Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites www.bets.zone Read the reviews and compare sites to quickly discover the perfect account for you.
Home / Văn Bản Pháp Luật / Thông Tư / Thông tư Số: 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016

Thông tư Số: 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016

PHỤ LỤC II

QUY ĐỊNH THÀNH LẬP VÀ BIÊN TẬP HỆ THỐNG BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG RỪNG VÀ BẢN ĐỒ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH LÂM SINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp & PTNT)

  1. QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG THỂ HIỆN TRONG HỆ THỐNG BẢN ĐỒ LÂM SINH

Tiêu đề:

BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

BẢN ĐỒ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH LÂM SINH

Tên công trình lâm sinh:

Cấp có thẩm quyền phê duyệt:

Chủ đầu tư:

Tỷ lệ:

  1. QUY ĐỊNH BIÊN TẬP BẢN ĐỒ

2.1. Hệ thống ký hiệu

  1. a) Ký hiệu dạng đường
TT Tên ký hiệu Ký hiệu Kiểu ký hiệu trong MapInfo Màu trong MapInfo
1 Ranh giới Quốc gia   C30/Points 1.5 D1
2 Ranh giới tỉnh, TP trực thuộc TW   C31/Points 2.0 D1
3 Ranh giới huyện, Thị xã, TP trực thuộc tỉnh   D31/Points 1.5 D1
4 Ranh giới xã, phường, thị trấn   C6/Points 1.0 D1
5 Ranh giới lâm trường   D30/Points 1.5 D1
6 Ranh giới phân trường   A31/Points 1.0 D1
7 Ranh giới tiểu khu rừng   B31/Points 1.5 I 1
8 Ranh giới khoảnh   B2/Points 1.0 D1
9 Ranh giới lô trạng thái rừng, đất…   D1/Points 1.0 D1
10 Đường nhựa, bê tông   B17/Points 1.0 E1
11 Đường cấp phối   C16/Points 1.0 E1
12 Đường đất lớn   B1/Points 2.0 E1
13 Đường đất nhỏ   C2/Points 1.5 E1
14 Đường mòn   B2/Points 1.0 E1
15 Đường sắt   C8/Points 1.5 D1
16 Đường goòng   D7/Points 1.5 D1
17 Đường vận xuất lâm sản   B32/Points 1.2 D1
18 Cáp lao gỗ   C32/Points 1.2 D1
19 Máng lao gỗ   A29/Points 1.2 D1
20 Đường mép nước, hồ, sông, suối 2 nét   B1/Points 1.0 J6
21 Sông, suối có nước quanh năm   B1/Points 1.0 J6
22 Sông, suối có nước theo mùa   B2/Points 1.0 J6
23 Đập, Bờ đắp   C13/Points 2.0 D1
24 Đập tràn   C29/Points 1.5 D1
25 Bình độ cái (Thể hiện độ cao đến 50m)   B1/Points 1.0 D7
26 Bình độ con   B1/Points 0.7 D7
27 Đường dây điện cao thế   A32/Points 1.0 * D1 *
28 Đường ranh cản lửa      
29 Đường vận chuyển cây con   B32/Points 1.2 D1

– A32/Points 1.0*: Ký hiệu dạng đường cột A, hàng 32, lực nét Points 1.0;

– D1*: Màu cột D, hàng 1.

  1. b) Kýhiệu dạng điểm
TT Tên ký hiệu Kiểu ký hiệu Ký hiệu trong CustSymb của MapInfo Kích cỡ
1 Trụ sở Lâm trường   B1 18
2 Trụ sở phân trường   C1 24
3 Trụ sở đội sản xuất   D1 18
4 Trụ sở tiểu khu   E1 18
5 Vườn ươm   F1 24
6 Bãi gỗ   G1 18
7 Cơ sở chế biến lâm sản   H1 24
8 Trạm cứu hỏa   A2 24
7 Chòi canh lửa   B2 36
8 Trạm bảo vệ rừng   C2 36
9 Trạm nghiên cứu Lâm nghiệp   D2 36
10 Ô, điểm nghiên cứu rừng   E2 * 48 *
11 Điểm biển báo bảo vệ rừng   H1/E1 36
12 Trường học   F2 24
13 Trụ sở UB nhân dân   G2 24
14 Bệnh viện   H2 36
15 Trạm xá   A3 24
16 Nhà máy   B3 36
17 Trạm thủy điện   C3 36
18 Trạm nhiệt điện   D3 36
19 Nhà thờ   C5 24
20 Đền, chùa   E14 36
21 Cầu   MapInfo Cartographic C6/D1 **  

* Ký hiệu trong Custom Symbol của MapInfo E2: Cột E, hàng 2.

* 48 : Kích cỡ 48.

** Ký hiệu cầu nằm trong hộp ký hiệu MapInfo Cartographic, Cột C, hàng 6; Màu Cột D, hàng 1. Kích cỡ của cầu tùy thuộc vào độ rộng sông suối để lựa chọn cho phù hợp, góc xoay (Rotate) phụ thuộc vào hướng của cầu để lựa chọn.

  1. c) Ký hiệu, màu trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Thực hiện theo quy định hiện hành về ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất.

  1. d) Quy định tên file hiện trạng, các trường dữ liệu trong MapInfo

– Tên file là tên công trình hoặc tên địa phương gắn với chữ hiện trạng ví dụ: laocai_hientrang.

– Các trường dữ liệu của bản đồ hiện trạng được quy định ở bảng sau:

Tên trường Kiểu trường Độ rộng Ghi chú
ID Iteger    
Tinh Character 20  
Huyen Character 20  
Xa Character 20  
TieuKhu Character 5  
Khoanh Character 5  
Lo Integer    
Trang_Thai Character 5  
Giai_Thich Character 25  
Dien_Tich Decimal 10-1 Độ rộng=10; Số lẻ=1
Baloairung Character 5  

đ) Quy định ký hiệu, mẫu màu các trạng thái rừng, đất rừng cho bản đồ hiện trạng sử dụng đất

TT Loại đất, loại rừng Kí hiệu LĐLR trên bản đồ Mu màu trong MapInfo (Pattern/Foreground) Tương đương với các trạng thái trong QPN6-84 Mbq / ha
1 2 3 4 5 6
1 Rừng gỗ cây lá LRTX hoặc nửa rụng lá TX      
1.1 Rừng gỗ giàu cây LRTX hoặc nửa rụng lá GTX  B1/H11 IIIa3, IIIb, IVa, IVb > 200 m3
1.2 Rừng gỗ trung bình cây LRTX hoặc nửa rụng lá TBTX B1/H7 IIIa2 100 – 200 m3
1.3 Rừng gỗ sau khai thác kiệt cây LRTX hoặc nửa rụng lá NGTX B1/H2 IIIa1, IVc < 100 m3
1.4 Rừng gỗ phục hồi cây LRTX hoặc nửa rụng lá PHTX B1/G5 IIb, IIa < 100 m3
2 Rừng gỗ cây rụng lá RL      
2.1 Rừng gỗ giàu cây rụng lá GRL E4/H11 RIV, RIIIb > 200 m3
2.2 Rừng gỗ trung bình cây rụng lá TBRL E4/H7 RIIIa3 100 – 200 m3
2.3 Rừng gỗ sau khai thác kiệt cây rụng lá NGRL E4/H2 RIIIa1,RIIIa2,RIVc < 100 m3
2.4 Rừng gỗ phục hồi cây rụng lá PHRL E4/G5 RII < 100 m3
3. Rừng gỗ cây lá kim LK      
3.1 Rừng gỗ giàu cây lá kim GLK B5/H11 Th4NT,Th4NTB,Th4ND,Th5NT,Th5NTB,Th5ND > 200 m3
3.2 Rừng gỗ trung bình cây lá kim TBLK B5/H7 Th31NT,Th31NTB,Th31ND,Th32NT,Th32NTB,Th32ND 100 – 200m3
3.3 Rừng gỗ sau khai thác kiệt cây lá kim NGLK B5/H2 Th21NT,Th21NTB,Th21ND,Th22NT,Th22NTB,Th22ND < 100 m3
3.4 Rừng gỗ phục hồi cây lá kim PHLK B5/G5 Th1N1,Th1N2 < 100 m3
4 Rừng hỗn giao gỗ cây lá rộng lá kim LRLK      
4.1 Rừng hỗn giao gỗ giàu cây lá rộng lá kim GRK C6/H11   > 200 m3
4.2 Rừng hỗn giao gỗ trung bình cây lá rộng lá kim TBRK C6/H7   100 – 200 m3
4.3 Rừng hỗn giao gỗ sau khai thác kiệt câyLRLK NGRK C6/H2   < 100 m3
4.4 Rừng hỗn giao gỗ phục hồi cây lá rộng lá kim PHRK C6/G5   < 100 m3
5 Rừng tre nứa TN      
5.1 Rừng nứa N B1 / L3    
5.2 Rừng tre luồng TL B1 / L3    
5.3 Rừng vầu V B1 / L3    
5.4 Rừng lồ ô LO B1 / L3    
5.5 Rừng tre nứa khác TNK B1 / L3    
6 Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa HG B1/M4    
7 RỪNG TRÊN NÚI ĐÁ ND      
7.1 Rừng cây gỗ giàu trên núi đá GND B1/H11   > 200 m3
7.2 Rừng cây gỗ trung bình trên núi đá TBND B1/H7   100 – 200 m3
7.3 Rừng cây gỗ sau khai thác kiệt trên núi đá NGND B1/H2   < 100 m3
7.4 Rừng cây gỗ phục hồi trên núi đá PHND B1/G5   < 100 m3
8 RỪNG TRÊN ĐẤT NGP MN M      
8.1 Rừng đước B1 / O4 D.Ia, D.Ib,D.Ic, D.IIa,D.IIb, D.IIc,D.IIIa,D.IIIb,D.IIIc,D.IVa,D.IVb,D.IVc  
8.2 Rừng ngập mặn khác MK  B1 / O4    
9 RỪNG TRÊN ĐẤT CHUA PHÈN P      
9.1 Rừng tràm PTR B1 / O4 T.Ia, T.Ib,T.Ic, T.IIa,T.IIb, T.IIc,T.IIIa,T.IIIb, T.IIIc,T.IVa,T.IVb, T.IVc  
9.2 Rừng ngập phèn khác PK B1 / O4    
10 RỪNG TRỒNG RT      
10.1 Rừng trồng gỗ núi đất chưa khép tán RTG1 B1 / C4    
10.2 Rừng trồng gỗ núi đất khép tán RTG2  B1 / C4    
10.3 Rừng trồng gỗ núi đá chưa khép tán RTND1  B1 / C4    
10.4 Rừng trồng gỗ núi đá khép tán RTND2  B1 / C4    
10.5 Rừng trồng tre nứa RTTL  B1 / C4    
11 RỪNG TRNG CÂYG TRÊN ĐẤT NGẬP MN RTM      
11.1 Rừng đước RTMĐ  B1 /C4 D.Ia, D.Ib,D.Ic, D.IIa,D.IIb, D.IIc,D.IIIa,D.IIIb,D.IIIc,D.IVa,D.IVb,D.IVc  
11.2 Rừng ngập mặn khác RTMK  B1 /C4    
12 RỪNG TRỒNG CÂY GỖ TRÊN ĐẤT CHUA PHÈN RTP      
12.1 Rừng tràm RTTR  B1 / C4 T.Ia, T.Ib,T.Ic, T.IIa,T.IIb,T.IIc,T.IIIa,T.IIIb, T.IIIc,T.IVa,T.IVb, T.IVc  
12.2 Rừng ngập phèn khác RTPK  B1 / C4    
13 RỪNG TRNG CÂY G TRÊN ĐẤT CÁT RTC  B1 / C4    
14 RỪNG TRNG CAO SU CS  B1 / C4    
15 ĐT KHÔNG CÓ RỪNG QUY HOẠCH CHO LN        
15.1 ĐẤT TRỐNG CỎ, CÂY BI IA, IB B7/H13 Ia, Ib,  
15.2 ĐẤT TRNG CÂY BỤI CÓ CÂY GRẢI RÁC IC A7/H13 Ic  
15.3 ĐT KHÁC QUY HOẠCH CHO LÂM NGHIỆP DKLN B7/D1 Bãi cát, bãi lầy, đất ngập nước, đất rừng bị xâm hại,….  
16 NÚI ĐÁ KHÔNGRỪNG NDA B1/A6 Núi đá trọc và núi đá có cây chưa được công nhận là rừng  
17 Dân cư DC C9/D1    
19 Mặt nước MN B1 /K3    
20 Đất Nông nghiệp NN B1/F1    
21 Đất khác DK  A1 
(Pattern = None)
   
  1. e) Ghi chú trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
1 Số hiệu phân trường (Chữ Times New Roman-Capslock – 20)  
2 Số hiệu khoảnh (Times New Roman B -14)  
3 Số hiệu tiểu khu (chữ Time News Roman B – 14)  
  Lô trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất  
4 Số hiệu lô và ghi chú số liệu trong lô (Times New Roman-14)  

Hướng dẫn ghi chú:

– Số hiệu phân trường thông thường chỉ ghi trên bản đồ lâm trường (có phân chia ra phân trường).

– Số hiệu tiểu khu ghi trên bản đồ phân trường và lâm trường.

– Số hiệu khoảnh ghi dưới dạng phân số, tử số là số hiệu khoảnh, mẫu số là diện tích tự nhiên của khoảnh. Cách biểu thị này chỉ thể hiện trên bản đồ tỷ lệ 1:10.000, 1:5.000.

– Số hiệu lô và các số liệu của lô ghi dưới hình thức phân số, tử số ghi số lô – trạng thái rừng, mẫu số ghi diện tích lô và tên cây ưu thế (viết tắt).

Đối với bản đồ thiết kế trồng rừng thể hiện: Số lô, trạng thái đất trồng rừng, dạng địa hình, đá mẹ, độ dày tầng đất, tỷ lệ đá lẫn. Mẫu số là diện tích lô. Thí dụ:

(Ký hiệu trên hiểu là: lô 3, trạng thái Ib, độ dốc cấp III, 30% đá lẫn, diện tích 9.2 ha).

  1. g) Ký hiệu, màu trên bản đồ thiết kế công trình lâm sinh
TT Nội dung Ký hiệu Pattern, màu trong MapInfo (Pattern/Foreground)
1 Trồng rừng sản xuất gỗ lớn GL   B1/J12
2 Trồng rừng sản xuất gỗ trung bình GNH   B1/G5
3 Trồng rừng sản xuất gỗ nhỏ NLG   B1/D8
4 Trồng rừng cây bản địa CBĐ  A9/H13
5 Trồng rừng nguyên liệu đặc sản ĐS   B1/M4
6 Trồng rừng tre, nứa TN   B1/K11
7 Trồng rừng cảnh quan du lịch DL F10/G1
8 Cải tạo rừng non chưa có trữ lượng (IIA) IIA B1/G3
9 Cải tạo rừng nghèo do khai thác kiệt (IIIA1) IIIA1 B1/J2
10 Làm giầu rừng theo băng LGB A3/H12
11 Làm giầu rừng theo đám LGĐ C21/H12
12 Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên KNTS C10/H12
13 Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung KNTBS B10/H12
14 Rừng giống được chuyển hóa từ rừng trồng CHRT C7/H12
15 Rừng giống được chuyển hóa từ rừng Tự nhiên CHTN H8/H12
16 Kinh doanh rừng giống KDG D10/H12
  1. h) Ghi chú trên bản đồ thiết kế công trình lâm sinh

Số hiệu lô và ghi chú số hiệu trong lô cho bản đồ trồng rừng (Times New Roman-14)

Số hiệu lô và ghi chú số hiệu trong lô cho bản đồ cải tạo rừng (Times New Roman -14)

Số hiệu lô và ghi chú số hiệu trong lô cho bản đồ làm giầu rừng (Times New Roman-14)

Số hiệu lô và ghi chú số hiệu trong lô cho bản đồ khoanh nuôi tái sinh tự nhiên (Times New Roman-14)

Số hiệu lô và ghi chú số hiệu trong lô cho bản đồ rừng giống (Times New Roman-14)

2.2 Quy định về khung và trình bày bản đồ

  1. a) Khung Bản đồ:Trình bày khung bản đồ theo từng tỷ lệ như sau:

– Khung bản đồ tỷ lệ 1/10 000, độ rộng mắt lưới 1.000m

– Khung bản đồ tỷ lệ 1/5 000, độ rộng mắt lưới 500m

* Lưới km có thể kẻ ở dạng chữ thập hoặc nét liền.

  1. b) Trình bày bản đồ
Thành phần ghi chú Kiểu dáng Kiểu chữ Cỡ chữ
> AO AO A1A2
Đầu đề bản đồ          
– Tiêu đề Nét đều, dáng đứng không chân Times NewRoman- Capslock (B) 160 100 72
– Tên công trình lâm sinh Nét đậm, mảnh, * đứng, có chân Times New Roman- Capslock (B) 100 72 48
– Tên chủ đầu tư, cơ quan Nét đậm, mảnh, * đứng, có chân Times New Roman- Capslock (B) 82 62 38
(Trường hợp chữ “Bản đồ” tách riêng thành một dòng thì kích thước như dòng có dấu *)
Chú dẫn bản đồ          
– Chữ “chú dẫn” Chữ có chân, hoa đứng, đậm mảnh Times NewRoman- Capslock (B) 40 32 24
– Chữ trong ô chú dẫn Chữ đứng, không chân Times New Roman 18 16 14
Ghi chú tỷ lệ (Tỷ lệ số) Chữ có chân, hoa dáng đứng Times New Roman- Capslock (B) 40 32 24
Ghi chú tư liệu xây dựng bản đồ Đứng có chân Times New Roman 16 14 12
Ghi chú cơ quan, thời gian, người vẽ Đứng, có chân Times New Roman 16 14 12
Ghi chú địa danh tiếp giáp Chữ hoa, nghiêng không chân Times New Roman- Capslock (I) 40 32 24
Ghi chú “sơ đồ vị trí (bản đồ thu nhỏ)”

chữ ghi chú trong sơ đồ

Chữ hoa có chân, dáng đứng, chữ hoa con Times New Roman-Capslock (B)

Times New Roman

20

 

10

16

 

8

12

 

6

  1. c) Trình bày chú giải bản đồ

CHÚ GIẢI

(Tùy theo từng loại bản đồ cụ thể để chọn những chú giải cần thiết).

 

PHỤ LỤC III

CHỈ TIÊU NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG, CHĂM SÓC RỪNG, CẢI TẠO RỪNG, KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN, KHOANH NUÔI TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

  1. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG
  2. Nghiệm thu bước 1 (chuẩn bị trồng rừng)
Chỉ tiêu Nội dung Tiêu chuẩn đánh giá Biện pháp xử lý
1. Phát dọn thực bì Kỹ thuật phát dọn thực bì Đúng thiết kế trong hợp đồng ký kết Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Một trong các nội dung không đúng thiết kế trong hợp đồng Phát dọn lại, nếu không thực hiện, không được trồng rừng
2. Cuốc hố Kích thước hố, cự li hố theo thiết kế trong hợp đồng Đạt kích thước, đạt cự li Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đạt kích thước, cự li Không đạt tiêu chuẩn nghiệm thu, cuốc lại cho đúng kích thước, nếu không thực hiện không được trồng rừng
3. Bón lót Quy định bón lót theo thiết kế trong hợp đồng Đạt thiết kế Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu
Không đạt quy định theo thiết kế trong hợp đồng Không đạt tiêu chuẩn nghiệm thu, yêu cầu bón lót lại đúng quy định, nếu không thực hiện không được trồng rừng
  1. Nghiệm thu bước 2 (sau khi trồng rừng)
Chỉ tiêu Nội dung Tiêu chuẩn đánh giá Biện pháp xử lý
1. Diện tích Diện tích thực trồng so với diện tích trong hợp đồng Trồng đủ diện tích Nghiệm thu thanh toán 100%
Thực trồng <100% Nghiệm thu thanh toán theo diện tích thực trồng
2. Loài cây trồng Kiểm tra loài cây trồng Đúng loài, cây giống đạt tiêu chuẩn quy định Được nghiệm thu
Không đúng loài Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét
3. Tỷ lệ cây sống tốt Tỷ lệ cây sống tốt so với mật độ thiết kế trong hợp đồng ≥ 85% Nghiệm thu thanh toán 100% giá trị hợp đồng
50% đến < 85% Nghiệm thu thanh toán theo quy định về tỷ lệ cây sống tốt, diện tích này đưa vào kế hoạch chăm sóc năm thứ 2, trồng dặm cho đủ mật độ quy định (≥ 85%)
< 50% Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét
  1. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG
Chỉ tiêu Nội dung Tiêu chuẩn đánh giá Biện pháp xử lý
1. Phát dọn thực bì Diện tích phát dọn thực bì đúng thiết kế ≥ 90% Nghiệm thu thanh toán 100%
< 90% Không nghiệm thu
2. Cuốc xới vun gốc Diện tích cuốc xới vun gốc đúng thiết kế ≥ 90% Nghiệm thu thanh toán 100%
< 90% Không nghiệm thu
3. Bón thúc Số gốc có bón thúc đúng loại phân quy định ≥ 90% Nghiệm thu thanh toán 100%
< 90% Không nghiệm thu, yêu cầu bón lót bổ sung cho đủ
4. Tỷ lệ cây sống tốt1 Tỷ lệ cây sống tốt sau khi trồng dặm ≥ 70% so với mật độ thiết kế trồng Nghiệm thu thanh toán 100%
50% – < 70% so với mật độ thiết kế trồng Nghiệm thu thanh toán theo tỷ lệ cây sống tốt
< 50% mật độ thiết kế trồng Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét

III. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU CẢI TẠO RỪNG

Các chỉ tiêu Nội dung nghiệm thu Biện pháp xử lý
1. Diện tích thực hiện Đủ diện tích ký trong hợp đồng Nghiệm thu 100%
Không đủ diện tích Nghiệm thu theo diện tích thực hiện
2. Các chỉ tiêu khác Thực hiện như quy định đối với nghiệm thu trồng rừng
  1. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU KHOANH NUÔI TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG
Các chỉ tiêu Nội dung nghiệm thu Biện pháp xử lý
1. Diện tích thực hiện Đủ diện tích ký trong hợp đồng Nghiệm thu 100%
Không đủ diện tích Nghiệm thu theo diện tích thực hiện
2. Trồng bổ sung cây lâm nghiệp Thực hiện như quy định đối với nghiệm thu trồng rừng
  1. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN
Các chỉ tiêu Nội dung nghiệm thu Biện pháp xử lý
1. Diện tích thực hiện Đủ diện tích ký trong hợp đồng Nghiệm thu 100%
Không đủ diện tích Nghiệm thu theo diện tích thực hiện
2. Phát luỗng dây leo, cây bụi, sửa gốc tái sinh chồi, cuốc rạch v.v… Đúng thiết kế quy định trong hợp đồng Nghiệm thu
Không đúng thiết kế Không nghiệm thu
3. Rừng bị tác động phá hoại Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 15 Thông tư này

 

PHỤ LỤC IV

MẪU VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH LÂM SINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mẫu số 01

CHỦ ĐẦU TƯ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ………… ……, ngày….. tháng…. năm ……..

 

TỜ TRÌNH

Thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

Kính gửi:                                  

Các căn cứ pháp lý:

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

Chủ đầu tư trình thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh với các nội dung chính sau:

  1. Tên công trình lâm sinh
  2. Thuộc dự án:
  3. Chủ đầu tư, hình thức đầu tư

– Chủ đầu tư:

– Hình thức đầu tư:

  1. Địa điểm công trình lâm sinh
  2. Mục tiêu của công trình
  3. Nội dung và qui mô của công trình

……….

……….

  1. Tổng mức đầu tư:

Trong đó:

  1. a) Chi phí xây dựng
  2. b) Chi phí thiết bị
  3. c) Chi phí quản lý
  4. d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

đ) Chi phí khác, gồm

  1. e) Chi phí dự phòng

……..

……..

  1. Dự toán kinh phí và tiến độ giải ngân
STT Nguồn vốn Tổng số Năm 20.. Năm 20.. Năm 20..
  Tổng        
           
           
  1. Thời gian, tiến độ thực hiện:
Stt Hạng mục Đơn vị tính Năm 20.. Năm 20.. Năm 20..
           
           
  1. Tổ chức thực hiện
  2. Các nội dung khác:

Chủ đầu tư trình… thẩm định phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh./.

 

 

Nơi nhận:
– Như trên;

– Lưu:

Chủ đầu tư
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

Mẫu số 02

CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ………. …………, ngày ….. tháng ….. năm ………

 

BÁO CÁO

Kết quả thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

Kính gửi: …(Người có thẩm quyền quyết định đầu tư)…

– Căn cứ Thông tư số…  /2016/TT-BNNPTNT ngày … tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

– Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;

Sau khi thẩm định, (Tên cơ quan thẩm định) báo cáo kết quả thẩm định dự án …….. như sau:

  1. Tóm tắt các nội dung chủ yếu của công trình
  2. a) Tên công trình, chủ đầu tư, hình thức đầu tư
  3. b) Thuộc dự án
  4. c) Địa điểm xây dựng công trình
  5. d) Mục tiêu của công trình

đ) Nội dung và qui mô của công trình

  1. Kết quả thẩm định thiết kế
  2. a) Sự cần thiết đầu tư; các yếu tố đầu vào của công trình
  3. b) Các giải pháp kỹ thuật
  4. c) Quy mô, thời gian, tiến độ thực hiện công trình
  5. d) Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của vùng, của địa phương
  6. e) Nhu cầu sử dụng đất; khả năng huy động vốn đáp ứng tiến độ của công trình; kinh nghiệm quản lý của chủ đầu tư
  7. f) Khả năng hoàn trả vốn vay (nếu có)
  8. g) Các yếu tố ảnh hưởng đến công trình như khu di tích lịch sử, văn hóa hoặc liên quan đến tín ngưỡng của cộng đồng dân cư trên cơ sở ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan và các quy định khác của pháp luật có liên quan
  9. h) Năng lực của đơn vị thực hiện công trình: kinh nghiệm và nguồn nhân lực
  10. i) Các vấn đề rủi ro có thể xảy ra trong quá trình thực hiện làm ảnh hưởng đến kết quả đầu tư
  11. k) Điều kiện, năng lực của tư vấn khảo sát, thiết kế, giám sát thi công
  12. l) Thẩm định thiết kế lâm sinh, thiết kế phòng chống cháy rừng.
  13. Kết quả thẩm định dự toán
  14. a) Tính chính xác của việc áp dụng định mức, đơn giá, chế độ, chính sách và các khoản mục chi phí theo quy định của Nhà nước có liên quan đến các chi phí tính trong dự toán.
  15. b) Kết quả thẩm định dự toán được tổng hợp như sau:

Trong đó:

  1. a)Chi phí xây dựng
  2. b) Chi phí thiết bị
  3. c) Chi phí quản lý
  4. d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

đ) Chi phí khác, gồm

  1. e) Chi phí dự phòng

…….

…….

Tổng cộng:

  1. Kết luận:
  2. a) Đánh giá, nhận xét:
  3. b)Những kiến nghị:

 

 

Nơi nhận:
– Như trên;

– Lưu:…

Đại diện cơ quan thẩm định
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

Mẫu số 03

CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ……….., ngày ….. tháng ….. năm …..

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

(Tên cơ quan phê duyệt)

Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của…;

Căn cứ Thông tư số… /2016/TT-BNNPTNT ngày … tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;

Xét đề nghị của… tại Tờ trình số…của (tên     ) ngày… và hồ sơ kèm theo;

Theo đề nghị của (tên cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định) tại báo cáo kết quả thẩm định số …. ngày …. tháng … năm 20…,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình … với các nội dung chủ yếu sau:

  1. Tên công trình, chủ đầu tư, hình thức đầu tư

– Tên công trình

– Thuộc dự án

– Chủ đầu tư

– Hình thức đầu tư

  1. Địa điểm xây dựng công trình
  2. Mục tiêu xây dựng công trình

…..

….

  1. Nội dung và qui mô của công trình

……

…..

  1. Tổng mức đầu tư của công trình:

Trong đó:

  1. a)Chi phí xây dựng
  2. b) Chi phí thiết bị
  3. c) Chi phí quản lý
  4. d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

đ) Chi phí khác, gồm

  1. e) Chi phí dự phòng

……..

……..

  1. Nguồn vốn đầu tư và tiến độ giải ngân
  2. Thời gian thực hiện dự án
  3. Các nội dung khác

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định./.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;

– Các cơ quan có liên quan;
– Lưu:

Cơ quan phê duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

Mẫu số 04

CHỦ ĐẦU TƯ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
  ………….., ngày ….. tháng ….. năm…….

 

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

TRỒNG RỪNG/CẢI TẠO RỪNG/ KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG CÂY LÂM NGHIỆP

(Nghiệm thu bước 1: Chuẩn bị trồng rừng)

  1. Tên dự án, công trình
  2. Cấp nghiệm thu
  3. Địa điểm: (tên lô, khoảnh, tiểu khu) …………………….
  4. Thành phần nghiệm thu

– Đại diện chủ đầu tư (bên A)

+ ông/bà:

+ …….

– Bên B:

+ ông/bà:

+ ……..

– Bên liên quan khác (nếu có):

+ ông/bà:

  1. Kết quả nghiệm thu bước 1 (chuẩn bị trồng rừng)
  2. a) Diện tích thực hiện ……… ha, so với hợp đồng đạt ……%
  3. b) Đúng thiết kế/không đúng thiết kế.
  4. Số liệu đo đếm chi tiết:
TT Số hiệu lô hoặc số hiệu ô tiêu chuẩn đo đếm Phát dọn thực bì Cuốc hố Cự ly, kích thước hố Bón lót
Đúng thiết kế Không đúng thiết kế Số hố/diện tích đo đếm Tỷ lệ đạt % Đúng thiết kế Không đúng thiết kế Đúng thiết kế Không đúng thiết kế
  Tiểu khu                
  Khoảnh                
                 
  Ô số 1                
  Ô số 2                
  …..                
  1. Kết luận và kiến nghị

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………….

 

Đại diện bên A Đại diện bên B Bên liên quan khác

 

Mẫu số 05

CHỦ ĐU TƯ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
  ………….., ngày ….. tháng ….. năm…….

 

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

TRỒNG RỪNG/CẢI TẠO RỪNG KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH CÓ TRỒNG BỔ SUNG CÂY LÂM NGHIỆP

(Nghiệm thu bước 2: Sau khi trồng rừng)

  1. Tên dự án, công trình:
  2. Cấp nghiệm thu:
  3. Địa điểm (tên lô, khoảnh, tiểu khu) ………………
  4. Loài cây trồng mới/trồng bổ sung theo thiết kế ……………………………..
  5. Mật độ trồng theo thiết kế:……………………………
  6. Thành phần nghiệm thu:

– Đại diện chủ đầu tư (bên A):

+ ông/bà:

+……….

– Đại diện bên B:

+ ông/bà:

+……..

– Đại diện bên liên quan khác (nếu có)

+ ông/bà

  1. Kết quả nghiệm thu
  2. a) Diện tích thực hiện ………….. ha, so với hợp đồng đạt …………. %
  3. b) Loài cây trồng: Đúng/không đúng thiết kế.
  4. c) Mật độ trồng, tỷ lệ sống (số liệu tổng hợp đo đếm ô tiêu chuẩn)………………
  5. Số liệu đo đếm chi tiết:
Số thứ tự Số hiệu lô hoặc số hiệu ô tiêu chuẩn đo đếm Mật độ trồng Tỷ lệ cây sống
Số cây/ha Tỷ lệ đạt % Số cây sống tốt/ha Tỷ lệ đạt %
  Tiểu khu        
  Khoảnh        
         
  Ô số 1        
  Ô số 2        
……..        
  1. Kết luận và kiến nghị

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

 

Đại diện bên A Đại diện bên B Bên liên quan khác

 

Mẫu số 06

CHỦ ĐẦU TƯ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
  ………….., ngày ….. tháng ….. năm ……

 

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG NĂM THỨ…..
(Lần………)

  1. 1.Tên dự án, công trình:
  2. Cấp nghiệm thu:
  3. Địa điểm (tên lô, khoảnh, tiểu khu) ……………………………
  4. Thành phần nghiệm thu:

– Đại diện chủ đầu tư (bên A):

+ ông/bà:

+ ………..

– Đại diện bên B:

+ ông/bà:

+ ………….

– Đại diện bên liên quan khác (nếu có):

+ ông/bà

  1. Kết quả nghiệm thu lần 1/2/3….
  2. a) Diện tích thực hiện ………ha, so với hợp đồng đạt ……………%
  3. b) Kỹ thuật chăm sóc: Đúng thiết kế ……….. ha, không đúng thiết kế……… ha, đạt tỷ lệ…….%.
  4. Số liệu đo đếm chi tiết:
Số thứ tự Ô đo đếm Phát chăm sóc Xới đất vun gốc Bón thúc Số cây sống trong ô sau khi dặm
Đạt kỹ thuật (ha) Không đạt kỹ thuật (ha) Đạt kỹ thuật (ha) Không đạt kỹ thuật (ha) Bón đủ số gốc (ha) Không đủ số gốc (ha) Cây/ôCây/lô Tỷ lệ
Tiểu khu                
  Khoảnh                
                 
  Ô số 1                
  Ô số 2                
  …….                
  1. Kết luận và kiến nghị

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

 

Đại diện bên A Đại diện bên B Bên liên quan khác

 

Mẫu số 07

CHỦ ĐẦU TƯ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
  ……………., ngày …… tháng ….. năm …….

 

BIÊN BẢN NGHIỆM THU

BẢO VỆ RỪNG/KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN

  1. Tên dự án, công trình:
  2. Cấp nghiệm thu:
  3. Địa điểm (tên lô, khoảnh, tiểu khu)…………….
  4. Thành phần nghiệm thu:

– Đại diện chủ đầu tư (bên A):

+ ông/bà:

+ …….

– Đại diện bên B:

+ ông/bà:

+ ……..

+ Đại diện bên liên quan khác (nếu có)

+ ông/bà:

+ ……..

  1. Kết quả nghiệm thu bảo vệ rừng/khoanh nuôi tái sinh tự nhiên
  2. a)Diện tích giao khoán theo hợp đồng……….. 
  3. b) Diện tích thực hiện …………….ha, so với hợp đồng đạt ………….%.
  4. c) Diện tích rừng bị mất do tàn phá, cháy, xâm lấn ……….. có phát hiện kịp thời và báo cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý/không phát hiện kịp thời hoặc phát hiện nhưng không báo cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý.
  5. Kết luận và kiến nghị

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

 

Đại diện bên A Đại diện bên B Bên liên quan khác

 

1 Chỉ tiêu 4 chỉ thực hiện đối với rừng trồng năm thứ nhất thời vụ trồng Xuân, Hè và rừng trong năm thứ 2.