Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites www.bets.zone Read the reviews and compare sites to quickly discover the perfect account for you.
Home / Văn Bản Pháp Luật / Thông Tư / Thông tư Số: 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016

Thông tư Số: 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016

Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất

Tiểu khu:

Khoảnh:

Hạng mục Khảo sát
Lô…. Lô…. Lô….
1. Địa hình      
– Độ cao (tuyệt đối, tương đối)      
– Hướng dốc      
– Độ dốc      
2. Đất      
a. Vùng đồi núi.      
– Đá mẹ      
– Loại đất, đặc điểm của đất.      
– Độ dày tầng đất mặt: m      
– Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng      
– Tỷ lệ đá lẫn:     %      
– Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.      
– Đá nổi:     %      
– Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh      
b. Vùng ven sông, ven biển:      
– Vùng bãi cát:      
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha đất.      
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động, cố định      
+ Độ dày tầng cát.      
+ Thời gian bị ngập nước.      
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.      
– Vùng bãi lầy:      
+ Độ sâu tầng bùn.      
+ Độ sâu ngập nước.      
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.      
+ Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều.      
3. Thc bì      
– Loại thực bì.      
– Loài cây ưu thế.      
– Chiều cao trung bình (m).      
– Tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).      
– Độ che phủ.      
4. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển.      
5. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại      

Biểu 2: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nhất

Tiểu khu:

Khoảnh:

Biện pháp kỹ thuật Lô thiết kế
Lô … Lô…
I. Xử lý thực bì:      
1. Phương thức      
2. Phương pháp      
3. Thời gian xử lý      
II. Làm đất:      
1. Phương thức:      
– Cục bộ

– Toàn diện

     
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố…):      
– Thủ công

– Cơ giới

– Thủ công kết hợp cơ giới

     
3. Thời gian làm đất      
III. Bón lót phân      
1. Loại phân      
2. Liều lượng bón      
3. Thời gian bón      
IV. Trng rừng:      
1. Loài cây trồng      
2. Phương thức trồng      
3. Phương pháp trồng      
4. Công thức trồng      
5. Thời vụ trồng      
6. Mật độ trồng:      
– Cự ly hàng (m)      
– Cự ly cây (m)      
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)      
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)      
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:      
1. Lần thứ nhất: (tháng ….. đến tháng …..)      
– Nội dung chăm sóc:      
+ …      
2. Lần thứ 2, thứ 3…: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp      
3. Bảo vệ:      
– …..      

Biểu 3: Thiết kế chăm sóc bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3…

Tiểu khu:

Khoảnh:

Hạng mục Vị trí tác nghiệp
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III, vườn thực vật ..v.v..)

II. Chăm sóc:

1. Lần thứ nhất (tháng …. đến … tháng….)

a. Trồng dặm.

b. Phát thực bì: (toàn diện, theo băng, theo hố, hoặc không cần phát).

c. Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất v.v…

d. Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón…)

………………

2. Lần thứ 2, thứ 3,…: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.

     
III. Bảo vệ:

1. Tu sửa đường băng cản lửa.

2. Phòng chống người, gia súc phá hoại

……………………………..

……………………………..

     

Biểu 4: Chi phí trực tiếp cho trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng

  1. Tiểu khu:                                           4. Diện tích (ha):
  2. Khoảnh:                                            5. Chi phí (1.000 đ):
  3. Lô:
TT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Khối lượng Đơn giá Thành tiền Căn cứ xác định định mức, đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Tổng = B* Diện tích lô            
B Dự toán/ha (I+II)            
I Chi phí trồng rừng            
1 Chi phí nhân công            
  Xử lý thực bì            
  Đào hố            
  Lấp hố            
  Vận chuyển cây con thủ công            
  Vận chuyển và bón phân            
  Phát đường ranh cản lửa            
  Trồng dặm            
             
2 Chi phí máy thi công            
  Đào hố bằng máy            
  Vận chuyển cây con bằng cơ giới            
  Ủi đường ranh cản lửa            
  Chi phí trực tiếp khác            
3 Chi phí vật liệu            
  Cây giống            
  Phân bón            
  Thuốc bảo vệ thực vật            
             
II Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng trồng            
1 Năm thứ hai            
  Công chăm sóc, bảo vệ            
  Vật tư            
  …….            
2 Năm thứ ba            
  Công chăm sóc, bảo vệ            
  Vật tư            
  ……….            
3 Năm thứ …            
  Công chăm sóc, bảo vệ            
  Vật tư            
  …………….            

Biểu 5: Tổng hợp khối lượng thực hiện

STT Hạng mục ĐVT (ha/lượt ha) Khối lượng Kế hoạch thực hiện Ghi chú
Năm… Năm… Năm…
1              
               
2              
               
               
               
               
               
               
  1. CẢI TẠO RỪNG TỰ NHIÊN NGHÈO KIỆT
  2. Lập thiết kế cải tạo rừng
  3. Công tác chuẩn bị

Thực hiện như đối với công tác chuẩn bị thiết kế trồng rừng.

  1. Điều tra ngoại nghiệp
  2. a) Khảo sát xác định hiện trường khu thiết kế cải tạo rừng, xem xét sự phân bố của tài nguyên rừng, đánh giá mức độ phù hợp về đối tượng cải tạo.
  3. b) Phát đường ranh giới tiểu khu (nếu đường tiểu khu nằm trong vùng thiết kế) hoặc đường bao, đường khoảnh, đường lô khu thiết kế để tạo thuận lợi cho quá trình tác nghiệp ngoài hiện trường.
  4. c) Đo đạc để xây dựng bản đồ:

– Dùng máy định vị GPS cầm tay đo đạc toàn bộ đường ranh giới bao khu vực thiết kế, khoảnh, lô. Các điểm xác định tọa độ phải có mốc đo đạc.

  1. d) Đóng mốc: Tại điểm, các đường ranh giới tiểu khu, đường khoảnh, đường lô giao nhau và trên đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phải đóng cọc mốc, trên mốc ghi số hiệu tiểu khu, khoảnh, lô và diện tích lô.

Vật liệu làm mốc là các loại gỗ cứng hoặc cọc bê tông: Đối với mốc tiểu khu, đường kính 15 cm, cao 1,0 m, chôn sâu 0,5 m. Mốc khoảnh đường kính 12 cm, cao 1,0 m, chôn sâu 0,5 m và mốc lô đường kính 10 cm, cao 0,8 m, chôn sâu 0,4 m.

  1. e) Điều tra tài nguyên rừng. Tất cả các lô rừng thiết kế cải tạo phải điều tra xác minh tài nguyên rừng.

– Phương pháp rút mẫu: Rút mẫu theo phương pháp hệ thống cho từng lô; tỷ lệ rút mẫu: 5% diện tích lô. Tối thiểu 3 ô tiêu chuẩn/lô;

– Diện tích ô tiêu chuẩn: 500 m2, kích thước 20 m x 25 m.

– Nội dung điều tra trong ô tiêu chuẩn:

+ Đo đường kính: Đo đường kính của tất cả những cây gỗ có đường kính D1,3 ≥ 6 cm; đo theo cấp kính 2 cm hoặc 4 cm. Xác định tên cây, phẩm chất từng cây theo 3 cấp (Tốt, trung bình, xấu);

+ Đo chiều cao vút ngọn của 3 cây sinh trưởng bình thường ở gần tâm ô tiêu chuẩn. Nếu số cây đo chiều cao trong các ô tiêu chuẩn của cùng một trạng thái chưa đủ 3 cây cho một cấp đường kính thì phải đo bổ sung thêm.

  1. g) Xác định sơ bộ các biện pháp kỹ thuật.

Trên cơ sở hiện trạng rừng, xác định sơ bộ các biện pháp kỹ thuật cải tạo rừng, loài cây trồng đối với từng lô.

  1. h) Xác định các công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật: Vườn ươm, lán trại, đường vận chuyển cây con…
  2. Tính toán nội nghiệp

– Tính toán sản lượng khai thác tận dụng thực hiện theo quy định hiện hành về thiết kế khai thác.

– Trên cơ sở các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá hiện hành, dự toán cho 1 ha, cho từng lô cải tạo và tổng dự toán cho toàn bộ diện tích.

– Các số liệu điều tra, tính toán được thống kê theo mẫu biểu quy định trong phần II của mục này.

– Xây dựng bản đồ.

– Xây dựng báo cáo thuyết minh thiết kế cải tạo rừng.

  1. Hệ thống biểu kèm theo

Biểu 1: Hiện trạng tự nhiên đối tượng rừng cải tạo

Tiểu khu:

Khoảnh:

Hạng mục Khảo sát
Lô…. Lô…. Lô….
1. Đa hình      
– Độ cao (tuyệt đối, tương đối)      
– Hướng dốc      
– Độ dốc      
2. Đất      
a. Vùng đồi núi.      
– Đá mẹ      
– Loại đất, đặc điểm của đất.      
– Độ dày tầng đất mặt: m      
– Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng      
– Tỷ lệ đá lẫn:     %      
– Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.      
– Đá nổi:     %      
– Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh      
b. Vùng ven sông, ven biển:      
– Vùng bãi cát:      
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mịn, cát pha đất.      
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động, cố định      
+ Độ dày tầng cát.      
+ Thời gian bị ngập nước.      
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.      
– Vùng bãi lầy:      
+ Độ sâu tầng bùn.      
+ Độ sâu ngập nước.      
+ Loại nước: ngọt, mặn, lợ.      
+ Thời gian bị ngập nước, chế độ thủy triều.      
3. Thực trạng rừng      
– Trạng thái rừng      
– Trữ lượng rừng (m3/ha)      
– Chiều cao trung bình (m).      
– Đường kính trung bình      
– Độ tàn che      
4. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển.      
5. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại      

Biểu 2: Các chỉ tiêu về sinh khối rừng cần cải tạo

Tiểu khu:

Khoảnh:

Chỉ tiêu
1. Phân bố số cây theo cấp đường kính          
8cm – 20cm          
21cm – 30cm          
31 – 40cm          
>40cm          
Tổng số          
2. Tổ thành theo số cây          
Loài 1          
Loài 2          
Loài 3          
………..          
Tổng số          
3. Tổ thành theo trữ lượng gỗ          
Loài 1          
Loài 2        
Loài 3          
………….          
Tổng số          
4. Tổ thành theo nhóm gỗ          
Nhóm gỗ I          
Nhóm gỗ II          
Nhóm gỗ III          
……….          
Tổng số          

(Tổ thành theo loài cây xác định cho 10 loài từ cao nhất trở xuống)

Biểu 3: Sản lượng gỗ tận dụng trong các lô rừng cải tạo

Tiểu khu:

Khoảnh:

Chỉ tiêu   Tổng số
1. Sinh khối          
– Trữ lượng cây đứng bình quân/ha          
– Diện tích lô          
– Trữ lượng cây đứng/lô          
2. Sản lượng tận thu/lô          
– Gỗ lớn          
– Gỗ nhỏ          
– Củi          
3. Sản lượng tận thu theo nhóm gỗ          
Nhóm gỗ I          
Nhóm gỗ II          
Nhóm gỗ III          
…..          
Tổng số          

Biểu 4: Thiết kế cải tạo rừng và chăm sóc năm thứ nhất

Tiểu khu:

Khoảnh:

Biện pháp kỹ thuật Lô thiết kế
Lô … Lô…
I. Xử lý thực bì:      
1. Phương thức      
2. Phương pháp      
3. Thời gian xử lý      
II. Làm đất:      
1. Phương thức:      
– Cục bộ      
– Toàn diện      
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố…):      
– Thủ công      
– Cơ giới      
– Thủ công kết hợp cơ giới      
3. Thời gian làm đất      
III. Bón lót phân      
1. Loại phân      
2. Liều lượng bón      
3. Thời gian bón      
IV. Trng rừng:      
1. Loài cây trồng      
2. Phương thức trồng      
3. Phương pháp trồng      
4. Công thức trồng      
5. Thời vụ trồng      
6. Mật độ trồng:      
– Cự ly hàng (m)      
– Cự ly cây (m)      
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)      
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)      
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:      
1. Lần thứ nhất: (tháng ….. đến tháng …..)      
– Nội dung chăm sóc:      
+ …      
2. Lần thứ 2, thứ 3…: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp      
3. Bảo vệ:      
– …..      

Biểu 5: Thiết kế chăm sóc bảo vệ rừng trồng năm thứ 2, 3…

Tiểu khu:

Khoảnh:

Hạng mục Công thức kỹ thuật
I. Đối tượng áp dụng (rừng trồng năm thứ II, III, vườn thực vật ..v.v..)

II. Chăm sóc:

1. Lần thứ nhất (tháng …. đến .. .tháng….)

a. Trồng dặm.

b. Phát thực bì: (toàn diện, theo băng, theo hố, hoặc không cần phát).

c. Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất v.v…

d. Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón.,.)

2. Lần thứ 2, thứ 3,…: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.

     
III. Bảo vệ:

1. Phòng chống lửa: làm mới, tu sửa đường băng cản lửa.

2. Phòng chống người, gia súc phá hoại:

– ——–

– ——–

     

Biểu 6: Chi phí trực tiếp cho cải tạo rừng và chăm sóc bảo vệ rừng trồng

  1. Tiểu khu:                                           4. Diện tích:
  2. Khoảnh:                                            5. Chi phí
  3. Lô:
STT Hạng mục Đơn vị tính Định mc Khối lượng Đơn giá Thành tiền Căn cứ xác định định mức, đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Tổng = B* Diện tích lô            
B Dự toán/ha (I+II)            
I Chi phí trng rừng            
1 Chi phí nhân công            
  Xử lý thực bì            
  Lấp hố            
  Đào hố            
  Vận chuyển cây con thủ công            
  Vận chuyển và bón phân            
  Phát đường ranh cản lửa            
  Trồng dặm            
  ….            
2 Chi phí máy thi công            
  Đào hố bằng máy            
  Vận chuyển cây con bằng cơ giới            
  Ủi đường ranh cản lửa            
  Chi phí trực tiếp khác            
3 Chi phí vật liệu            
  Cây giống            
  Phân bón            
  Thuốc bảo vệ thực vật            
  ….            
II Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng cải tạo            
1 Năm th hai            
  Công chăm sóc, bảo vệ            
  Vật tư            
2 Năm thứ ba            
  Công chăm sóc, bảo vệ            
  Vật tư            
3 Năm thứ …            
  Công chăm sóc, bảo vệ            
  Vật tư            

Biểu 7: Tổng hợp khối lượng thực hiện

STT Hạng mục ĐVT (ha/lượt ha) Khối lượng Kế hoạch thực hiện Ghi chú
Năm… Năm… Năm…
1              
               
2              
               
               
               
               
               
               
  1. HẠNG MỤC KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN VÀ KHOANH NUÔI TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG
  2. Lập thiết kế
  3. Công tác chuẩn bị

Thực hiện như đối với công tác chuẩn bị trồng rừng.

  1. Công tác ngoại nghiệp
  2. a) Sơ thám khảo sát xác định hiện trường khu thiết kế khoanh nuôi tái sinh;
  3. b) Xác định đối tượng khoanh nuôi tái sinh;
  4. c) Xác định sơ bộ ranh giới tiểu khu, khoảnh (hoặc ranh giới khu thiết kế), ranh giới lô trên thực địa;
  5. d) Đo đạc đường ranh giới tiểu khu, khoảnh, đường lô và đóng mốc bảng;
  6. e) Điều tra thu thập số liệu về đất, hiện trạng thực bì và khả năng tái sinh, nguồn giống;
  7. g) Thu thập số liệu về dân sinh kinh tế xã hội của khu vực thiết kế.
  8. Công tác nội nghiệp
  9. a) Tính toán diện tích lô thiết kế và tổng diện tích kế hoạch thực hiện trong năm;
  10. b) Xác định các biện pháp lâm sinh, trồng bổ sung (nếu có) và các biện pháp quản lý bảo vệ;
  11. c) Xác định thời hạn cần tác động;
  12. d) Dự toán kinh phí cho 01 ha; cho từng lô, từng biện pháp tác động và cho toàn bộ kế hoạch thực hiện trong năm;
  13. e) Lập bản đồ;
  14. g) Các số liệu điều tra, tính toán được thống kê theo mẫu biểu quy định tại phần II mục này;
  15. h) Xây dựng báo cáo thuyết minh.
  16. Biểu kèm theo thuyết minh khoanh nuôi tái sinh tự nhiên, KNTS có trồng bổ sung cây lâm nghiệp

Biểu 1: Khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất

Tiểu khu:

Khoảnh:

Hạng mục Khảo sát
…. Lô…. Lô….
1. Địa hình      
– Độ cao (tuyệt đối, tương đối)      
– Hướng dốc      
– Độ dốc      
2. Đất      
– Đá mẹ      
– Loại đất, đặc điểm của đất.      
– Độ dày tầng đất mặt: m      
– Thành phần cơ giới: nhẹ, trung bình, nặng      
– Tỷ lệ đá lẫn:     %      
– Độ nén chặt: tơi xốp, chặt, cứng rắn.      
– Đá nổi:    %      
– Tình hình xói mòn mặt: yếu, trung bình, mạnh      
3. Thc bì      
– Loại thực bì.      
– Loài cây ưu thế.      
– Chiều cao trung bình (m).      
– Tình hình sinh trưởng (tốt, trung bình, xấu).      
– Độ che phủ.      
– Mật độ tái sinh mục đích có chiều cao > 50 cm (cây/ha)      
– Gốc cây mẹ có khả năng tái sinh chồi (gốc/ha)      
– Cây mẹ có khả năng gieo giống tại chỗ (cây/ha)      
4. Cự ly vận chuyển cây con (m) và phương tiện vận chuyển.      
5. Cự ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.      

Biểu 2: Thiết kế biện pháp tác động

Tiểu khu:

Khoảnh:

Biện pháp kỹ thuật Lô thiết kế
Lô … Lô…
I. Mức độ tác động thấp      
II. Mức độ tác động cao      
1. Phát dọn dây leo bụi rậm      
2. Cuốc xới đất theo rạch, theo đám      
3. Tỉa dặm cây mục đích từ chỗ dầy sang chỗ thưa      
4. Tra dặm hạt trồng bổ sung các loài cây mục đích      
5. Sửa lại gốc chồi và tỉa chồi      
6. Phát dọn, vun xới quanh cây mục đích cây trồng BS      
7. Chặt bỏ cây cong queo, sâu bệnh, cây phi mục đích      

Biểu 3: Thiết kế trồng cây bổ sung

Tiểu khu:

Khoảnh:

Biện pháp kỹ thuật  thiết kế
Lô … Lô …  
I. Xử lý thực bì:      
1. Phương thức      
2. Phương pháp      
3. Thời gian xử lý      
II. Làm đất:      
1. Phương thức:      
– Cục bộ      
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố…):      
– Thủ công      
3. Thời gian làm đất      
III. Bón lót phân      
1. Loại phân      
2. Liều lượng bón      
3. Thời gian bón      
IV. Trồng cây bổ sung:      
1. Loài cây trồng      
2. Phương thức trồng      
3. Phương pháp trồng      
4. Công thức trồng      
5. Thời vụ trồng      
6. Mật độ trồng:      
– Cự ly hàng (m)      
– Cự ly cây (m)      
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi)      
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm)      
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:      
1. Lần thứ nhất: (Tháng ….. đến tháng ……)      
– Nội dung chăm sóc:      
+ …      
2. Lần thứ 2, thứ 3…: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp      
3. Bảo vệ:      
-……..      

Biểu 4: Thiết kế chăm sóc bảo vệ cây trồng bổ sung năm thứ 2, 3…

Hạng mục Công thức kỹ thuật
I II III
I. Đối tượng áp dụng: cây trồng bổ sung năm thứ II, III,

II. Chăm sóc:

1. Lần thứ nhất (tháng …. đến … tháng….)

a. Trồng dặm.

b. Phát thực bì: (toàn diện, theo băng, theo hố, hoặc không cần phát).

c. Làm cỏ, xới đất, vun gốc, cày bừa đất v.v…

d. Bón phân: (loại phân bón, liều lượng, kỹ thuật bón…)

2. Lần thứ 2, thứ 3,…: nội dung chăm sóc tương tự như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp.

     
III. Bảo vệ:

1. Phòng chống lửa: làm mới, tu sửa đường băng cản lửa.

2. Phòng chống người, gia súc phá hoại:

– ———-

– ———-

     

Biểu 5: Chi phí trực tiếp khoanh nuôi tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung

Tiểu khu:

Khoảnh:

Lô:

Diện tích:

TT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Khối lượng Đơn giá Thành tiền Căn cứ xác định định mức, đơn giá
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
A Dự toán lô (B* DT lô)            
B Dự toán/ha (I+II)            
I Chi phí trồng cây bổ sung (*)            
1 Chi phí nhân công            
  Xử lý thực bì            
  Lấp hố            
  Đào hố            
  Vận chuyển cây con thủ công            
  Vận chuyển và bón phân            
  Phát đường ranh cản lửa            
  Trồng dặm            
             
2 Chi phí máy thi công            
  Đào hố bằng máy            
  Vận chuyển cây con bằng cơ giới            
  Ủi đường ranh cản lửa            
  Chi phí trực tiếp khác            
3 Chi phí vật liệu            
  Cây giống            
  Phân bón            
  Thuốc bảo vệ thực vật            
             
II Chi phí chăm sóc và bảo vệ rừng khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung            
1 Năm thứ hai            
  Công chăm sóc, bảo vệ            
  Vật tư            
2 Năm thứ ba            
  Công chăm sóc, bảo vệ            
  Vật tư            
3 Năm thứ …            
  Công chăm sóc, bảo vệ            
  Vật tư            

(*) Chỉ trong trường hợp KNTS có trồng bổ sung

Biểu 6: Tổng hợp khối lượng thực hiện

STT Hạng mục ĐVT (ha/lượtha) Khối lượng Kế hoạch thực hiện Ghi chú
Năm… Năm… Năm…