Tổng cộng    
  1. KINH PHÍ CHI TRẢ CHO CÔNG TÁC VỆ SINH LAO ĐỘNG, CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG

Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động thuộc phạm vi quản lý: _____ / ______

Stt Nội dung hoạt động Số tiền Ghi chú Số tiền trung bình/cơ sở
1 Khám sức khỏe định kỳ      
2 Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp      
3 Khám định kỳ bệnh nghề nghiệp      
4 Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động      
5 Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu      
6 Quan trắc môi trường lao động      
7 Bồi thường tai nạn lao động      
8 Bồi thường bệnh nghề nghiệp      
9 Chi phí điều trị các bệnh thông thường tại CSLĐ      
10 Chi phí liên quan khác      
  Tổng cộng      

XII. BÁO CÁO QUẢN LÝ CƠ SỞ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG, KHÁM BỆNH NGHỀ NGHIỆP, HUẤN LUYỆN Y T LAO ĐỘNG VÀ SƠ CỨU, CẤP CỨU (Chỉ áp dụng đối với Sở Y tế)

  1. Danh sách các tổ chức thực hiện quan trắc môi trường lao động trên địa bàn
TT Tên cơ sở công bốđủ điều kiện quan trắc môi trường lao động Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax Số lượng cán bộ Số cơ sở lao động thực hiện quan trắc MTLĐ trong kỳ báo cáo Nhận xét
1          
2          
         
  Tổng cộng        
  1. Danh sách cơ sở khám bệnh nghề nghiệp trên địa bàn
TT Tên cơ sở đủ điều kiện khám bệnh nghề nghiệp Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax Số lượng cán bộ Số cơ sở lao động thực hiện khám BNNtrong kỳ báo cáo Nhận xét
1          
2          
         
  Tổng cộng        
  1. Danh sách tổ chức huấn luyện y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu trên địa bàn
TT Tên tổ chức huấn luyện y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu Địa chỉ liên hệ, Điện thoại, Fax Số lượng cán bộ Số cơ sở lao động đã huấn luyện về y tế lao động, sơ cứu, cấp cứu Nhận xét
1          
2          
         
  Tổng cộng        

XIII. CÁC HOẠT ĐỘNG Y TẾ LAO ĐỘNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ

  1. Công tác xây dựng kế hoạch
  2. Thông tin giáo dục truyền thông

– Hoạt động hưởng ứng tháng hành động Quc gia ATVSLĐ

– Tuyên truyền phổ biến các văn bản QPPL có liên quan về VSLĐ, PCBNN

– Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu

  1. Tổ chức giao ban vớituyến dưới

3.1. Tổng hợp kết quả thực hiện của tuyến huyện

Nội dung báo cáo Cơ sở lao động Trạm y tế xã/ phường/ thị trấn
Số cơ sở lao động/ trạm y tế tham dự giao ban    
Nội dung giao ban    
Đề xuất, kiến nghị    

3.2. Kết quả thực hiện giao ban với cơ sở lao động

– Số cơ sở lao động tham gia giao ban

– Nội dung giao ban

– Kết quả, đề xuất, kiến nghị

  1. Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện công tác vệ sinh lao động, chăm sóc sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trong kỳ báo cáo
Tình hình thanh tra/ kiểm tra Ghi chú
Tổng số cơ sở lao động được thanh tra/ kiểm tra Số cơ sở lao động có yếu tố có hại được thanh tra/ kiểm tra
     
     
     
  1. Các hoạt động khác
  2. ĐÁNH GIÁ VÀ KIẾN NGHỊ
  3. Đánh giá về tình hình thực hiện công tác VSLĐ, PCBNN trên địa bàn

 

  1. Kiến nghị

 

THỦ TRƯỞNG
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Người báo cáo
(ký, ghi rõ họ tên)

 

PHỤ LỤC 11

MẪU BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Đơn vị chủ quản
Đơn vị báo cáo…………..
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————–
Số: ………………../BC……… …….., ngày ….. tháng ….. năm ……..

 

Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế)

BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐỦ ĐIỀU KIỆN QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ

Ngày … tháng … năm … Sở Y tế đã tiến hành công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động cho:

  1. Tên tổ chức:……………………….(GHI CHỮ IN ĐẬM) ………………………………………
  2. Người đại diện:……………………….……………………….Chức vụ: ……………………….
  3. Địa chỉ:……………………….……………………….……………………….……………………
  4. Số điện thoại:……………………….………………………….Số Fax: ………………………..

Địa chỉ E_mail: ……………………….……………………………Web-site: ……………………..

  1. Người chịu trách nhiệm về chuyên môn:……………………….……………………………..

Chức vụ: ……………………….………………………………….Số điện thoại:………………….

  1. Lĩnh vực được công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động:

6.1. Yếu tố vi khí hậu:

– Nhiệt độ:
– Độ ẩm:
– Tốc độ gió:
– Bức xạ nhiệt:

6.2. Yếu tố vật lý:

– Ánh sáng:
– Tiếng ồn theo dải tần
– Rung chuyển theo dải tần
– Vận tốc rung đứng hoặc ngang
– Phóng xạ
– Điện từ trường tần số công nghiệp
– Điện từ trường tần số cao
– Bức xạ tử ngoại

– Các yếu tố vật lý khác (ghi rõ) ……………………….………………………………………

6.3 Yếu tố bụi các loại:

– Bụi toàn phần:
– Bụi hô hấp:
– Bụi thông thường:
– Bụi silic:     □        phân tích hàm lượng silic tự do
– Bụi amiăng:
– Bụi kim loại (chì, mangan, cadimi,… đề nghị ghi rõ)
– Bụi than:
– Bụi talc:
– Bụi bông:

– Các loại bụi khác (ghi rõ) ……………………….……………………….……………………….

6.4. Yếu tố hơi khí độc (Liệt kê ghi rõ theo các yếu tố có giới hạn cho phép theo quy chuẩn vệ sinh lao động) như:

– Thủy ngân:
– Asen:
– Oxit cac bon:
– Benzen và các hợp chất (Toluene, Xylene):
– TNT:
– Nicotin:
– Hóa chất trừ sâu:

– Các hóa chất khác (Ghi rõ) ……………………………………………………………………..

6.5. Yếu tố tâm sinh lý và ec-gô-nô-my

Đánh giá gánh nặng thần kinh tâm lý:
Đánh giá ec-gô-nô-my:

6.6. Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp

– Yếu tố vi sinh vật
– Yếu tố gây dị ứng, mẫn cảm
– Dung môi
– Yếu to gây ung thư

6.7. Các yếu tố khác (Liệt kê rõ)

– ……………………….……………………….……………………….………………………………..

– ……………………….……………………….……………………….………………………………..

– ……………………….……………………….……………………….………………………………..

 

Nơi nhận:
– Như Kính gửi

– Lưu: VT
LÃNH ĐẠO SỞ Y TẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 12

 

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP

  1. Nội dung đào tạo cấp chứng chỉ quan trắc môi trường lao động

Thời gian đào tạo tối thiểu: 01 tháng.

Nội dung:

  1. Giới thiệu đạicương về an toàn, vệ sinh lao động
  2. Lập kế hoạch quan trắc môi trường lao động
  3. Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố vật lý trong môi trường lao động
  4. Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố bụi trong môi trường lao động;
  5. Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố hóa học trong môitrường lao động
  6. Phương pháp đo và đánh giá các yếu tố tâm sinhlý lao động và ec gô nô my
  7. Phương pháp đánh giá tiếp xúc nghề nghiệp đối với yếu tố vi sinh, dị nguyêngây dị ứng, yếu tố gây ung thư, …
  8. Thực địa và thực hành tại cơ sở lao động đểquan trắc môi trường lao động
  9. Tổng hợp số liệu, báo cáo và đề xuất các tư vấn dự phòng hiệu quả yếu tố cóhại trong môi trường lao động
  10. Nội dung đào tạo cấp chứng chỉ về bệnh nghề nghiệp

Thời gian đào tạo tối thiểu: 03 tháng. Đối với đào tạo chuyên khoa định hướng về bệnh nghề nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành.

Nội dung:

  1. Đại cương về bệnh nghề nghiệp
  2. Đại cương bệnh hô hấp cơ bản, bệnh tai mũi họng cơ bản
  3. Đại cương bệnh da liễu cơ bản
  4. Đại cương bệnh tim mạch cơ bản
  5. Nhóm các bệnh hô hấp nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
  6. Kỹ thuật đọc phim các bệnh bụi phổi theo hướng dẫn phân loại của Tổ chức Lao động quốc tế
  7. Nhóm các bệnh do yếu tố vật lý nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
  8. Nhóm các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
  9. Nhóm các bệnh da nghề nghiệp, các kỹ thuậtcơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
  10. Nhóm các bệnh nghề nghiệp do tác nhân sinh học, các kỹ thuật cơ bản chẩn đoán và các biện pháp dự phòng
  11. Tổng hợp số liệu, báo cáo và đề xuất các tư vấn dự phòng hiệu quả các bệnh nghề nghiệp trong môi trường lao động
  12. Thực hành lâm sàng tại các cơ sở khám bệnh nghề nghiệp và thực hành tại phòng xét nghiệm

 

PHỤ LỤC 13

MẪU GIẤY CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Đơn vị chủ quản
TÊN CƠ SỞ HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO
——
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————————
Số: ……- …(1)…/GCN ………….., ngày…. tháng… năm….

 

CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

Chứng nhận: Ông/bà ………………………………………………………………………………

Sinh ngày: ……………………………………………………………………………………………

Số Chứng minh Nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu/số định danh cá nhân: …………..

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………….

Đã hoàn thành khóa huấn luyện chuyên môn về
Quan trắc môi trường lao động

Thời gian huấn luyện: ………………………………………………………………………………

Từ ngày … tháng … năm…… đến ngày … tháng … năm ………………..

 

  ……….., ngày …… tháng …… năm ……
……….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ……………

(Ký và đóng dấu)

Ghi chú: (1) Tên viết tắt của cơ sở huấn luyện, đào tạo