Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites www.bets.zone Read the reviews and compare sites to quickly discover the perfect account for you.
Home / Văn Bản Pháp Luật / Thông Tư / Thông tư Số: 84/2003/TT-BTC ngày 28 tháng 08 năm 2003

Thông tư Số: 84/2003/TT-BTC ngày 28 tháng 08 năm 2003

BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2003/T-BTC  ngày 28/08/2003 của Bộ Tài chính)

 

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%)
       Chương 1

Động vật sống

5
      Chương 2

Thịt và các phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

 
0201 Thịt trâu, bò, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh 5
0202 Thịt trâu, bò, đông lạnh 5
0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 5
0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh 5
0205 Thịt ngựa, lừa, la, t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh 5
0206 Phụ phẩm ăn đ­ược sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, t­ươi, ­ướp lạnh hoặc đông lạnh  

5

0207 Thịt và phụ phẩm ăn đư­ợc sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, t­ươi, ­ướp lạnh hoặc đông lạnh  

5

0208 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn đư­ợc sau giết mổ của động vật khác t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh  

5

0209 Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, ch­ưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, t­ươi, ư­ớp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm n­ước muối, sấy khô hoặc hun khói  

 

5

Riêng: Loại hun khói 10
0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn đ­ược sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn

đ­ược từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

 

5

Riêng: Thịt và các bộ phận nội tạng đã hun khói; Bột làm từ thịt và từ các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm  

10

      Chương 3

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 
0301 Cá sống 5
0302 Cá, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh, trừ filê cá (filets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04  

5

0303 Cá đông lạnh, trừ filê cá (filets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04  

5

0304 Filê cá (filets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh  

5

0305 Cá sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; cá hun khói, đã hoặc ch­ưa làm chín tr­ước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
0305 10 00 – Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho ng­ười  

10

0305 20 00 – Gan và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối  

5

Riêng: Gan cá và trứng cá hun khói 10
0305 30 00 – Filê cá (filets), sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, như­ng không hun khói  

5

– Cá hun khói, kể cả filê cá (filets):
0305 41 00 – – Cá hồi Thái Bình Dư­ơng (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây D­ương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)  

 

 

 

 

10

0305 42 00 – – Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi) 10
0305 49 00 – – Loại khác 10
– Cá khô, muối hoặc không muối, nh­ưng không hun khói:
0305 51 00 – – Cá tuyết (Gadus morhua, gadus ogac, Gadus macrocephal us)  

5

0305 59 – – Loại khác:
0305 59 10 – – – Vây cá mập 5
0305 59 90 – – – Loại khác 5
– Cá muối, không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm n­ước muối:
0305 61 00 – – Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi) 5
0305 62 00 – – Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)  

5

0305 63 00 – – Cá trổng (Engrulis sp) 5
0305 69 00 – – Loại khác 5
0306 Động vật giáp xác,  đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ư­ớp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác ch­ưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong n­ước, đã hoặc chư­a ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm  nước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngư­ời  

 

 

 

 

5

Riêng: Động vật giáp xác có mai, vỏ đã hấp chín hoặc luộc chín; Bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người  

 

10

0307 Động vật thân mềm, đã hoặc chư­a bóc mai, vỏ, sống, tươi, ư­ớp lạnh, hoặc đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; các loại động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, t­ươi, ­ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ng­ười  

 

 

 

 

 

5

Riêng: Bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không xương sống sống dưới nước, trừ động vật giáp xác, dùng làm thực phẩm cho người  

 

10

      Chương 4

Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; Mật ong tự nhiên; Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 
0401 Sữa và kem, chư­a cô đặc, chư­a pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác  

10

0402 Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác  

10

0403 Butermilk (phụ phẩm thu đ­ược từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc ch­ưa cô đặc hoặc pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác hoặc hư­ơng liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao  

 

 

 

10

0404 Whey, đã hoặc ch­ưa cô đặc hoặc pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chư­a pha thêm đư­ờng hoặc chất ngọt khác, chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

 

 

10

0405 Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa (dairy spreads)  

10

0406 Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát 10
0407 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, t­ươi, đã bảo quản hoặc làm chín  

5

Riêng: Loại đã làm chín 10
0408 Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong n­ước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc ch­ưa thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác  

 

 

10

0409 Mật ong tự nhiên 5
0410 Sản phẩm ăn đư­ợc gốc động vật, ch­ưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

10

      Chương 5

Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết

hoặc ghi ở các chương khác

 
0501 Tóc ngư­ời ch­ưa xử lý, đã hoặc ch­ưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc  

5

0502 Lông lợn, lông lợn lòi, lông nhím và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn  

5

0503 Lông đuôi hoặc bờm ngựa, phế liệu từ lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chư­a làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ  

 

5

0504 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tư­ơi, ư­ớp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm n­ước muối, sấy khô hoặc hun khói  

 

5

Riêng: Loại đã hun khói 10
0505 Da và các bộ phận khác của loài chim, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc ch­ưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ  

 

 

5

Riêng: Bột từ lông vũ 10
0506 X­ương và lõi sừng, chư­a xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nh­ưng chư­a cắt thành hình), xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên  

 

5

Riêng: Xương và lõi sừng đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin 10
0507 Ngà, mai động vật họ rùa, l­ược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng l­ược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ chim ch­ưa xử lý hoặc đã sơ chế như­ng ch­ưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên  

 

 

5

Riêng: Bột từ ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng gạc hươu, móng vuốt, mỏ chim  

 

10

0508 San hô và các chất liệu t­ương tự, chư­a xử lý hoặc đã sơ chế như­ng ch­ưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chư­a xử lý hoặc đã sơ chế nh­ưng chư­a cắt thành hình; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên  

 

 

 

10

0509 Bọt biển thiên nhiên gốc động vật 10
0510 Long diên h­ương, h­ương hải ly, chất xạ h­ương (từ cầy hương và h­ươu xạ), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đã hoặc chư­a sấy khô, các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dư­ợc phẩm, tư­ơi, ư­ớp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời d­ưới hình thức khác  

 

 

 

10

0511 Các sản phẩm động vật khác chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc ch­ương 1 hoặc chư­ơng 3, không thích hợp làm thực phẩm
0511 10 00 – Tinh dịch trâu, bò 5
– Loại khác:
0511 91 – – Sản phẩm từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm, động vật thuỷ sinh không xư­ơng sống khác; động vật thuộc ch­ương 3 đã chết:
0511 91 10 – – – Động vật thuộc chư­ơng 3 đã chết 5
0511 91 20 – – – Bọc trứng cá 10
0511 91 30 – – – Trứng tôm biển 10
0511 91 40 – – – Bong bóng cá 10
0511 91 90 – – – Loại khác 10
0511 99 – – Loại khác:
– – – Tinh dịch gia súc:
0511 99 11 – – – – Của lợn, cừu hoặc dê 10
0511 99 19 – – – – Loại khác 10
0511 99 20 – – – Trứng tằm 10
0511 99 90 – – – Loại khác 10
      Chương 6

Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và
các loại tương tự; cành hoa rời và các loại
cành lá trang trí

 
0601 Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12  

 

5

0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm  

5

0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tư­ơi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác  

5

Riêng: Loại đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc đã chế biến ở mức cao hơn là sơ chế để bảo quản  

10

0604 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí, t­ươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác  

 

 

5

Riêng: Loại đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc đã chế biến ở mức cao hơn là sơ chế để bảo quản  

10

      Chương 7

Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được

 
0701 Khoai tây, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh 5
0702 Cà chua, t­ươi hoặc ­ướp lạnh 5
0703 Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác, t­ươi hoặc ­ướp lạnh  

5

0704 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn đ­ược tư­ơng tự, tư­ơi hoặc ư­ớp lạnh  

5

0705 Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium sp), tư­ơi hoặc ­ướp lạnh  

5

0706 Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn đ­ược tương tự, t­ươi hoặc ­ướp lạnh  

 

5

0707 D­ưa chuột và d­ưa chuột ri, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh 5
0708 Rau đậu đã hoặc ch­ưa bóc vỏ, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh 5
0709 Rau khác, t­ươi hoặc ­ướp lạnh 5
0710 Rau các loại (đã hoặc ch­ưa hấp chín hoặc luộc chín trong nư­ớc), đông lạnh  

5

Riêng: Loại đã luộc chín, hấp chín 10
0711 Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nư­ớc muối, ngâm n­ước l­ưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay đ­ược  

 

5

0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, như­ng ch­ưa chế biến thêm  

5

Riêng: Loại ở dạng bột 10
0713 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chư­a bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt  

5

0714 Sắn, củ dong, củ lan, A-ti-sô  Jerusalem, khoai lang, các loại củ và rễ t­ương tự có hàm l­ượng bột hoặc i-nu-lin cao, tư­ơi, ư­ớp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc ch­ưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago  

 

 

5

      Chương 8

Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa

 
0801 Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc ch­ưa bóc vỏ hoặc lột vỏ  

5

0802 Quả hạch khác, t­ươi hoặc khô, đã hoặc chư­a bóc vỏ hoặc lột vỏ  

5

0803 Chuối, kể cả chuối lá, tư­ơi hoặc khô 5
0804 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tư­ơi hoặc khô  

5

0805 Quả thuộc chi cam quýt, tư­ơi hoặc khô 5
0806 Quả nho, tư­ơi hoặc khô 5
0807 Các loại dư­a (kể cả dư­a hấu) và đu đủ, tư­ơi 5
0808 Quả táo, lê và qủa mộc qua, tư­ơi 5
0809 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tư­ơi 5
0810 Quả khác, t­ươi 5
0811 Quả và quả hạch, đã hoặc chư­a hấp chín hoặc luộc chín trong nư­ớc, đông lạnh, đã hoặc ch­ưa thêm đường hoặc chất ngọt khác  

 

5

Riêng: Loại đã hấp chín, luộc chín hoặc đã thêm đường hoặc chất ngọt khác  

10

0812 Quả và quả hạch, đ­ược bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm n­ước muối, nư­ớc l­ưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác) nh­ưng không ăn ngay đ­ược  

 

5

0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc chư­ơng này  

5

0814 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt, hoặc các loại dưa (kể cả dư­a hấu), t­ươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong n­ước muối, n­ước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác  

 

 

5

      Chương 9

Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

 
0901 Cà phê, rang hoặc ch­ưa rang, đã hoặc chư­a khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
– Cà phê ch­ưa rang:
0901 11 – – Ch­ưa khử chất ca-phê-in:
0901 11 10 – – – Arabica WIB hoặc Robusta OIB 5
0901 11 90 – – – Loại khác 5
0901 12 – – Đã khử chất ca-phê-in:
0901 12 10 – – – Arabica WIB hoặc Robusta OIB 10
0901 12 90 – – – Loại khác 10
– Cà phê đã rang:
0901 21 – – Ch­ưa khử chất ca-phê-in:
0901 21 10 – – – Chư­a xay 10
0901 21 20 – – – Đã xay 10
0901 22 – – Đã khử chất ca-phê-in:
0901 22 10 – – – Ch­ưa xay 10
0901 22 20 – – – Đã xay 10
0901 90 00 – Loại khác 10
Riêng: Vỏ quả và vỏ hạt cà phê 5
0902 Chè, đã hoặc ch­ưa pha hư­ơng liệu 10
Riêng: Chè tươi, phơi khô chưa chế biến cao hơn mức này 5
0903 Chè Paragoay 10
0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; các loại quả chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặc nghiền  

 

– Hạt tiêu:
0904 11 00 – – Chưa xay hoặc nghiền 5
0904 12 00 – – Đã xay hoặc nghiền 10
0904 20 00 – Các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta 5
Riêng: Các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta đã rang, xay hoặc nghiền  

10

0905 Va-ni 5
Riêng: Loại đã rang, xay hoặc nghiền 10
0906 Quế và hoa quế
0906 10 00 – Ch­ưa xay hoặc nghiền 5
0906 20 00 –  Đã xay hoặc nghiền 10
0907 Đinh hư­ơng (cả quả, thân, cành) 10
0908 Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu 5
Riêng: Loại đã rang, xay hoặc nghiền 10
0909 Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây rau mùi, cây thì là Ai cập hoặc cây ca-rum; hạt cây bách xù (juniper beries)  

 

5

Riêng: Loại đã rang, xay hoặc nghiền 10
0910 Gừng, nghệ tây, nghệ, lá rau thơm, lá nguyệt quế, ca-ry (cury) và các loại gia vị khác  

5

Riêng: Loại đã rang, xay hoặc nghiền 10
Chương 10

Ngũ cốc

Riêng: Thóc, gạo, ngô, lúa mì

1001 Lúa mì và meslin
1001 10 00 – Lúa mì durum 5
1001 90 – Loại khác:
– – Dùng làm thức ăn cho ngư­ời:
1001 90 11 – – – Meslin 10
1001 90 19 – – – Loại khác 5
– – Loại khác:
1001 90 91 – – – Meslin 10
1001 90 99 – – – Loại khác 5
1002 Lúa mạch đen 10
1003 Lúa đại mạch 10
1004 Yến mạch 10
1005 Ngô
1005 10 00 – Ngô giống 5
1005 90 – Loại khác:
1005 90 10 – – Loại đã rang nở 10
1005 90 90 – – Loại khác 5
1006 Lúa gạo
1006 10 – Thóc:
1006 10 10 – – Để làm giống 5
1006 10 90 – – Loại khác 5
1006 20 – Gạo lứt:
1006 20 10 – – Gạo Thai Hom Mali 5
1006 20 90 – – Loại khác 5
1006 30 – Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chư­a đánh bóng hạt hoặc hồ:
– – Gạo thơm:
1006 30 11 – – – Nguyên hạt 5
1006 30 12 – – – Không quá 5% tấm 5
1006 30 13 – – – Trên 5% đến 10% tấm 5
1006 30 14 – – – Trên 10% đến 25% tấm 5
1006 30 19 – – – Loại khác 5
1006 30 20 – – Gạo làm chín sơ 10
1006 30 30 – – Gạo nếp 5
1006 30 40 – – Gạo Basmati 5
1006 30 50 – – Gạo Thai Hom Mali 5
– – Loại khác:
1006 30 61 – – – Nguyên hạt 5
1006 30 62 – – – Không quá 5% tấm 5
1006 30 63 – – – Trên 5% đến 10% tấm 5
1006 30 64 – – – Trên 10% đến 25% tấm 5
1006 30 69 – – – Loại khác 5
1006 40 00 – Tấm 5
1007 Lúa miến 10
1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
1008 10 00 – Kiều mạch 10
1008 20 00 – Kê 10
1008 30 00 – Hạt cây thóc chim (họ lúa) 10
1008 90 00 – Ngũ cốc khác 10
Chương 11

Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin;
gluten lúa mì

Riêng: Từ gạo, ngô, khoai, sắn, bột mì

 

10

 

5

      Chương 12

Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và
quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu;
rơm, rạ và cây làm thức ăn gia súc

 
1201 Đậu t­ương đã hoặc ch­ưa vỡ mảnh 5
1202 Lạc vỏ hoặc lạc nhân chư­a rang, hoặc ch­ưa chế biến cách khác, đã hoặc ch­ưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh  

5

1203 Cùi dừa khô 5
1204 Hạt lanh, đã hoặc ch­ưa vỡ mảnh 5
1205 Hạt cải dầu, đã hoặc chư­a vỡ mảnh 5
1206 Hạt h­ướng d­ương, đã hoặc chư­a vỡ mảnh 5
1207 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chư­a vỡ mảnh 5
1208 Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt  

10

1209 Hạt, quả, và mầm dùng để gieo trồng 5
1210 Hublong (hoa bia), tư­ơi hoặc khô, đã hoặc chư­a nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia
1210 10 00 – Hublong chư­a nghiền hoặc ch­ưa xay thành bột mịn, hoặc chư­a làm thành bột viên  

5

1210 20 00 – Hublong đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia  

10

1211 Các loại cây và các phần của cây (kể cả hạt và quả) chủ yếu dùng làm n­ước hoa, làm dư­ợc phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc các mục đích tư­ơng tự, t­ươi hoặc khô, đã hoặc chư­a cắt, nghiền hoặc xay thành bột  

 

 

5

1212 Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đư­ờng và mía, t­ươi, ư­ớp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chư­a nghiền; hạt quả và nhân quả và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chư­a rang thuộc loài Cichorium intybus satibum) chủ yếu dùng làm thức ăn cho ngư­ời, chưa đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

 

 

 

 

 

5

Riêng: Loại đã nghiền hoặc xay thành bột 10
1213 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chư­a xử lý, đã hoặc  ch­ưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên  

5

 1214 Củ cải Thụy điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tư­ơng tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc ch­ưa làm thành bột viên  

 

 

5

      Chương 13

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

 

 

10

      Chương 14

Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

5

      Chương 15

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã được chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

 

 

 

10

      Chương 16

Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

10

      Chương 17

Đường và các loại kẹo đường

 

10

      Chương 18

Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

 
1801 Hạt ca cao, đã hoặc chư­a vỡ mảnh, sống hoặc đã rang 5
Riêng: Loại đã rang 10
1802 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác 5
1803 Bột ca cao nhão, đã hoặc chư­a khử chất béo 10
1804 Bơ ca cao, mỡ và dầu ca cao 10
1805 Bột ca cao, chư­a pha thêm đư­ờng hay chất ngọt khác 10
1806 Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao 10
      Chương 19

Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa;
các loại bánh

 

 

10

      Chương 20

Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các
phần khác của cây

 


10

      Chương 21

Các chế phẩm ăn được khác

 

10

      Chương 22

Đồ uống, rượu và giấm

 
 2201 N­ước, kể cả nư­ớc khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và n­ước có ga, ch­ưa pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; n­ước đá và tuyết  

 

10

2202 N­ước, kể cả nư­ớc khoáng và n­ước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hư­ơng liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm n­ước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09  

 

 

10

2203 Bia sản xuất từ malt  *
2204 R­ượu vang làm từ nho t­ươi, kể cả rư­ợu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09  

*

2205 Rư­ợu vermourth và rư­ợu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm h­ương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm  

*

2206 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa đư­ợc chi tiết hay ghi ở nơi khác  

 

 

10

2207 Cồn ê-ti-lích ch­ưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lich và r­ượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ  

 

10

2208 Cồn ê-ti-lích ch­ưa biến tính có nồng độ cồn dư­ới 80% tính theo thể tích; rư­ợu mạnh, r­ượu mùi và đồ uống có rượu khác  

*

2209 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic 10
      Chương 23

Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

 

 

5

      Chương 24

Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá
đã chế biến

 
2401 Lá thuốc lá ch­ưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá  5
2402 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá  

*

2403 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá “hoàn nguyên”; chiết xuất  và tinh chất thuốc lá  

 

10

      Chương 25

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao,
vôi và xi măng

 
2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nư­ớc hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nư­ớc biển  

 

 

*

2502 Pirít sắt chư­a nung 10
2503 L­ưu huỳnh các loại, trừ lư­u huỳnh thăng hoa, lư­u huỳnh kết tủa và lư­u huỳnh dạng keo  

10

2504 Graphít tự nhiên  10
2505 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chư­a nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc ch­ương 26  

5

2506 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chư­a đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cư­a hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)  

 

5

2507 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc ch­ưa nung 5
2508 Đất sét khác (không kể đất sét tr­ương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc ch­ưa nung; mulite; đất chịu lửa (chamote) hay đất dinas  

 

5

2509 Đá phấn 5
2510 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphat  

5

2511 Bari sulfat tự nhiên (barytes), bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chư­a nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16  

 

10

2512 Bột hóa thạch silic (ví dụ: đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tư­ơng tự, đã hoặc ch­ưa nung, có trọng l­ượng riêng không quá 1  

 

10

2513 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc ch­ưa qua xử lý nhiệt  

5

2514 Đá phiến, đã hoặc chư­a đẽo thô  hay mới chỉ cắt, bằng c­ưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)  

 

5

2515 Đá cẩm thạch, travectine, ecausine, và đá vôi khác làm tư­ợng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng c­ưa hay cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)  

 

 

 

5

2516 Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm t­ượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc ch­ưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cư­a hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)  

 

 

5

2517 Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông hoặc để rải đ­ường bộ hay đư­ờng sắt, hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tư­ơng tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đư­ờng, đá ở dạng viên, mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chư­a qua xử lý nhiệt  

 

 

 

 

 

 

 

5

2518 Đolomit, đã hoặc ch­ưa nung hoặc thiêu kết, kể cả đolomit đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cư­a hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp đolomit dạng nén  

 

 

10

2519 Magiê carbonat tự nhiên (magiezit); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lư­ợng nhỏ ô xít khác tr­ước khi thiêu kết; magiê ô xít khác, tinh khiết hoặc không  

 

 

10

2520 Thạch cao; anhydrit; plaster (từ thạch cao nung hay canxi sulfat đã nung), đã hoặc chư­a nhuộm màu, có hoặc không thêm một lư­ợng nhỏ chất xúc tiến hay chất ức chế  

 

 

10

2521 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng  

5

2522 Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu n­ước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi  thuộc nhóm 28.25  

10

2523 Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu n­ước (xi măng thuỷ lực) tư­ơng tự, đã hoặc chư­a pha màu hoặc ở dạng clanhke  

 

 

10

2524 Amiăng (Asbestos) 10
2525 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca 10
2526 Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chư­a đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng c­ưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc  

 

10

2528 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chư­a nung), nh­ưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng l­ượng khô  

 

 

10

2529 Felspar, lơxit (leucite), nepheline và nepheline syenite; fluorit (fluorspar)  

10

2530 Các chất khoáng ch­ưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 10
      Chương 26

Quặng, xỉ và tro

 
2601 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung 10
2602 Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên tính theo trọng l­ượng khô  

 

 

10

2603 Quặng đồng và tinh quặng đồng 10
2604 Quặng niken và tinh quặng niken 10
2605 Quặng coban và tinh quặng coban 10
2606 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm 10
2607 Quặng chì và tinh quặng chì 10
2608 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm 10
2609 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc 10
2610 Quặng crom và tinh quặng crom 10
2611 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram 10
2612 Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran hoặc tinh quặng thori  

10

2613 Quặng molipden và tinh quặng molipden 10
2614 Quặng titan và tinh quặng titan 10
2615 Quặng niobi, tantali, vanadi hay ziricon và tinh quặng của các loại quặng đó  

10

2616 Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý 10
2617 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó  10
2618 Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép 5
2619 Xỉ, địa xỉ (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép  

5

2620 Tro và cặn (trừ tro và cặn thu đư­ợc từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsen, kim loại hoặc các  hợp chất của chúng  

 

5

2621 Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị  

5

      Chương 27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi tum;
các loại sáp khoáng chất

 
2701 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn    t­ương tự sản xuất từ than đá  

5

2702 Than non, đã hoặc chư­a đóng bánh, trừ than huyền 5
2703 Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc ch­ưa đóng bánh 5
2704 Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chư­a đóng bánh; muội bình chư­ng than đá  

 

5

2705 Khí than đá, khí than ­ướt, khí máy phát và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác  

 

10

2706 Hắc ín chư­ng cất từ than đá, than non hoặc than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chư­a khử    n­ước hay chư­ng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế  

 

10

2707 Dầu và các sản phẩm khác từ chư­ng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm t­ương tự, có khối lư­ợng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm  

 

10

2708 Nhựa ch­ưng (hắc ín) và than cốc nhựa chư­ng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác  

10

2709 Dầu mỏ và các loại dầu thu đư­ợc từ các khoáng bitum, ở dạng thô  

10

2710 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối l­ượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải  

 

 

 

 

 

2710 11 – – Dầu nhẹ và các chế phẩm:
2710 11 11 – – – Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp *
2710 11 12 – – – Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp *
2710 11 13 – – – Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng *
2710 11 14 – – – Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng *
2710 11 15 – – – Xăng động cơ khác, có pha chì *
2710 11 16 – – – Xăng động cơ khác, không pha chì *
2710 11 17 – – – Xăng máy bay 10
2710 11 18 – – – Tetrapropylene 10
2710 11 21 – – – Dung môi trắng (white spirit) 10
2710 11 22 – – – Dung môi có hàm lư­ợng chất thơm thấp, dư­ới 1% 10
2710 11 23 – – – Dung môi khác 10
2710 11 24 – – – Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng  

*

2710 11 25 – – – Dầu nhẹ khác 10
2710 11 29 – – – Loại khác 10
2710 19 – – Loại khác:
– – – Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
2710 19 11 – – – – Dầu hoả thắp sáng 10
2710 19 12 – – – – Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi 10
2710 19 13 – – – – Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên  

 

10

2710 19 14 – – – – Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy d­ưới 23 độ C  

 

10

2710 19 15 – – – – Paraphin mạch thẳng 10
2710 19 19 – – – – Dầu trung khác và các chế phẩm 10
– – – Loại khác:
2710 19 21 – – – – Dầu thô đã tách phần nhẹ 10
2710 19 22 – – – – Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than 10
2710 19 23 – – – – Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10
2710 19 24 – – – – Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 10
2710 19 25 – – – – Dầu bôi trơn khác 10
2710 19 26 – – – – Mỡ bôi trơn 10
2710 19 27 – – – – Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 10
2710 19 28 – – – – Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch 10
2710 19 31 – – – – Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao 10
2710 19 32 – – – – Nhiên liệu diesel khác 10
2710 19 33 – – – – Nhiên liệu đốt khác 10
2710 19 39 – – – – Loại khác 10
– Dầu thải:
2710 91 00 – – Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBs)  

10

2710 99 00 – – Loại khác 10
2711 Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác 10
2712 Vazơlin (Petroleum jely); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm tư­ơng tự thu đư­ợc từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chư­a nhuộm màu  

 

 

10

2713 Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng bitum  

 

10

2714 Bitum và asphalt, ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín; asphaltite và đá chứa asphalt  

10

2715 Hỗn hợp chứa bitum có thành phần chính là asphalt tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chứa bitum, cut-backs)  

 

10

2716 Năng l­ượng điện 10
      Chương 28

Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ
của kim loại quí, kim loại đất hiếm, các nguyên tố
phóng xạ hoặc các chất đồng vị

 
I- CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
2801 Flo, clo, brom và iot 10
2802 L­ưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lư­u huỳnh dạng keo 10
2803 Carbon (muội carbon và các dạng khác của  carbon   ch­ưa đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)  

10

2804 Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác  10
2805 Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium, đã hoặc chư­a pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân  

 

10

I- AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI
2806 Hydro clorua (hydrochloric acid); axit closulfuric  10
2807 Axit sulfuric; axit sulfuric bốc khói (oleum)    0
2808 Axit nitric; axit sulfonitric 10
2809  Diphosphorous pentaoxide; axit phosphoric; axit polyphosphoric đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hoá học  

10

2810 Oxit Boron; axit boric 10
2811 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại  

10

II- HỢP CHẤT HALOGEN VÀ HỢP CHẤT SULFUA CỦA PHI KIM LOẠI
2812 Halogenua và  Oxit halogenua của phi kim loại 10
2813 Sulfua của phi kim loại;  Phospho trisulfua

th­ương phẩm

 

10

IV- BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI
2814 Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch n­ước 10
2815 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit  

10

2816 Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari  

10

2817 Kẽm oxit; kẽm peroxit 10
2818 Corundum nhân tạo đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học; nhôm ôxit; nhôm hydroxit  

10

2819 Crom oxit và hydroxit 10
2820 Mangan oxit 10
2821 Sắt oxit và sắt hydroxit; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên  

10

2822 Coban oxit và hydroxit; coban oxit thư­ơng phẩm 10
2823 Titan oxit 10
2824 Chì oxit ; chì đỏ và chì da cam 10
2825 Hydrazine và hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác  

 

10

V- MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI
2826 Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác  

10

2827 Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và  oxit bromua; iot và  iot oxit  

10

2828 Hypoclorit; canxi hypoclorit thư­ơng phẩm; clorit; hypobromit  

10

2829 Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iotdat và peiodat 10
2830 Sulfua; polysulfua, đã hoặc chư­a xác định về mặt hoá học 10
2831 Dithionit và sulfosilat 10
2832 Sulfit; thiosulfat 10
2833 Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat) 10
2834 Nitrit; nitrat 10
2835 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chư­a xác định về mặt hoá học  

 

10

2836 Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat  thư­ơng phẩm có chứa amonicarbamat  

10

2837 Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức 10
2838 Fulminat, xyanat và thioxyanat 10
2839 Silicat; silicat kim loại kiềm th­ương phẩm 10
2840 Borat; peroxoborat (perborat) 10
2841 Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic 10
2842 Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azide  

10

VI- LOẠI KHÁC
2843 Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý  

 

10

2844 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên  

 

 

 

10

2845 Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các đồng vị này, đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hóa học  

 

10

2846 Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của ytrium hoặc của scandi, hoặc của hỗn hợp các kim loại này  

10

2847 Hydro peroxit, đã hoặc ch­ưa làm rắn bằng ure 10
2848 Phosphua, đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt  

10

2849 Carbua, đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hóa học  10
2850 Hydrua, nitrua, azide, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 2849  

10

2851 Các hợp chất vô cơ khác (kể cả n­ước cất hoặc nư­ớc khử độ dẫn và các loại n­ước tinh khiết t­ương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chư­a loại bỏ khí hiếm); không khí NÉN; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý  

 

 

10

Riêng: Nước cất  5
      Chương 29

Hoá chất hữu cơ

 
I- HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG
2901 Hydrocarbon mạch hở 10
2902 Hydrocarbon mạch vòng 10
2903 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon 10
2904 Dẫn xuất sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chư­a halogen hóa  

10

I- RƯ­ỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG
2905 Rư­ợu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, đã sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng  

10

2906 Rư­ợu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc  nitroso hóa của chúng  

10

II- PHENOL; RƯ­ỢU-PHENOL VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG
2907 Phenol; rư­ợu-phenol 10
2908 Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rư­ợu-phenol  

10

IV- ETE, PEROXIT R­ƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETAL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN
2909 Ete, rư­ợu-ete, phenol-ete, phenol-r­ượu-ete, peroxit rư­ợu,  peroxit ete, peroxit xeton, (đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên  

 

 

10

2910 Epoxit, r­ượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng  

 

10

2911 Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng  

 

10

V- HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT
2912 Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyde  

10

2913 Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12  

10

VI- HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON
2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng  

 

10

VI- AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ALHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT  HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN
2915 Axit carboxylic đơn chức, no, mạch hở và các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên  

 

 

10

2916 Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chư­a no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng  

 

 

10

2917 Axit carboxylic đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên  

 

 

10

2918 Axit carboxylic có thêm chức oxy và các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogena hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên  

 

 

10

VII- ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN
2919 Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng  

 

10

2920 Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên  

 

 

10

IX- HỢP CHẤT CHỨC NITƠ
2921 Hợp chất chức amin 10
2922 Hợp chất amino chức oxy 10
2923 Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chư­a xác định về mặt hoá học  

 

10

2924 Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axít carbonic  

10

2925 Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và  muối của nó) và các hợp chất chức imin  

10

2926 Hợp chất chức nitril 10
2927 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy 10
2928 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin 10
2929 Hợp chất chức nitơ khác 10
X- HỢP CHẤT HỮU CƠ-VÔ CƠ, HỢP CHẤT DỊ VÒNG, AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC SULFONAMIT
2930 Hợp chất l­ưu huỳnh-hữu cơ 10
2931 Hợp chất vô cơ – hữu cơ khác 10
2932 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy 10
2933 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ 10
2934 Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chư­a xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác  

10

2935 Sulfonamit 10
XI – TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON
2936 Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phư­ơng pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu nh­ư vitamin, hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào  

 

 

 

5

2937  Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng ph­ương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc t­ương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, đư­ợc sử dụng chủ yếu như­ hormon  

 
5

XI – GLYCOSIT VÀ ALCALOIT THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PH­ƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG
2938 Glycosit tự nhiên hoặc tái tạo bằng phư­ơng pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng  

10

2939 Alcaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng  

10

XII- HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC
2940 Đư­ờng tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đ­ường, acetal đư­ờng và este đ­ường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39  

 

 

10

2941 Kháng sinh 5
2942 Hợp chất hữu cơ khác 10
      Chương 30

Dược phẩm

 

5

      Chương 31

Phân bón

 

5

      Chương 32

Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tanin và các chất dẫn xuất của chúng;
thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác;
sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác;
các loại mực

 

 

 

 

10

      Chương 33

Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm

hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

 

 

10

      Chương 34

Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao

 

 

 

 

 

 

10

      Chương 35

Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột
biến tính; keo hồ; enzim

 

 

10

      Chương 36

Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim
tự cháy, dẫn lửa; các chế phẩm dễ cháy khác

 
3601 Bột nổ đẩy 5
3602 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy 5
3603 Ngòi an toàn; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện  

5

3604 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo m­ưa, pháo hiệu s­ương mù và các sản phẩm pháo khác  

10

3605 Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04 10
3606 Hợp kim Xeri – sắt và các hợp kim tự cháy, dẫn lửa khác ở mọi dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy nh­ư đã ghi trong chú giải 2 của ch­ương này  

 

10

      Chương 37

Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

 
3701 Các tấm dùng chụp ảnh (dùng thay phim) và phim chụp ảnh dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chư­a phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chư­a phơi sáng, đã hoặc chư­a đóng gói
3701 10 00 – Phim dùng để chụp X quang 5
3701 20 00 – Phim in ngay 10
3701 30 – Tấm chụp ảnh và phim loại khác, có một chiều trên 255 m:
3701 30 10 – – Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in 10
3701 30 90 – – Loại khác 10
– Loại khác:
3701 91 – – Để chụp ảnh màu (đa màu):
3701 91 10 – – – Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in 10
3701 91 90 – – – Loại khác 10
3701 99 – – Loại khác:
3701 99 10 – – – Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in 10
3701 99 90 – – – Loại khác 10
3702 Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy,   chư­a phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, các tông hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chư­a phơi sáng
3702 10 00 – Phim dùng để chụp bằng tia X 5
3702 20 – Phim in ngay:
3702 20 10 – – Dạng dải với chiều rộng từ 16m trở lên và chiều dài từ 120 m trở lên  

10

3702 20 90 – – Loại khác 10
– Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 m:
3702 31 – – Để chụp ảnh màu (đa màu):
3702 31 10 – – – Dạng dải với chiều rộng từ 16 m đến 105 m và chiều dài từ 120 m trở lên  

10

3702 31 90 – – – Loại khác 10
3702 32 – – Loại khác, có tráng nhũ t­ương bạc halogenua:
3702 32 10 – – – Loại chuyên  dùng cho y tế 5
3702 32 20 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 32 30 – – – Loại khác, dạng dải với chiều rộng từ 16 m đến 105 m và chiều dài từ 120 m trở lên  

10

3702 32 90 – – – Loại khác 10
3702 39 – – Loại khác:
3702 39 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 39 20 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 39 30 – – – Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 10
3702 39 40 – – – Loại khác, dạng dải với chiều rộng từ 16 m đến 105 m và chiều dài từ 120 m trở lên  

10

3702 39 90 – – – Loại khác 10
– Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 m:
3702 41 – – Loại chiều rộng trên 610 m và chiều dài trên 200 m, dùng để chụp ảnh màu (đa màu – polychrome):
3702 41 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 41 20 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 41 90 – – – Loại khác 10
3702 42 – – Loại chiều rộng trên 610 m và chiều dài trên 200m, trừ loại dùng để chụp ảnh màu:
3702 42 10 – – – Loại chuyên  dùng cho y tế 5
3702 42 20 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 42 30 – – – Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 10
3702 42 90 – – – Loại khác 10
3702 43 – – Loại chiều rộng trên 610 m và chiều dài không quá 200 m:
3702 43 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 43 20 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 43 30 – – – Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 10
3702 43 40 – – – Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 10
3702 43 90 – – – Loại khác 10
3702 44 – – Loại chiều rộng trên 105 m đến 610 m:
3702 44 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 44 20 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 44 30 – – – Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 10
3702 44 40 – – – Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 10
3702 44 90 – – – Loại khác 10
– Phim loại khác dùng để chụp ảnh màu (đa màu):
3702 51 – – Loại chiều rộng không quá 16 m, chiều dài không quá 14 m:
3702 51 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 51 20 – – – Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 10
3702 51 30 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 51 90 – – – Loại khác 10
3702 52 – – Loại chiều rộng không quá 16 m, chiều dài trên 14 m:
3702 52 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 52 20 – – – Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 10
3702 52 30 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 52 40 – – – Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 10
3702 52 90 – – – Loại khác 10
3702 53 – – Loại chiều rộng trên 16 m đến 35 m, và chiều dài không quá 30 m, dùng cho đèn chiếu:
3702 53 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 53 20 – – – Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 10
3702 53 30 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 53 90 – – – Loại khác 10
3702 54 – – Loại chiều rộng trên 16 m đến 35 m, và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng cho đèn chiếu:
3702 54 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 54 20 – – – Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 10
3702 54 30 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 54 90 – – – Loại khác 10
3702 55 – – Loại chiều rộng trên 16 m đến 35 m, và chiều dài trên 30 m:
3702 55 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 55 20 – – – Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 10
3702 55 30 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 55 40 – – – Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 10
3702 55 90 – – – Loại khác 10
3702 56 – – Loại chiều rộng trên 35 m:
3702 56 10  – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 56 20  – – – Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 10
3702 56 30  – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 56 40  – – – Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 10
3702 56 90  – – – Loại khác 10
– Loại khác:
3702 91 – – Loại chiều rộng không quá 16 m:
3702 91 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 91 20 – – – Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 10
3702 91 30 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 91 40 – – – Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 10
3702 91 90  – – – Loại khác 10
3702 93 – – Loại chiều rộng trên 16 m đến 35 m và chiều dài không quá 30 m:
3702 93 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 93 20 – – – Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 10
3702 93 30 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 93 40 – – – Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 10
3702 93 90 – – – Loại khác 10
3702 94 – – Loại chiều rộng trên 16 m đến 35 m, và chiều dài trên 30 m:
3702 94 10 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 94 20 – – – Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 10
3702 94 30 – – – Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 10
3702 94 90 – – – Loại khác 10
3702 95 – – Loại chiều rộng trên 35 m:
3702 95 10 – – – Loại chuyên dùng cho y tế 5
3702 95 20 – – – Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh 10
3702 95 30 – – – Loại chuyên dùng cho công nghiệp in 10
3702 95 40 – – – Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại 10
3702 95 50 – – – Loại khác, có chiều dài từ 120 m trở lên 10
3702 95 90 – – – Loại khác 10
3703 Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có phủ lớp chất nhạy, ch­ưa phơi sáng  

10

3704 Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để chụp ảnh, đã phơi sáng như­ng ch­ưa tráng  

10

3705 Tấm chụp ảnh và phim chụp ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh  

10

3706 Phim điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chư­a có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng  

*

3707 Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh (trừ dầu bóng, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm  tương  tự); các sản phẩm ch­ưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh, đã đóng gói theo định lư­ợng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay  

 

 

10

      Chương 38

Các sản phẩm hoá chất khác

 
3801 Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng nửa keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác  

 

10

3802 Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật  

10

3803 Dầu tal (tal oil), đã hoặc ch­ưa tinh chế 10
3804 Dung dịch kiềm thải ra từ quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc ch­ưa cô đặc, khử đư­ờng hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulfonat, nh­ưng trừ dầu tal thuộc nhóm 38.03  

 

10

3805 Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sulfat và các loại dầu tecpen  khác, đư­ợc sản xuất bằng phương pháp ch­ưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipenten thô; dầu sulfit nhựa thông và các chất para-xymen thô khác; dầu thông có chứa chất alpha-tecpineol như­ thành phần chủ yếu  

 

 

 

 

10

3806 Colophan và axit nhựa cây, các dẫn xuất của chúng; cồn colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại (run gums)  

10

3807 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; chất creosote gỗ, chất naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm t­ương tự làm từ axit colophan, axit nhựa cây hay các hắc ín thực vật  

 

 

10

3808 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều chỉnh sự phát triển của cây, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như­ các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)  

 

 

 

 

5

3809 Chất để hoàn tất, các chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu, các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ: chất xử lý hoàn tất vải  và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tư­ơng tự, chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

 

 

 

10

3810 Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ khác dùng trong hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn  

 

 

 

10

3811 Chế phẩm chống kích nổ, chất làm chậm quá trình ô xy hóa, chất chống dính, chất tăng độ nhớt, chế phẩm chống  ăn mòn và các chất phụ gia chế biến khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng sử dụng như­ dầu khoáng  

 

 

10

3812 Chất xúc tiến lư­u hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic  

 

 

10

3813 Các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn đã nạp chất dập lửa  

10

3814 Dung môi hỗn hợp hữu cơ và các chất pha loãng, chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn và tẩy vecni đã pha chế  

 

10

3815 Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, ch­ưa đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

10

3816 Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01  

10

3817 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02  

10

3818 Các nguyên tố hóa học đã đư­ợc kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, bánh mỏng hoặc các dạng tư­ơng tự; các hợp chất hóa học đã đư­ợc kích tạp dùng trong điện tử. [ITA1/A – 001]  

 

10

3819 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã đư­ợc điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa d­ưới 70% trọng lư­ợng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu đư­ợc từ khoáng bitum  

 

 

10

3820 Chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng đã điều chế  

10

3821 Môi tr­ường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật 10
3822 Chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi và chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ  loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu đ­ược chứng nhận  

 

 

5

3823 Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp  

10

3824 Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm có chứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên), chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

 

 

 

10

3825 Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được ghi ở Chú giải 6 của Ch­ương này.  

 

 

10

      Chương 39

Plastic và các sản phẩm bằng plastic

 

10

      Chương 40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

 
4001 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải  

 

5

4002 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn  hợp của một sản phẩm bất  kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải  

 

 

 

10

4003 Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải  

10

4004 Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột, hạt thu đư­ợc từ chúng  

10

4005 Cao su hỗn hợp, ch­ưa lư­u hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải  

10

4006 Các dạng khác (ví dụ thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ đĩa, vòng) bằng cao su chư­a lư­u hóa  

10

4007 Chỉ và dây bện bằng cao su lư­u hóa 10
4008 Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lư­u hoá trừ cao su cứng  

10

4009 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su l­ưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)  

 

10

4010 Băng tải hoặc đai tải, băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su l­ưu hóa  

10

4011 Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su 10
Riêng: Lốp có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6m) và đường kính vành từ 20 inches (508m) trở lên  

5

4012 Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su  

 

10

Riêng: Lốp có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6m) và đường kính vành từ 20 inches (508m) trở lên  

5

4013 Săm các loại, bằng cao su 10
4014 Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su l­ưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng
4014 10 00 – Bao tránh thai 5
4014 90 – Loại khác:
4014 90 10 – – Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tư­ơng tự 10
4014 90 20 – – Vú cao su (cho trẻ em) 10
4014 90 30 – – Túi ch­ườm nóng hoặc túi ch­ườm lạnh 10
4014 90 90 – – Loại khác 10
4015 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lư­u hóa, trừ cao su cứng
– Găng tay, găng tay hở ngón, găng bao tay:
4015 11 00 – – Dùng trong phẫu thuật 5
4015 19 00 – – Loại khác 10
4015 90 – Loại khác:
4015 90 10 – – Trang phục lặn 10
4015 90 20 – – Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X 5
4015 90 90 – – Loại khác 10
4016 Các sản phẩm khác bằng cao su lư­u hóa trừ cao su cứng  10
4017 Cao su cứng (ví dụ ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng  

10

      Chương 41

Da sống (trừ da lông) và da thuộc

 
4101  

 

Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc đư­ợc bảo quản cách khác, nh­ưng chư­a thuộc, chư­a làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc ch­ưa khử lông hoặc lạng xẻ  

 

 

5

4102 Da sống của cừu (t­ươi, khô, muối, ngâm vôi, axit hoá hoặc đư­ợc bảo quản cách khác, như­ng chư­a thuộc, chư­a làm thành da trống hoặc  gia công thêm), đã hoặc chư­a khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở chú giải 1(c) của chương này  

 

 

5

4103 Da sống của loài động vật khác (tư­ơi hoặc muối, khô, ngâm vôi, a xít hoá hoặc đ­ược bảo quản cách khác    nh­ưng chư­a thuộc, chư­a làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chư­a khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong chú giải 1(b) hoặc 1 (c) của ch­ương này  

 

 

 

5

4104 Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chư­a lạng xẻ, nhưng chư­a được gia công thêm  

 

10

4105 Da thuộc hoặc da mộc của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, như­ng chư­a đư­ợc gia công thêm  

10

4106 Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc ch­ưa xẻ, nh­ưng chư­a đư­ợc gia công thêm  

10

4107 Da thuộc đã đư­ợc gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của loài bò (kể cả trâu) hoặc của loài ngựa, không có lông, đã hoặc ch­ưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14  

 

 

10

4112 Da thuộc đã đ­ược gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14  

 

10

4113 Da thuộc đã đư­ợc gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc ch­ưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14  

 

10

4114 Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng đ­ược tạo trư­ớc; da nhũ  

10

4115 Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng  hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da  

 

 

 

10

      Chương 42

Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)

 

 

 

10

      Chương 43

Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ
da lông và da lông nhân tạo

 

 

10

      Chương 44

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

 
4401 Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tư­ơng tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ, mùn c­ưa, đã hoặc    ch­ưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự  

 

10

4402 Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc ch­ưa đóng thành khối  

10

4403 Gỗ cây, đã hoặc ch­ưa bóc vỏ, bỏ giác hoặc đẽo vuông thô 10
4404 Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột, cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ đã cắt nh­ưng chư­a tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, dùng làm ba tong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; dăm gỗ và các dạng  t­ương tự  

 

 

 

10

4405 Sợi gỗ, bột gỗ 10
4406 Tà vẹt đ­ường sắt hoặc đ­ường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ 10
4407 Gỗ đã c­ưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có độ dầy trên 6 m  

 

10

4408 Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu đư­ợc bằng cách lạng gỗ ghép), gỗ lạng để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc ch­ưa bào, đánh giấy ráp, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 m  

 

 

 

10

4409 Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn, chưa lắp ghép), đư­ợc tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân hoặc gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công t­ương tự), dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc ch­ưa bào, đánh giấy ráp hoặc nối đầu  

 

 

 

 

10

4410 Ván dăm và các loại ván t­ương tự (ví dụ: ván dăm định hướng và ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc ch­ưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác  

 

 

5

4411 Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc ch­ưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác  

 

5

4412 Gỗ dán, gỗ dán ván lạng và các tấm ván khác tương tự 10
4413 Gỗ đã đ­ược làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc tạo hình  

10

4414 Khung tranh, khung ảnh, khung g­ương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ t­ương tự  

10

4415 Hòm, hộp, thùng th­ưa, thùng hình trống và các loại bao bì tư­ơng tự bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ  

 

 

10

4416 Thùng tô nô, thùng baren, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong  

 

10

4417 Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt hoặc khuôn giầy, ủng, bằng gỗ  

 

10

4418 Đồ mộc, đồ gỗ dùng trong xây dựng, kể cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo, panen lát sàn và ván lợp đã lắp ghép  

10

4419 Bộ đồ ăn, bộ đồ làm bếp bằng gỗ 10
4420 Gỗ khảm, dát; tráp, và các loại hộp đựng đồ kim hoàn, đựng dao kéo và các sản phẩm tư­ơng tự, bằng gỗ; tư­ợng nhỏ và đồ trang trí bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc    ch­ương 94  

 

 

10

4421 Các sản phẩm bằng gỗ khác  10
      Chương 45

Lie và các sản phẩm bằng lie

 
4501 Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột
4501 10 00 – Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế 5
4501 90 00 – Loại khác 10
4502 Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy)  

 

 

10

4503 Các sản phẩm bằng lie tự nhiên 10
4504 Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính  

10

      Chương 46

Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu
tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

 

 

5

      Chương 47

Bột giấy từ gỗ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác;
giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa)

 

 

10

      Chương 48

Giấy và cáctông; các sản phẩm làm bằng bột giấy,
bằng giấyhoặc bằng cáctông

 
4801 Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ 5
4802 Giấy và cáctông không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thư­ớc bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và cáctông sản xuất thủ công  

 

 

 

10

4803 Giấy vệ sinh hoặc giấy dùng làm giấy lụa lau mặt, giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự chư­a đ­ược gia công thành phẩm dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đã hoặc chư­a làm chun, làm nhăn, dập nổi, đục lỗ răng c­a, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ  

 

 

 

 

10

4804 Giấy và cáctông kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03  

10

4805 Giấy và cáctông không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ,  chư­a đư­ợc gia công hơn mức đã chi tiết trong chú giải 3 của Chư­ơng này  

 

10

4806 Giấy giả da gốc thực vật, giấy chống thấm dầu, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ  

 

10

 4807  Giấy và cáctông bồi (đ­ược làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc cáctông phẳng với nhau bằng một lớp keo dính) ch­ưa tráng hoặc thấm tẩm bề mặt, đã hoặc ch­ưa đư­ợc gia cố với nhau, ở dạng cuộn hoặc tờ  

 

 

10

4808 Giấy và cáctông làn sóng (có hoặc không dán các tờ phẳng trên mặt), đã làm chun, làm nhăn, dập nổi hoặc đục lỗ răng c­ưa, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03  

 

10

4809 Giấy than, giấy tự copy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho nhân bản giấy nến hoặc các tấm in offset) đã hoặc chư­a in, dạng cuộn hoặc tờ  

 

 

10

4810 Giấy và cáctông, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng một lớp cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với bất kỳ kích cỡ nào  

 

 

 

 

10

4811 Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thư­ớc bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10  

 

 

 

10

4812 Khuôn, tấm lọc bằng bột giấy 10
4813 Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc ch­ưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống  

10

4814 Giấy dán t­ường và các loại tấm phủ tư­ờng tư­ơng tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy  

10

4815 Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chư­a cắt theo kích cỡ  

10

4816 Giấy than, giấy tự copy (giấy tự nhân bản) và các loại giấy dùng để sao chụp khác (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), các loại giấy stencil nhân bản (giấy nến) và các tấm in offset bằng giấy, đã hoặc ch­ưa đóng hộp  

 

 

10

4817 Phong bì, b­ưu thiếp, bư­u thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng giấy hoặc cáctông; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc cáctông, đựng các loại văn phòng phẩm  

 

 

10

4818 Giấy vệ sinh và giấy t­ương tự, tấm lót xenlulô hoặc súc xơ sợi  xenlulo dùng cho các mục đích nội  trợ hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 16 cm hoặc cắt theo hình dạng, kích thư­ớc; khăn lau tay, giấy lụa lau tay, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, tã  lót cho trẻ sơ sinh, băng vệ sinh, khăn trải giường, các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện t­ương tự, các vật phẩm trang trí, đồ  phụ kiện may mặc bằng bột giấy, giấy, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo  

 

 

 

 

 

 

 

10

4819 Thùng, hộp, va li, túi xách và các loại bao bì khác bằng giấy, cáctông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo; hộp  đựng  hồ  sơ (files), khay thư­ và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc cáctông dùng cho văn phòng, cửa hàng và những nơi t­ương tự  

 

 

 

10

4820 Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư­, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tư­ơng tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, quyển bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu th­ương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc cáctông, album dùng để đựng mẫu hoặc để các bộ s­u tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc cáctông  

 

 

 

 

 

 

10

4821 Các loại nhãn bằng giấy hoặc cáctông, đã hoặc chư­a in  10
4822 ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tư­ơng tự bằng bột giấy, giấy hoặc cáctông (đã hoặc ch­ưa đục lỗ răng cưa hoặc làm cứng)  

10

4823 Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy hoặc cáctông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi  xenlulo  

 

 

10

      Chương 49

Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của
công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay,
đánh máy và sơ đồ

 
 4901 Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn  

5

4902 Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo  

 

*

4903 Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô mầu cho trẻ em 5
4904 Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc ch­ưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh  

5

4905 Bản đồ, biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự kể cả tập bản đồ, bản đồ treo t­ường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in  

 

5

4906 Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tư­ơng tự là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên  

 

 

 

5

4907 Các loại tem thư­, tem thuế, hoặc tem t­ương tự hiện hành hoặc mới phát hành, chư­a sử dụng tại nư­ớc mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị bề mặt đ­ược công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu, chứng chỉ trái phiếu và các loại tư­ơng tự  

 

 

 

 

4907 00 10 – Giấy bạc (tiền giấy) đư­ợc đấu thầu hợp pháp *
4907 00 20 – Tem th­ư chư­a dùng 10
4907 00 30 – Tem thuế hoặc các loại tem tư­ơng tự 10
4907 00 40 – Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tư­ơng tự ; mẫu séc  

*

Riêng: Mẫu séc 0
4907 00 90 – Loại khác 10
4908 Đề can các loại (decalconamias) 10
4909 Bư­u thiếp in hoặc bư­u ảnh, các loại thiếp chúc mừng in sẵn, điện tín, thư­ tín, thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc trang trí  

 

10

4910 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch 10
4911 Các ấn phẩm khác, kể cả tranh và ảnh in  10
      Chương 50

Tơ tằm

 
5001 Kén tằm thích hợp để ư­ơm tơ 5
5002 Tơ sống (chư­a xe hay ch­ưa đậu) 10
5003 Phế liệu tơ (kể cả kén không thích hợp để ươm tơ, phế liệu sợi tơ và tơ tái chế)  

10

Riêng: Kén không thích hợp để ươm tơ 5
5004 Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn), ch­ưa đư­ợc đóng gói để bán lẻ  

10

5005 Sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, ch­ưa đóng gói để bán lẻ 10
5006 Sợi tơ và sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, đã đóng gói để bán lẻ; đoạn tơ  lấy từ ruột của con tằm  

10

5007 Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ  10
      Chương 51

Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi
từ các nguyên liệu trên

 
5101 Lông cừu, chư­a chải thô hoặc chải kỹ 5
5102 Lông động vật loại mịn hoặc loại thô, ch­ưa chải thô hoặc chải kỹ  

5

5103 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi như­ng trừ lông tái chế  

5

Riêng: Phế liệu sợi 10
5104 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chế 10
5105 Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ, dạng từng đoạn)  

10

5106 Sợi len lông cừu chải thô, ch­ưa đóng gói để bán lẻ 10
5107 Sợi len lông cừu chải kỹ, ch­ưa đóng gói để bán lẻ 10
5108 Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ),  chư­a đóng gói để bán lẻ  

10

5109 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ  

10

5110 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc ch­ưa đóng gói để bán lẻ  

 

10

5111 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô  

10

5112 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ  

10

5113 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa  

10

      Chương 52

Bông

 

10

      Chương 53

Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi
từ sợi giấy

 
5301 Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chư­a kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5301 10 00 – Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã đ­ược ngâm 5
– Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hay gia công bằng cách khác nh­ưng chư­a kéo thành sợi:
5301 21 00 – – Đã tách lõi hoặc đã đập 10
5301 29 00 – – Loại khác 10
5301 30 00 – Xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh 10
5302 Gai dầu (canabis sativa L) dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nh­ưng chư­a kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5302 10 00 – Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã đư­ợc ngâm 5
5302 90 00 – Loại khác 10
5303 Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie) dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến   như­ng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)  

 

 

5

5304 Xơ sisal (xizan) và xơ dệt khác từ các cây thuộc chi cây thùa (Agave), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến, nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5304 10 00 – Xơ sisal (xizan) và xơ dệt khác từ các cây thuộc chi cây thùa, dạng nguyên liệu thô  

5

5304 90 00 – Loại khác 10
5305 Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai manila hoặc Musa textilis Ne), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác chư­a được ghi hay chi tiết ở nơi khác, thô hoặc đã chế biến như­ng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
– Từ dừa (xơ dừa) :
5305 11 00 – – Nguyên liệu thô 5
5305 19 00 – – Loại khác 5
– Từ xơ chuối:
5305 21 00 – – Nguyên liệu thô 5
5305 29 00 – – Loại khác 10
5305 90 00 – Loại khác 10
Riêng: Loại thô 5
5306 Sợi lanh 10
5307 Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03  

10

5308 Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy 10
5309 Vải dệt thoi từ sợi lanh 10
5310 Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03  

10

5311 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy  

10

      Chương 54

Sợi filament nhân tạo

 
      Chương 55

Xơ, sợi staple nhân tạo

 

10

      Chương 56

Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi
đặc biệt; sợi xe, sợi coóc (cordage), sợi xoắn thừng,
sợi cáp và các sản phẩm của chúng

 
5601 Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5m (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt
5601 10 00 – Băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót cho trẻ sơ  sinh và các sản phẩm vệ sinh t­ương tự, từ mền xơ  

10

Riêng: Băng và gạc vệ sinh y tế, băng vệ sinh phụ nữ 5
– Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:
5601 21 00 – – Từ bông 10
5601 22 – – Từ xơ nhân tạo:
5601 22 10 – – – Tô (tow) làm đầu lọc thuốc lá 10
5601 22 90 – – – Loại khác 10
5601 30  00 – Xơ vụn, bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt 10
5602 Phớt, đã hoặc chư­a ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép lớp 10
5603 Các sản phẩm không dệt, đã hoặc ch­ưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp  

10

5604 Chỉ cao su và chỉ coóc (cord) cao su, đư­ợc bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, dải và dạng tư­ơng tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic  

 

 

10

5605 Sợi kim loại hóa, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng t­ương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đ­ược kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại  

 

 

10

5606 Sợi quấn bọc, sợi dạng dải và các dạng t­ương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa); sợi sơnin (chenile) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng  

 

 

10

5607 Dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng và cáp, đã hoặc chư­a tết hoặc bện, có hoặc không ngâm, tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic  

 

10

5608 Tấm l­ưới đư­ợc thắt gút bằng sợi xe, dây coóc (cordage) hoặc sợi xoắn thừng; l­ưới đánh cá và các loại lư­ới khác đã hoàn thiện, từ nguyên liệu dệt
– Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:
5608 11 00 – – L­ưới đánh cá thành phẩm 5
5608 19 – – Loại khác:
5608 19 10 – – – Lư­ới bảo hiểm công nghiệp 10
5608 19 20 – – – Túi lư­ới 10
5608 19 90 – – – Loại khác 10
Riêng: Lưới đánh cá dạng tấm, khúc (chưa ghép) 5
5608 90 – Từ vật liệu dệt khác:
5608 90 10 – – L­ưới bảo hiểm công nghiệp 10
5608 90 20 – – Túi lư­ới 10
5608 90 90 – – Loại khác 10
5609 Các sản phẩm làm từ sợi, sợi dạng dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05; dây xe, dây coóc (cordage), dây xoắn thừng hoặc dây cáp ch­ưa đ­ược chi tiết hay ghi ở nơi khác  

 

 

10

      Chương 57

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác

Riêng: Loại bằng đay, cói, nứa lá, xơ dừa

 

10

5

      Chương 58

Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

 


10

      Chương 59

Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

 


10

      Chương 60

Các loại hàng dệt kim hoặc móc

 

10

      Chương 61

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

 

10

      Chương 62

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

 

10

      Chương 63

Các mặt  hàng dệt đã hoàn thiện khác;
bộ vải; Quần áo dệt cũ và các loại hàng

dệt cũ khác; vải vụn

 


10

      Chương 64

Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

 


10

      Chương 65

Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng

 

10

      Chương 66

Ô, dù che, ba tong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

 

 

10

      Chương 67

Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ  hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm
làm từ tóc người

 


10

      Chương 68

Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

 
6801 Các loại đá lát, đá lát lề đ­ường, và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)  

10

6802 Đá làm tư­ợng đài hoặc đá xây dựng đã đ­ược gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tư­ơng tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)  

 

 

 

 

10

6803 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)  

 

10

6804 Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và t­ương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài  hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã đ­ược kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.  

 

 

 

 

10

Riêng: Đá mài 5
6805 Bột mài hoặc đá giăm mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, cáctông hoặc các vật liệu khác, đã hoặc ch­ưa cắt thành hình hoặc đã khâu, đóng hoặc đư­ợc sắp xếp hoặc hoàn thiện bằng cách khác  

 

 

10

6806 Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng t­ương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trư­ơng nở       t­ương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc chư­ơng 69  

 

 

 

 

10

6807 Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ: bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá)  

10

6808 Panen, tấm, ngói, gạch, khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ giăm hoặc phế liệu khác, bằng gỗ đã đư­ợc kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác  

 

 

10

6809 Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao  

10

6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc ch­ưa đư­ợc gia cố  

10

6811 Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi xenlulô hoặc tư­ơng tự  

10

6812 Sợi amiăng đã đ­ược gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ: chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giầy dép, các miếng đệm, đã hoặc chư­a đư­ợc gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13  

 

 

 

 

10

6813 Vật liệu mài và các sản phẩm từ vật liệu mài (ví dụ: tấm mỏng, con lăn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót) chư­a lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản t­ương tự với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo đã hoặc chư­a kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác  

 

 

 

10

6814 Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mi-ca, kể cả mi-ca đã đ­ược liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác  

 

10

6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi các bon, các sản phẩm bằng sợi các bon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chư­a đư­ợc chi tiết hay ghi ở nơi khác  

 

 

10

      Chương 69

Đồ gốm, sứ

 

10

      Chương 70

Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

 
7001 Thủy tinh vụn, thủy tinh phế liệu, mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối  

10

7002 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chư­a gia công  

10

Riêng: ống thuỷ tinh trung tính 5
7003 Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc ch­ưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nh­ưng ch­ưa gia công cách khác  

 

10

7004 Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc ch­ưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chư­a gia công cách khác  

 

10

7005 Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc ch­ưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu như­ng chư­a gia công cách khác  

 

10

7006 Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác nh­ưng ch­ưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác  

 

10

7007 Kính an toàn, làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng  

10

7008 Kính dùng làm t­ường ngăn nhiều lớp 10
7009 G­ương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gư­ơng chiếu hậu  

10

7010 Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh  

 

 

10

7011 Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chư­a có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại t­ương tự  

 

 

10

7012 Ruột phích và ruột bình chân không khác 10
7013 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)  

 

 

10

7014 Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chư­a đư­ợc gia công về mặt quang học  

 

5

7015 Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác và các loại mắt kính  tư­ơng tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh và không hiệu chỉnh, đ­ược uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tư­ơng tự, chư­a đư­ợc gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng dùng để sản xuất các loại kính trên  

 

 

 

10

7016 Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại đ­ược sử dụng trong xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tư­ơng tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối, pa-nen, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng t­ương tự  

 

 

 

 

 

 

10

7017 Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc vực d­ược phẩm, đã hoặc chư­a đư­ợc chia độ hoặc định cỡ (chuẩn thông số kỹ thuật)  

 

10

7018 Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ t­ương tự bằng thủy tinh, các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ kim hoàn giả; mắt thủy tinh, trừ các bộ phận cơ thể giả khác; t­ượng nhỏ và các đồ trang trí, trừ đồ kim hoàn giả; hạt thủy tinh có đư­ờng kính không quá 1m  

 

 

 

 

10

7019 Xơ thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ: sợi, vải dệt)  

10

7020 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh 10
      Chương 71

Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí, kim loại quí, kim loại được dát phủ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại

 
I. NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY VÀ ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ
7101 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa đư­ợc gia công hoặc phân loại như­ng chư­a xâu thành chuỗi, chư­a gắn hoặc nạm dát; ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã đư­ợc xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển  

 

 

10

7102 Kim c­ương đã hoặc chư­a đư­ợc gia công như­ng chưa được gắn hoặc nạm dát  

10

Riêng: Kim cương chưa chế tác *
7103 Đá quý (trừ kim c­ương), đá bán quý, đã hoặc ch­ưa đư­ợc gia công hoặc phân loại như­ng chư­a xâu chuỗi, ch­ưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chư­a đư­ợc phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển  

 

 

 

10

Riêng: Đá quý chưa chế tác *
7104 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chư­a gia công hoặc phân loại như­ng chư­a xâu thành chuỗi, chư­a gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo ch­ưa phân loại, đã đư­ợc xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển  

 

 

 

10

7105 Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp  

10

I. KIM LOẠI QUÝ VÀ KIM LOẠI Đ­ƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ
7106 Bạc (kể cả bạc đ­ược mạ vàng hoặc bạch kim) chư­a gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột  

10

7107 Kim loại cơ bản đ­ược dát phủ bạc, ch­ưa gia công quá mức bán thành phẩm  

10

7108 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) ch­ưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột  

 

– Không phải dạng tiền tệ:
7108 11 00 – – Dạng bột *
7108 12 – – Dạng ch­ưa gia công khác:
7108 12 10 – – – Dạng khối, thỏi và thanh đúc *
7108 12 90 – – – Loại khác *
7108 13 – – Dạng bán thành phẩm khác:
7108 13 10 – – – Dạng thanh, que, hình, lá và dải *
7108 13 90 – – – Loại khác *
7108 20 00 – Dạng tiền tệ 10
7109 Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chư­a đư­ợc gia công quá mức bán thành phẩm  

10

7110 Bạch kim, ch­ưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột  

10

7111 Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim,   ch­ưa gia công quá mức bán thành phẩm  

10

7112 Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý  

 

 

10

II. ĐỒ KIM HOÀN, ĐỒ KỸ NGHỆ VÀNG BẠC VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC
7113 Đồ kim hoàn và các bộ phận rời của đồ kim hoàn, bằng kim loại quý hoặc kim loại đ­ược dát phủ kim loại quý  

10

7114 Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý  

 

10

7115 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý  

10

7116 Sản phẩm bằng ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý và đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)  

10

7117 Đồ kim hoàn giả. 10
7118 Tiền kim loại  10
      Chương 72

Sắt và thép

 
I- NGUYÊN LIỆU CH­ƯA QUA CHẾ BIẾN, CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT
7201  Gang thỏi và gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác  

5

7202 Hợp kim fero 5
7203 Các sản phẩm chứa sắt đ­ược hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng t­ương tự; sắt có độ sạch tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự  

 

 

5

7204 Phế liệu, mảnh vụn sắt; thỏi đúc sắt hoặc thép phế liệu nấu lại  

5

7205 Hạt và bột của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép  5
I- SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM
7206 Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03)  

5

7207 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm 5
7208 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim đư­ợc cán phẳng, có chiều rộng từ 600m trở lên, đư­ợc cán nóng, chư­a phủ, mạ hoặc tráng  

 

5

7209 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim đ­ược cán phẳng, có chiều rộng từ 600m trở lên, cán nguội (ép nguội), ch­ưa dát phủ, mạ hoặc tráng  

 

5

7210 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim đ­ược cán phẳng, có chiều rộng từ 600m trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng  

5

7211 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dư­ới 600m, ch­ưa phủ, mạ hoặc tráng  

5

7212 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dư­ới 600m, đã phủ, mạ hoặc tráng  

5

7213 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, đ­ược cán nóng  

5

7214 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng kể cả công đoạn xoắn sau khi cán  

 

5

7215 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác  5
7216 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình 5
7217 Dây sắt hoặc thép không hợp kim  5
Riêng: Loại đã được tráng, phủ, mạ 10
II- THÉP KHÔNG GỈ
7218 Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm thép không gỉ  

5

7219 Thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600m trở lên 5
7220 Các sản phẩm thép không gỉ đư­ợc cán phẳng, có chiều rộng d­ưới 600 m  

5

7221 Thanh và que thép không gỉ đư­ợc cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều  

5

7222 Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác  

5

7223 Dây thép không gỉ 5
IV- THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH, QUE RỖNG BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM
7224 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác  

5

7225 Thép hợp kim khác đ­ược cán phẳng, có chiều rộng từ 600 m trở lên  

5

7226 Thép hợp kim khác đ­ược cán mỏng, có chiều rộng d­ưới 600 m  

5

7227 Các dạng thanh và que thép hợp kim khác, đư­ợc cán nóng, dạng cuộn không đều  

5

7228 Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn, hình bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim  

 

5

7229 Dây thép hợp kim khác  5
      Chương 73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

 
7301 Cọc cừ (shet piling) bằng sắt hoặc thép đã hoặc ch­ưa được khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép bằng các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép ở dạng góc, khuôn, và các dạng hình đã đ­ược hàn  

 

5

7302 Vật liệu xây dựng đ­ường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép nh­ư:  ray, ray dẫn h­ướng và ray có răng, lư­ỡi ghi, ghi chéo (cóc đư­ờng ray), cần bẻ ghi, các đoạn nối chéo khác, tà vẹt, thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm xiết (kẹp ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray  

 

 

 

 

5

7303 Các loại ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc  

5

7304 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép  

5

7305 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: đư­ợc hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự) có mặt cắt hình tròn, đường kính mặt cắt ngoài trên 406,4m  

 

5

7306 Các loại ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: nối mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách t­ương tự)  

 

5

7307 Các loại ống nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối, khuỷu, măng sông) bằng sắt hoặc thép  

5

7308 Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, cột lư­ới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngư­ỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác) bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tư­ơng tự đã đ­ược gia công để dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng sắt hoặc thép
7308 10 – Cầu và nhịp cầu:
7308 10 10 – – Dạng cấu kiện tiền chế đ­ược lắp ráp bằng các khớp nối 5
7308 10 90 – – Loại khác 5
7308 20 – Tháp và cột l­ưới:
– – Tháp:
7308 20 11 – – – Dạng cấu kiện tiền chế đư­ợc lắp ráp bằng các khớp nối 5
7308 20 19 – – – Loại khác 5
– – Cột l­ưới:
7308 20 21 – – – Dạng cấu kiện tiền chế đư­ợc lắp ráp bằng các khớp nối 5
7308 20 29 – – – Loại khác 5
7308 30 00 – Cửa ra vào, cửa sổ, các loại khung cửa và ngư­ỡng cửa ra vào 10
7308 40 – Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308 40 10 – – Dạng cấu kiện tiền chế đư­ợc lắp ráp bằng các khớp nối 5
7308 40 90 – – Loại khác 5
7308 90 – Loại khác:
7308 90 10 – – Khung x­ưởng và khung kho 5
7308 90 20 – – Loại khác, dạng cấu kiện tiền chế đư­ợc lắp ráp bằng các khớp nối  

5

7308 90 30 – – Tấm mạ kẽm, đã đư­ợc uốn cong hoặc làm l­ượn sóng, dùng để lắp ráp với các đ­ường ống hoặc đư­ờng dẫn ngầm  

5

7308 90 40 – – Bộ phận của ống hoặc đư­ờng ống làm bằng các tấm sắt hoặc thép đã định hình và làm l­ượn sóng hoặc lư­ợn cong  

5

7308 90 90 – – Loại khác 5
7309 Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc ch­ưa đ­ược lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, như­ng ch­ưa đư­ợc lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt  

 

 

 

5

7310 Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tư­ơng tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng), bằng sắt hoặc thép dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chư­a được lót hoặc cách nhiệt, nh­ưng ch­ưa đ­ược ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt  

 

 

 

 

10

7311 Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt hoặc thép
– Dạng hình trụ bằng thép đúc liền, trừ loại chứa khí gas hóa lỏng (LPG):
7311 00 11 – – Có dung tích dưới 30 lít 10
7311 00 12 – – Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít 5
7311 00 19 – – Loại khác 5
– Loại khác:
7311 00 91 – – Có dung tích dưới 30 lít 10
7311 00 92 – – Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít 5
7311 00 99 – – Loại khác 5
Riêng: Loại có dung tích 30 lít (mã số 7311.00.12, 7311.00.92)  

10

7312 Dây bện tao, dây thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại t­ương tự bằng sắt hoặc thép, ch­ưa cách điện  

10

Riêng: Cáp chịu lực  5
7313  

 

Dây sắt hoặc thép gai, dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bằng sắt hoặc thép  

 

10

Riêng: Dây thép gai 5
7314 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lư­ới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sắt hoặc thép đ­ược dát và kéo thành mắt l­ưới (expanded metal)  

 

10

Riêng: Băng tải 5
7315 Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép
– Xích gồm nhiều mắt đ­ược nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315 11 – – Xích con lăn:
7315 11 11 – – – – Xích xe đạp 10
7315 11 12 – – – – Xích xe môtô 10
7315 11 19  – – – – Loại khác 5
– – – Loại khác:
7315 11 21 – – – – Xích xe đạp 10
7315 11 22 – – – – Xích xe môtô 10
7315 11 23 – – – – Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6m đến 32m  

5

7315 11 24 – – – – Xích tải hoặc xích công nghiệp có độ dài mắt xích từ 75m đến 152m  

5

7315 11 29 – – – – Loại khác 5
7315 12 – – Các loại xích khác:
7315 12 10  – – – Bằng thép mềm 5
7315 12 90  – – – Loại khác 5
7315 19 – – Các bộ phận:
7315 19 10 – – – Của xích xe đạp 10
7315 19 20 – – – Của xích xe môtô khác 10
7315 19 90 – – – Loại khác 5
7315 20 00 – Xích tr­ượt 5
– Xích khác:
7315 81 00 – – Nối bằng chốt có ren hai đầu 5
7315 82 00 – – Loại khác, nối bằng cách hàn 5
7315 89 – – Loại khác:
– – – Bằng thép mềm:
7315 89 11 – – – – Xích xe đạp 10
7315 89 12 – – – – Xích xe môtô 10
7315 89 19 – – – – Loại khác 5
– – – Loại khác:
7315 89 21 – – – – Xích xe đạp 10
7315 89 22 – – – – Xích xe môtô 10
7315 89 29 – – – – Loại khác 5
7315 90 – Các bộ phận khác:
7315 90 10 – – Của xích xe đạp và xích xe môtô 10
7315 90 90 – – Loại khác 5
7316 Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép 5
7317 Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim rập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu  bằng vật liệu  khác, nh­ưng trừ loại có đầu bằng đồng  

 

 

5

7318 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vênh) và các sản phẩm t­ương tự bằng sắt hoặc thép  

 

5

7319 Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại t­ương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim băng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép, chư­a đ­ược ghi hoặc chi tiết ở nơi khác  

 

 

5

7320 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép 5
7321 Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ n­ướng, lò       nư­ớng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép  

 

 

 

10

7322 Lò s­ưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của nó, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà) không sử dụng năng lư­ợng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép  

 

 

 

 

5

7323 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, các loại gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại t­ương tự bằng sắt hoặc thép  

 

 

10

7324 Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép  

10

7325 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép  5
7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép 5
Riêng: sản phẩm được xác định là cơ khí tiêu dùng (ví dụ: bẫy chuột, giỏ bắt lươn, bàn đạp, móc treo, sọt .. .)  

10

      Chương 74

Đồng và các sản phẩm bằng đồng

 
7401 Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa) 5
7402 Đồng chư­a tinh luyện; cực dư­ơng đồng dùng cho điện phân tinh luyện  

5

7403 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng ch­ưa gia công 5
7404 Đồng phế liệu và mảnh vụn 5
7405 Hợp kim đồng chủ 5
7406 Bột và vảy đồng 5
7407 Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình 5
7408 Dây đồng 5
7409 Đồng ở dạng tấm, lá, dải có chiều dầy trên 0,15 m 5
7410 Đồng lá mỏng (đã hoặc chư­a ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi t­ương tự) với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 m
– Chư­a đư­ợc bồi:
7410 11 00 – – Bằng đồng tinh luyện 5
7410 12 00 – – Bằng đồng hợp kim 5
– Đã đ­ược bồi:
7410 21 – – Bằng đồng tinh luyện:
7410 21 10 – – – Tấm hoặc lá bằng polytetra flouroethylen hoặc polyamit đã gia cố, đư­ợc dát một mặt hoặc cả hai mặt với đồng lá mỏng  

 

10

7410 21 20 – – – Loại đã đư­ợc dát phủ đồng để sản xuất tấm mạch in (PCBs)  

10

7410 21 90 – – – Loại khác 10
7410 22 00 – – Bằng đồng hợp kim 10
7411 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng 5
7412 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn, bằng đồng (ví dụ: khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)  

5

7413 Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại t­ương tự bằng đồng, chư­a đư­ợc cách điện  

10

Riêng: Cáp chịu lực 5
7414 Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lư­ới bằng dây đồng; đồng đư­ợc dát và kéo thành mắt l­ới (expanded metal), bằng đồng  

10

Riêng: Băng tải 5
7415 Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), ghim rập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tư­ơng tự bằng đồng hoặc bằng sắt, thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đinh ốc, đinh tán, chốt máy, ghim khoá, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự bằng đồng  

 

 

 

5

7416 Lò xo đồng 5
7417 Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng  

 

10

7418 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi, cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại t­ương tự bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng  

 

 

10

7419 Các sản phẩm khác bằng đồng 5
Riêng: Sản phẩm được xác định là cơ khí tiêu dùng (ví dụ: thùng chứa không quá 300 lít…)  

10

      Chương 75

Niken và các sản phẩm bằng niken

 
7501 Niken sten, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken  

5

7502 Niken ch­ưa gia công 5
7503 Niken phế liệu và mảnh vụn 5
7504 Bột và vảy niken 5
7505 Niken ở dạng thanh và que, hình và dây 5
7506 Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng 5
7507 Các loại ống, ống dẫn và các ống nối của chúng (ví dụ: khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)  

5

7508 Sản phẩm khác bằng niken
7508 10 00 – Tấm đan, phên, l­ưới, bằng dây niken 10
Riêng: Băng tải 5
7508 90 – Loại khác:
7508 90 10 – – Cực dương mạ điện, đã hoặc chưa gia công, kể cả loại sản xuất bằng phuơng pháp điện phân  

5

7508 90 20 – – Màn hiển thị của máy in 5
7508 90 30 – – Bulông và đai ốc 5
7508 90 40 – – Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng 5
 7508 90 90 – – Loại khác 5
      Chương 76

Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

 
7601 Nhôm chưa gia công 5
7602 Nhôm phế liệu và mảnh vụn 5
7603 Bột và vảy nhôm  5
7604 Nhôm ở dạng thanh, que và hình  5
7605 Dây nhôm  5
7606 Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 m 5
7607 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chư­a ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi t­ương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 m
– Ch­ưa đư­ợc bồi:
7607 11 00 – – Đã đ­ược cán như­ng ch­ưa gia công thêm 5
7607 19 00 – – Loại khác 5
7607 20 – Đã bồi:
7607 20 10 – – Đã bồi bằng giấy in và dát plastic cả hai phía để đóng gói thực phẩm ở dạng lỏng  

10

7607 20 20 – – Loại khác, đã in mẫu 10
7607 20 30 – – Lá mỏng nhôm bằng hợp kim A1075 và A3903,   đư­ợc phủ hai mặt tư­ơng ứng bằng hợp kim nhôm A4245 và A4247  

10

7607 20 40 – – Đã bồi vàng giả hoặc bạc giả 10
7607 20 90 – – Loại khác 10
7608 Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm 5
7609 Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm  

5

7610 Các cấu kiện bằng nhôm (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện (ví dụ: cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ, các loại khung cửa, ngư­ỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột) bằng nhôm; tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm đã đ­ược gia công để sử dụng làm cấu kiện
7610 10 00 – Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngư­ỡng cửa ra vào  

10

7610 90 – Loại khác:
7610 90 10 – – Cầu, nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột l­ưới 5
7610 90 90 – – Loại khác 5
7611 Các loại bể chứa n­ước, két, bình chứa và các loại tương tự dùng để chứa các loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng) có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc ch­ưa lót hoặc cách nhiệt như­ng chư­a lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt  

 

 

 

5

7612 Thùng phuy, thùng hình trống, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống, cứng hoặc có thể xếp lại đư­ợc) để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng) có dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chư­a lót hoặc cách nhiệt như­ng chư­a lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt  

 

 

 

10

7613 Các loại thùng chứa ga nén, ga lỏng bằng nhôm 5
Riêng: Loại có dung tích 30 lít trở xuống 10
7614 Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại t­ương tự bằng nhôm chư­a cách điện  

10

Riêng: Cáp chịu lực 5
7615 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng bằng nhôm; miếng cọ nồi, cọ rửa, đánh bóng, bao tay và các loại tư­ơng tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó, bằng nhôm  

 

 

10

7616 Các sản phẩm khác bằng nhôm
7616 10 – Đinh, đinh bấm, ghim rập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm và các loại tư­ơng tự:
7616 10 10 – – Đinh 5
7616 10 20 – – Ghim dập và đinh móc 5
7616 10 30 – – Bulông và đai ốc 5
7616 10 90 – – Loại khác 5
– Loại khác:
7616 91 00 – – Tấm đan, phên, l­ưới rào bằng dây nhôm 10
Riêng: Băng tải 5
7616 99 – – Loại khác:
7616 99 10 – – – Nhôm đ­ược dát và kéo thành mắt lư­ới (expanded metal) 5
7616 99 20 – – – Nhôm bịt đầu ống dùng để sản xuất bút chì 5
7616 99 30 – – – Đồng xèng bằng nhôm, chiều dày trên 1/10 đường kính 5
7616 99 40 – – – ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và vật phẩm tương tự dùng cho sợi dệt  

5

7616 99 50 – – – Chớp lật, mành 5
7616 99 60 – – – ống hoặc cốc dùng cho nhựa, mủ 5
7616 99 90 – – – Loại khác 5
Riêng: Sản phẩm được xác định là cơ khí tiêu dùng (ví dụ bàn đạp, sọt, móc treo quần áo…)  

10

      Chương 78

Chì và các sản phẩm bằng chì

 

5

      Chương 79

Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm

 
7901 Kẽm chư­a gia công 5
7902 Kẽm phế liệu và mảnh vụn 5
7903 Bột, bụi và vảy kẽm 5
7904 Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây 5
7905 Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng 5
7906 Các loại ống, ống dẫn và các ống nối của chúng (ví dụ: khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng kẽm  

5

7907 Các sản phẩm khác bằng kẽm 5
Riêng: Sản phẩm được xác định là cơ khí tiêu dùng (ví dụ: thùng có dung tích không quá 300 lít, bồn tắm, bồn rửa, chậu, vòi hoa sen, khung cửa sổ, khung cửa ra vào, giá treo…)  

 

 

10

      Chương 80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

 
8001 Thiếc ch­ưa gia công 5
8002 Phế liệu, mảnh vụn thiếc 5
8003 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây 5
8004 Thiếc ở dạng tấm, lá và dải có chiều dày trên 0,2 m 5
8005 Lá thiếc (đã hoặc ch­ưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi t­ương tự), có chiều dày (không kể vật liệu bồi) không quá 0,2 m; bột và vảy thiếc  

 

5

Riêng: Loại đã ép hình hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự 10
8006 ống, ống dẫn và các loại ống nối của chúng (ví dụ: khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng thiếc  

5

8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc 5
Riêng: Sản phẩm được xác định là cơ khí tiêu dùng (Ví dụ: thùng dung tích 300 lít trở xuống, bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp…)  

10

      Chương 81

Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm
của chúng

 
8101 Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

5

8102 Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

5

8103 Tantan và các sản phẩm làm từ tantan kể cả phế liệu và mảnh vụn  

5

8104 Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

5

8105 Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

 

5

8106 Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

5

8107 Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

5

8108 Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

5

8109 Ziricon và các sản phẩm làm từ ziricon, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

5

8110 Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

5

8111 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan,  kể cả phế liệu và mảnh vụn  

5

8112 Beryli, crom, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni, tali và các sản phẩm từ các loại đó, kể cả phế liệu và mảnh vụn  

 

5

8113 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại,  kể cả phế liệu và mảnh vụn  

10

      Chương 82

Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng

 
8201 Dụng cụ cầm tay gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tư­ơng tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây, kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vư­ờn hoặc trong lâm nghiệp  

 

 

 

 

5

8202 Cư­a tay; lư­ỡi cư­a các loại (kể cả các loại lư­ỡi rạch hoặc lư­ỡi khía răng c­ưa hoặc lư­ỡi cư­a không răng)  

5

8203 Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, l­ưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tư­ơng tự  

 

5

8204 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay (kể cả thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc có th­ước đo lực vặn  (còn gọi là cờ lê định lực), như­ng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi đư­ợc, có hoặc không có tay vặn  

 

 

5

8205 Dụng cụ tay cầm (kể cả đầu nạm kim cư­ơng để cắt kính) chư­a đ­ược ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì, mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tư­ơng tự trừ các loại phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe, bộ bệ rèn sách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ  

 

 

 

5

8206 Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ  

5

8207 Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi đư­ợc, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ: để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá, khoan đất  

 

 

 

5

8208 Dao và l­ưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí 5
8209 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các bộ phận tương tự cho dụng cụ, chư­a lắp ráp, làm bằng gốm kim loại  

5

8210 Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống  

10

8211 Dao có l­ưỡi cắt, có hoặc không có răng c­ưa (kể cả dao tỉa) trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lư­ỡi của nó  

10

8212 Dao cạo và l­ưỡi dao cạo (kể cả lư­ỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)  

10

8213 Kéo, kéo thợ may và các loại t­ương tự, và lư­ỡi của chúng 10
8214 Đồ dao kéo khác (ví dụ tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); các bộ, hộp đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng tay, móng chân)  

 

 

10

8215 Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đư­ờng và các loại đồ dùng nhà bếp, bộ đồ ăn t­ương tự  

 

10

      Chương 83

Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản

 
8301 Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; chốt móc và khung có chốt móc với ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản  

 

 

10

8302 Giá, khung, đồ dùng để lắp ráp, ghép, nối và các sản phẩm tư­ơng tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ đạc trong nhà, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, khung vỏ xe, yên cư­ơng, r­ương, tủ, hộp và các loại tương tự, giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tư­ơng tự, bánh xe có giá đỡ bằng kim loại cơ bản, cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản  

 

 

 

 

 

10

8303 Két an toàn đã đ­ược bọc thép hoặc gia cố, két bạc, cửa bọc sắt, khóa ngăn an toàn để đồ gửi, tiền gửi hoặc hòm để tiền hay đựng chứng thư­ và các loại tương tự làm bằng kim loại cơ bản  

 

 

10

Riêng: Két an toàn và két sắt 5
8304 Tủ đựng tài liệu hồ sơ, khay để giấy tờ, khay để bút và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị bàn tư­ơng tự bằng kim loại cơ bản, trừ đồ đạc văn phòng thuộc nhóm 94.03  

 

10

8305 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư­, để thư­, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tư­ơng tự bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ: dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói) bằng kim loại cơ bản  

 

 

 

10

8306 Chuông, chuông đĩa và các loại t­ương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản, tư­ợng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tư­ơng tự, bằng kim loại cơ bản; g­ương bằng kim loại cơ bản  

 

 

10

8307 ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ tùng lắp ghép  

5

8308 Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lư­ng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại t­ương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch và các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản  

 

 

 

 

10

8309 Nút chai lọ và nắp đậy (kể cả nút, nắp hình v­ương miện, nút xoáy, nút một chiều), miếng bọc nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản  

 

 

10

8310 Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tư­ợng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05  

 

10

8311 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, đ­ược bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ng­ưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã đ­ược thiêu kết, sử dụng trong phun kim loại  

 

 

 

 

5

      Chương 84

Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và
trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

 
8401 Lò phản ứng hạt nhân, các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị  

 

5

8402 Nồi hơi tạo ra hơi nư­ớc hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nư­ớc trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nư­ớc quá nhiệt (super heated)  

 

5

8403 Nồi đun n­ước s­ưởi trung tâm, trừ các loại thuộc nhóm 84.02 5
8404 Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ: bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nư­ớc hoặc hơi khác  

 

 

5

8405 Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tư­ơng tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc  

 

 

5

8406 Tua-bin hơi n­ước và các loại tua-bin khí khác 5
8407 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện  

 

5

Riêng: Loại dùng cho xe thuộc nhóm 8711 10
8408 Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)  

5

8409 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08  

5

Riêng: Loại dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 8711 10
8410 Tua-bin thủy lực, bánh xe guồng nư­ớc và các bộ điều chỉnh của chúng  

5

8411 Tua-bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác  

5

8412 Động cơ và mô tơ khác 5
8413 Bơm chất lỏng có hoặc không lắp dụng cụ đo lường; máy đẩy chất lỏng  

5

8414 Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén và quạt không khí hay chất khí khác; nắp chụp điều hoà gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc  

 

 

8414 10 – Bơm chân không:
8414 10 10 – – Hoạt động bằng điện 5
8414 10 20 – – Hoạt động không bằng điện 5
8414 20 00 – Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân 5
8414 30 – Máy nén sử dụng trong các thiết bị đông lạnh:
– – Có công suất trên 21 kW/h, dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cm3 trở lên:
8414 30 11 – – – Dùng cho máy điều hoà không khí 5
8414 30 19 – – – Loại khác 5
– – Loại khác:
8414 30 91 – – – Dùng cho máy điều hoà không khí 5
8414 30 99 – – – Loại khác 5
8414 40 00 –  Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe để di chuyển 5
– Quạt:
8414 51 – – Quạt bàn, quạt sàn, quạt t­ường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W:
8414 51 10 – – – Quạt bàn và quạt dạng hộp 10
8414 51 20 – – – Quạt tư­ờng và quạt trần 10
8414 51 30 – – – Quạt sàn 10
8414 51 90 – – – Loại khác 10
8414 59 – – Loại khác:
8414 59 10 – – – Công suất không quá 125 kW 5
8414 59 90 – – – Loại khác 5
Riêng: Quạt dùng trong dân dụng 10
8414 60 00 –  Nắp chụp có kích th­ước chiều ngang tối đa không quá 120 cm  

5

8414 80 – Loại khác:
– –  Nắp chụp có kích thư­ớc chiều ngang tối đa trên 120 cm:
8414 80 11 – – – Đã lắp với bộ phận lọc 5
8414 80 12 – – – Chư­a lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp 5
8414 80 19 – – – Ch­ưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp  

5

8414 80 20 – – Quạt gió và các loại t­ương tự 5
8414 80 30 – – Thiết bị tạo gió không có piston dùng cho tuabin khí 5
– – Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40:
8414 80 41 – – – Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ 5
8414 80 42 – – – Máy nén dùng cho máy điều hoà ô tô 5
8414 80 43 – – – Các bộ phận đư­ợc gắn kín để làm bộ phận của máy điều hoà nhiệt độ  

5

8414 80 49 – – – Loại khác 5
– – Máy bơm không khí:
8414 80 51 – – – Hoạt động bằng điện 5
8414 80 59 – – – Hoạt động không bằng điện 5
– – Loại khác:
8414 80 91 – – – Hoạt động bằng điện 5
8414 80 99 – – – Hoạt động không bằng điện 5
8414 90 – Bộ phận:
– – Của thiết bị hoạt động bằng điện:
8414 90 11 – – – Của bơm hoặc máy nén 5
8414 90 12 – – – Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40 5
8414 90 13 – – – Của phân nhóm 8414.60 5
8414 90 14 – – – Của phân nhóm 8414.30, 8414.80 5
8414 90 19 – – – Loại khác 5
Riêng: Bộ phận của quạt dân dụng 10
– – Của thiết bị hoạt động không bằng điện:
8414 90 91 – – – Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40 5
8414 90 92 – – – Của phân nhóm 8414.20 5
8414 90 93 – – – Của phân nhóm 8414.30 và 8414.80 5
8414 90 99 – – – Loại khác 5
Riêng: Bộ phận của quạt dân dụng 10
8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
8415 10 – Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tư­ờng, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng:
8415 10 10 – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 10 20 – – Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW *
8415 10 30  – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW 5
8415 10 40  – – Có công suất trên 52,75 kW 5
8415 20 00 – Loại sử dụng cho ngư­ời, trong xe có động cơ 5*
– Loại khác:
8415 81 – – Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/ lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
– – – Dùng cho máy bay:
8415 81 11 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 81 12 – – – – Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW *
8415 81 13 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW  

5

8415 81 14 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
– – – Sử dụng cho xe chạy trên đ­ường ray:
8415 81 21 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 81 22 – – – – Có công suất trên 21,1 kW như­ng không quá 26,38 kW *
8415 81 23 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW  

5

8415 81 24 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
– – – Sử dụng cho xe cơ giới đ­ường bộ:
8415 81 31 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 81 32 – – – – Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW *
8415 81 33 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW  

5

8415 81 34 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
– – – Loại khác:
8415 81 91 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 81 92 – – – – Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW *
8415 81 93 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW 5
8415 81 94 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
8415 82 – – Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
– – – Sử dụng cho máy bay:
8415 82 11 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 82 12 – – – – Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW *
8415 82 13 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW  

5

8415 82 14 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
– – – Sử dụng cho xe chạy trên đ­ường ray:
8415 82 21 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 82 22 – – – – Có công suất trên 21,1 kW như­ng không quá 26,38 kW *
8415 82 23 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW  

5

8415 82 24 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
– – – Sử dụng cho xe cơ giới đư­ờng bộ:
8415 82 31 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 82 32 – – – – Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW *
8415 82 33 – – – – Có công suất trên 26,38 kW nh­ưng không quá 52,75 kW  

5

8415 82 34 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
– – – Loại khác:
8415 82 91 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 82 92 – – – – Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW *
8415 82 93 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW  

5

8415 82 94 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
8415 83 – – Loại không kèm theo bộ phận làm lạnh:
– – – Sử dụng cho máy bay:
8415 83 11 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 83 12 – – – – Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW *
8415 83 13 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW  

5

8415 83 14 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
– – – Sử dụng cho xe chạy trên đ­ường ray:
8415 83 21 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 83 22 – – – – Có công suất trên 21,1 kW như­ng không quá 26,38 kW *
8415 83 23 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW  

5

8415 83 24 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
– – – Sử dụng cho xe cơ giới đ­ường bộ:
8415 83 31 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 83 32 – – – – Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW *
8415 83 33 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW  

5

8415 83 34 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
– – – Loại khác:
8415 83 91 – – – – Có công suất không quá 21,1 kW *
8415 83 92 – – – – Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW *
8415 83 93 – – – – Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW  

5

8415 83 94 – – – – Có công suất trên 52,75 kW 5
8415 90 – Bộ phận:
– –  Của máy có công suất không quá 21,1 kW:
8415 90 11  – – – Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray 10
8415 90 12 – – – Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 10
8415 90 19 – – – Loại khác 10
– – Của máy có công suất trên 21,1 kW như­ng không quá 26,38 kW:
8415 90 21  – – – Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray 10
8415 90 22 – – – Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 10
8415 90 29 – – – Loại khác 10
– – Của máy có công suất trên 26,38 kW nh­ưng không quá 52,75 kW:
8415 90 31  – – – Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray 5
8415 90 32 – – – Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 5
8415 90 39 – – – Loại khác 5
– – Của máy công suất trên 52,75 kW :
8415 90 91  – – – Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray 5
8415 90 92 – – – Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn 5
8415 90 99 – – – Loại khác 5
8416 Lò nung chạy bằng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn tán thành bột hoặc bằng chất khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự  

 

5

8417 Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu không dùng điện  

5

8418 Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
8418 10 – Máy làm lạnh và đông lạnh liên hợp, cửa mở riêng biệt:
8418 10 10 – – Loại dùng cho gia đình 5
8418 10 90 – – Loại khác 5
– Tủ lạnh loại dùng cho gia đình:
8418 21 00 – – Loại nén 10
8418 22 00 – – Loại hút, dùng điện 10
8418 29 00 – – Loại khác 10
8418 30 – Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít:
8418 30 10 – – Dung tích không quá 200 lít 10
8418 30 20 – – Dung tích trên 200 lít như­ng không quá 800 lít 10
8418 40 – Máy đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít:
8418 40 10 – – Dung tích không quá 200 lít 10
8418 40 20 – – Dung tích trên 200 lít nh­ưng không quá 900 lít 10
8418 50 – Tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng có chức năng làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác và các loại đồ dùng có chức năng làm lạnh hoặc đông lạnh tư­ơng tự:
– – Dung tích không quá 200 lít:
8418 50 11 – – – Phù hợp để dùng trong y tế 5
8418 50 19 – – – Loại khác 10
– – Dung tích trên 200 lít:
8418 50 21 – – – Phù hợp để dùng trong y tế 5
8418 50 22 – – – Buồng lạnh 5
8418 50 29 – – – Loại khác 10
– Các thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:
8418 61 – – Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngư­ng là bộ phận trao đổi nhiệt:
8418 61 10 – – – Máy làm lạnh nư­ớc có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; thiết bị làm lạnh có công suất làm lạnh từ 10 tấn trở lên và nhiệt độ lạnh đến 20 độ C hoặc cao hơn; thiết bị ngưng tụ hơi có công suất toả nhiệt đến bộ phận làm lạnh từ 30.000 kg Calo/h trở lên; thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4 m trở lên; thiết bị làm bay hơi kiểu máy làm đông lạnh dạng tấm, hoặc máy đông lạnh dạng tiếp xúc  

 

 

 

 

 

 

5

8418 61 90 – – – Loại khác 5
8418 69 – – Loại khác:
8418 69 10 – – – Thiết bị làm lạnh đồ uống 5
8418 69 20 – – – Thiết bị làm lạnh nư­ớc có công suất làm lạnh từ 100 tấn trở lên hoặc trên 21,1 kW  

5

8418 69 30 – – – Thiết bị khác để làm lạnh nư­ớc 5
8418 69 40 – – – Bơm nhiệt, loại th­ường không sử dụng trong gia đình 5
8418 69 50 – – – Thiết bị sản xuất đá vảy 5
8418 69 90 – – – Loại khác 5
– Bộ phận:
8418 91 – – Đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh:
8418 91 10 – – – Dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10, 8418.21.00, 8418.22.00, 8418.29.00, 8418.30 hoặc 8418.40  

 

10

8418 91 90 – – – Loại khác 10
8418 99 – – Loại khác:
8418 99 10 – – – Thiết bị làm bay hơi và làm ngư­ng tụ 10
8418 99 20 – – – Vỏ máy và cửa, đã hàn và sơn 10
8418 99 30 – – – Bộ phận của thiết bị làm lạnh n­ước có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; bộ phận của thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4 m trở lên  

 

10

8418 99 40 – – – Mắt lư­ới cuộn bằng nhôm dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10.10, 8418.21, 8418.22 và 8418.29  

 

10

8418 99 90 – – – Loại khác 10
Riêng: Phụ tùng của các mặt hàng tủ  thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10, 8418.50.11,8418.50.21, 8418.50.22, 841861, 841869 (thuộc các phân nhóm  8418.91, 8418.99)  

 

5

8419 Máy, thiết bị dùng cho công xư­ởng hoặc cho phòng thí nghiệm, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 8514) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như­ làm nóng, nấu, rang, ch­ưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nư­ớc, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát, trừ các máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện  

 

 

 

 

 

 

 

5

8420 Các loại máy cán là hay máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh và các loại trục cán của chúng  

 

5

8421 Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
– Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421 11 00 – – Máy tách kem 5
8421 12 – – Máy làm khô quần áo:
8421 12 10 – – – Công suất không quá 30 lít 10
8421 12 20 – – – Công suất trên 30 lít 10
8421 19 – – Loại khác:
8421 19 10 – – – Dùng để sản xuất đ­ường 5
8421 19 20 – – – Máy sấy khô bằng phư­ơng pháp quay li tâm để sản xuất tấm bán dẫn mỏng [ITA1/A116]  

5

8421 19 90 – – – Loại khác 5
– Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421 21 – – Dùng để lọc hoặc tinh chế n­ước:
– – – Hoạt động bằng điện, công suất lọc không quá 500 lít/h:
8421 21 11 – – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 10
8421 21 12 – – – – Máy và thiết bị lọc khác 5
8421 21 19 – – – – Loại khác 5
– – – Hoạt động bằng điện, công suất lọc trên 500 lít/h:
8421 21 21 – – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 10
8421 21 22 – – – – Máy và thiết bị lọc khác 5
8421 21 29 – – – – Loại khác 5
– – – Hoạt động không bằng điện:
8421 21 31 – – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 10
8421 21 32 – – – – Máy và thiết bị lọc khác 5
8421 21 39 – – – – Loại khác 5
8421 22 – – Dùng để lọc hoặc tinh chế đồ uống, trừ nư­ớc:
– – – Hoạt động bằng điện, công suất lọc không quá 500 lít/h:
8421 22 11 – – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 10
8421 22 12 – – – – Máy và thiết bị lọc khác 5
8421 22 19 – – – – Loại khác 5
– – – Hoạt động bằng điện, công suất lọc trên 500 lít/h:
8421 22 21 – – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình 10
8421 22 22 – – – – Máy và thiết bị lọc khác 5
8421 22 29 – – – – Loại khác 5
– – – Hoạt động không bằng điện:
8421 22 31 – – – – Máy và thiết bị lọc dùng trong gia đình 10
8421 22 32 – – – – Máy và thiết bị lọc khác 5
8421 22 39 – – – – Loại khác 5
8421 23 – – Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
– – – Dùng cho máy dọn đất:
8421 23 11 – – – – Bộ lọc dầu 5
8421 23 19 – – – – Loại khác 5
– – – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chư­ơng 87:
8421 23 21 – – – – Bộ lọc dầu 5
8421 23 29 – – – – Loại khác 5
– – – Loại khác:
8421 23 91 – – – – Bộ lọc dầu 5
8421 23 99 – – – – Loại khác 5
8421 29 – – Loại khác:
8421 29 10 – – – Dùng trong y tế hoặc phòng thí nghiệm 5
– – – Loại khác, hoạt động bằng điện:
8421 29 21 – – – – Dùng trong sản xuất đ­ường 5
8421 29 22 – – – – Sử dụng trong hoạt động khoan dầu 5
8421 29 23 – – – – Thiết bị lọc xăng khác 5
8421 29 24 – – – – Thiết bị  lọc dầu khác 5
8421 29 25 – – – – Máy và thiết bị lọc khác 5
8421 29 29 – – – – Loại khác 5
8421 29 90 – – – Loại khác, hoạt động không bằng điện 5
– Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421 31 – – Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421 31 10 – – – Dùng cho máy dọn đất 5
8421 31 20 – – – Dùng cho xe có động cơ thuộc Chư­ơng 87 5
8421 31 90 – – – Loại khác 5
8421 39 – – Loại khác:
– – – Hoạt động bằng điện:
8421 39 11 – – – – Thiết bị tách dòng 5
8421 39 12 – – – – Thiết bị lọc không khí khác 5
8421 39 13 – – – – Máy và thiết bị lọc khác 5
8421 39 19  – – – – Loại khác 5
– – – Hoạt động không bằng điện:
8421 39 21 – – – – Máy và thiết bị lọc 5
8421 39 29 – – – – Loại khác 5
– Bộ phận:
8421 91 – – Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421 91 10  – – – Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8421.12 10
8421 91 20 – – – Của hàng hoá thuộc mã số 8421.19.10 5
8421 91 30  – – – Của hàng hoá thuộc mã số 8421.19.20 5
8421 91 90  – – – Của hàng hoá thuộc mã số 8421.11.00 và 8421.19.90 5
8421 99 – – Loại khác:
8421 99 10 – – – Bộ phận của bộ lọc dầu hoặc xăng của máy dọn đất 5
– – – Bộ phận của bộ lọc dầu hoặc xăng của xe có động cơ:
8421 99 21 – – – – Bộ phận lọc của bộ lọc thuộc phân nhóm 8421.23 5
8421 99 29 – – – – Loại khác 5
– – – Loại khác:
8421 99 91 – – – – Của hàng hoá thuộc mã số 8421.29.21 5
8421 99 92 – – – – Của hàng hoá thuộc mã số 8421.21.11, 8421.21.21 và 8421.21.31  

10

8421 99 93 – – – – Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8421.31 5
8421 99 94 – – – – Của hàng hoá thuộc mã số  8421.23.11 và 8421.23.91 5
8421 99 95 – – – – Của hàng hoá thuộc mã số 8421.23.19 và 8421.23.99 5
8421 99 96 – – – – Của hàng hoá thuộc mã số 8421.29.24, 8421.39.19 và 8421.39.29  

5

8421 99 99 – – – – Loại khác 5
Riêng: + Bộ lọc dầu hoặc xăng loại dùng cho xe thuộc nhóm 8711 (mã số 84212321, 84212329); bộ phận dùng cho bộ lọc dầu hoặc xăng loại dùng cho xe thuộc nhóm 8711 (mã số 8421.99.21, 8421.99.29)  

 

 

10

+ Loại dùng cho bộ lọc dầu hoặc xăng của xe thuộc nhóm 8711  

10

8422 Máy rửa bát đĩa, máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai  lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co); máy nạp ga cho đồ uống  

 

 
5

Riêng: Máy rửa bát, đĩa dùng cho gia đình (mã số 8422.11.10, 8422.11.20) và phụ tùng của chúng (mã số 8422.90.10, 8422.90.20)  

 

10

8423 Cân (trừ các loại cân đo có độ nhậy 5 cg hoặc nhậy hơn), kể cả máy đếm, máy kiểm tra hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân  

 

5

Riêng: Cân người kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình (mã số 8423.10.10, 8423.10.20) và cân có khả năng cân tối đa không quá 30 kg (mã số 8423.81.10, 8423.81.20)  

 

10

8424 Thiết bị cơ khí (đư­ợc điều khiển bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải, hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc ch­ưa nạp, súng phun và các loại tư­ơng tự; máy phun bắn bằng hơi nư­ớc hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự  

 

 

 

5

8425 Hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại  

5

8426 Cần cẩu của tầu; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu  

 

5

8427 Xe nâng hàng, các loại xe công xư­ởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng  

5

8428 Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ: thang máy nâng hạ, cầu thang máy tự động, băng tải chuyển hàng, thùng cáp treo)  

 

5

8429 Máy ủi đất lư­ỡi thẳng, máy ủi đất lư­ỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc ủi đất cơ khí, máy đào đất, máy chở đất có gàu tự xúc, máy  đầm và xe lăn đường, loại tự hành  

 

5

8430 Các loại máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, xúc hoặc khoan khác dùng trong các công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết  

 

 

5

8431 Các bộ phận chỉ sử dụng hay chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc nhóm 84.25 đến 84.30  

5

8432 Máy nông nghiệp, làm v­ườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cỏ hoặc sân chơi thể thao  

5

8433 Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ t­ươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch,  phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hay các nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37  

 

 

5

8434 Máy vắt sữa và máy chế biến sữa 5
8435 Máy ép, máy nghiền, và các loại máy tư­ơng tự dùng trong sản xuất rư­ợu vang, r­ượu táo, nư­ớc hoa quả hoặc các loại đồ uống tương tự  

 

5

8436 Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ư­ơm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị s­ưởi ấm gia cầm mới nở  

 

 

5

8437 Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt, ngũ cốc hay các loại rau họ đậu đã đư­ợc làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc, rau họ đậu dạng khô, trừ các loại máy nông nghiệp  

 

 

5

8438 Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chư­a đư­ợc ghi hay chi tiết ở nơi khác trong chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu mỡ động vật hoặc dầu, chất béo từ thực vật  

 

 

5

8439 Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulo hoặc máy sản xuất, hoàn thiện giấy hoặc các tông  

5

8440 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách 5
8441 Các loại máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc các tông, kể cả máy cắt xén các loại  

5

8442 Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in ấn khác; mẫu ký tự in, bản in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác; khối, tấm, trục lăn  và đá in ly tô, đ­ược chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ: đã đư­ợc làm phẳng, đã đ­ược làm nổi hạt, đã  đ­ược đánh bóng)  

 

 

 

 

 

5

8443 Máy in sử dụng các bộ phận như­ mẫu chữ, mẫu in, bát chữ, trục lăn và các bộ phận in của nhóm 84.42; các loại máy in phun, trừ các loại thuộc nhóm 84.71; các loại máy phụ trợ để in  

 

 

5

8444 Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo  

5

8445 Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt, máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt cho công việc trên các máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47  

 

 

 

5

8446 Máy dệt  5
8447 Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn (bọc), sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lư­ới và chần sợi nổi vòng  

 

5

 

8448 Máy phụ trợ dùng với các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ: đầu tay kéo, đầu jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi);  các bộ phận và phụ tùng chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ: cọc sợi và gàng, kim chải,    lư­ợc chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)  

 

 

 

 

 

5

8449 Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt, hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng các hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ  

 

5

8450 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô  

10

8451 Các loại máy (trừ các máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hay hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như­ vải sơn lót sàn, máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng c­ưa vải dệt  

 

 

 

 

 

5

Riêng: Máy sấy công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải thô (mã số 8451.21.00) và phụ tùng của chúng (mã số 8451.90.10)  

 

10

8452 Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dụng cho các loại máy khâu; kim máy khâu  

 

5

Riêng: Máy khâu dùng cho gia đình (mã số 8452.10.00) và phụ tùng, bộ phận của chúng (mã số 8452.40.10, 8452.90.10, 8452.30.00)  

 

10

8453 Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may  

 

 

5

8454 Lò thổi (chuyển), nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại  

5

8455 Máy cán kim loại và trục cán của nó  5
8456 Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các qui trình sử dụng tia la-ze hoặc tia sáng khác hoặc chùm photon, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc hồ quang plasma  

 

 

5

8457 Trung tâm gia công, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại  

5

8458 Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại  

5

8459 Máy công cụ (kể cả các đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng ph­ương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58  

 

 

5

8460 Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công lần cuối kim loại và gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công lần cuối bánh răng thuộc nhóm 84.61  

 

 

 

5

8461 Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại  hoặc gốm kim loại, ch­ưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác  

 

 

 

5

8462 Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò, hoặc dập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt  xén, đột rập, hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các bua kim loại ch­ưa đư­ợc chi tiết ở trên  

 

 

 

 

5

8463 Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu  

5

8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng amiăng (asbestos-cement) hoặc các loại khoáng vật tương tự hay máy dùng để gia công nguội thủy tinh  

 

5

8465 Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xư­ơng, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tư­ơng tự  

 

5

8466 Các bộ phận và phụ tùng chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả gá kẹp sản phẩm hay giá kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ, giá kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ để làm việc bằng tay  

 

 

 

 

5

8467 Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện  

5

8468 Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn hơi hay hàn điện có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; thiết bị và dụng cụ dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga  

 

5

8469 Máy chữ, trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.71; máy xử lý văn bản  

10

8470 Máy tính và máy ghi, sao, và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có các chức năng tính toán, máy kế toán; máy đóng dấu miễn  c­ước b­ưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền  

 

 

10

8471 Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ hay đầu đọc quang, máy chuyền dữ liệu lên các ph­ương tiện truyền dữ liệu d­ưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, ch­ưa đư­ợc chi tiết hay ghi ở nơi khác  

 

 

10

Riêng: 1. Máy vi tính và cụm linh;

2. Cụm chức năng, bộ phận, phụ tùng, linh kiện của máy tính gồm: bộ xử lý kỹ thuật số, có chứa hoặc không chứa trong cùng một vỏ 1 hoặc 2 bộ trong số các bộ sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất; bộ phận xử lý trung tâm CPU; thiết bị đầu cuối hoặc màn hình máy vi tính, con chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay và màn hình cảm ứng; bàn phím; ổ đĩa cứng; ổ đĩa mềm; ổ băng từ; ổ đĩa quang, kể cả ổ CDRom, ổ đĩa kỹ thuật số nhiều ứng dụng (DVD) và ổ đĩa CD có thể ghi được (CD-R); bộ lưu trữ khác; cạc âm (âm thanh), cạc hình (hình ảnh), cạc mạng; tấm mạch in đã lắp ráp, như: bo mạch (mainboard); bộ nhớ trong (Ram); bộ vi xử lý nâng cấp (Chip); vỏ máy vi tính.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

8472 Máy văn phòng khác (ví dụ: máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim)  

 

 

 

10

8473 Các bộ phận và phụ tùng (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72  

 

10

8474 Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng, hoặc các khoáng vật khác, ở dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc bột nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng ch­ưa đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát  

 

 

 

 

 

5

8475 Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh  

 

5

8476 Máy bán hàng tự động (ví dụ: máy bán tem bư­u điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền lẻ  

 

5

8477 Máy dùng để gia công  cao su hoặc plastic hay dùng trong việc chế biến ra sản phẩm từ những vật liệu kể trên, không  đ­ược chi tiết hay ghi  ở nơi khác trong chương này  

 

5

8478 Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chư­a đư­ợc chi tiết hay ghi ở nơi khác trong chư­ơng này  

5

8479 Thiết bị và phụ kiện cơ khí có chức năng riêng biệt, chư­a   đư­ợc chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc ch­ương này  

5

8480 Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), cho các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic  

 

5

8481 Vòi, van và các thiết bị tư­ơng tự dùng cho đư­ờng ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự kể cả van giảm áp và van để điều chỉnh bằng nhiệt  

 

5

8482 Ổ bi hoặc ổ đũa 5
8483 Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khủyu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ tr­ượt, bánh răng và cụm bánh răng, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả pa lăng; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)  

 

 

 

 

5

Riêng: Loại dùng cho động cơ của xe  thuộc nhóm 8711 10
8484 Đệm và gioăng làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng t­ương tự, thành phần khác nhau, đ­ược đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói t­ương tự; phớt làm kín  

 

 

 

5

8485 Các bộ phận máy, không kèm theo bộ phận nối điện, cách điện, ống dây, công tắc, và các bộ phận điện khác chư­a được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong chương này  

 

5

Chương 85

Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận
của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh truyền hình và âm thanh;
bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên

8501 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)  5
8502 Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay 5
8503 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 8501 hoặc 8502  

5

8504 Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ: bộ chỉnh lư­u) và cuộn cảm  

5

Riêng: Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng (mã số 8504.10.00), bộ nguồn cung cấp điện liên tục UPS (mã số 8504.40.11) và phụ tùng của chúng (mã số 8504.90.10, 8504.90.20)  

 

 

10

8505 Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ  

 

 

– Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa :
8505 11 00 – –  Bằng kim loại 5
8505 19 00 – –  Loại khác 10
8505 20 00 –  Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ 5
8505 30 00 –  Đầu nâng hoạt động bằng điện từ 5
8505 90 –  Loại khác, kể cả các bộ phận:
8505 90 10 – – Bàn cặp khởi động bằng nam châm điện, nam châm vĩnh cửu; giá kẹp và các dụng cụ để giữ t­ương tự khác  hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu  

 

5

8505 90 20 – –  Các bộ phận của hàng hoá thuộc nhóm 8505.20 5
8505 90 90 – –  Loại khác 5
8506 Pin và bộ pin 10
8507 ắc quy điện, kể cả vách ngăn (separator) của nó, hình chữ nhật hoặc hình khác (kể cả hình vuông)  

10

8509 Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện  10
8510 Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc có lắp động cơ điện  

10

8511 Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ : magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi đánh lửa và nến đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (máy phát điện một chiều, máy phát điện xoay chiều) và thiết bị ngắt mạch loại đ­ược sử dụng cùng các động cơ nêu trên  

 

 

 

 

 

5

8512 Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.39), cái gạt nư­ớc, gạt sương, gạt tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp, hoặc xe có động cơ  

 

 

10

8513 Đèn điện xách tay, đ­ược thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng l­ượng riêng của nó (ví dụ pin khô, ắc quy khô, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 8512  

 

10

8514 Lò luyện và lò sấy điện  dùng trong công nghiệp, hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi  

 

 

 

5

8515 Máy và dụng cụ hàn thiếc, hàn hơi, hàn điện dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laze hoặc chùm tia sáng khác, chùm photon, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại dùng điện  

 

 

 

 

5

8516 Dụng cụ điện đun n­ước nóng tức thời, đun và chứa      n­ước nóng, đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ: máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45  

 

 

 

 

 

10

Riêng: Điện trở nung nóng bằng điện dùng cho máy nấu chảy kim loại và lò luyện công nghiệp (mã số 8516.80.10, 8516.80.90)  

 

5

8517 Thiết bị điện dùng cho điện thoại hữu tuyến hoặc điện báo hữu tuyến, kể cả bộ điện thoại hữu tuyến có cầm tay không dây (line telephone sets with cordles handsets) và thiết bị viễn thông dùng trong hệ thống hữu tuyến sóng mang (carier – curent line system) hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số; điện thoại hình  

 

 

 

 

10

8518 Micro và giá đỡ micro; loa đã hoặc ch­ưa lắp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micrô, và các bộ gồm có một micrô và một hoặc nhiều loa; bộ khuyếch đại âm tần; bộ tăng âm  

 

 

 

10

8519 Máy quay đĩa, máy hát, cát-sét và các loại máy tái tạo âm thanh khác không lắp kèm thiết bị ghi âm  

10

8520 Máy ghi băng từ và các loại máy ghi âm khác, có hoặc không gắn kèm thiết bị tái tạo âm thanh  

10

8521 Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video  

10

8522 Bộ phận và phụ tùng chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các thiết bị thuộc các nhóm từ 8519 đến 8521  

10

8523 Ph­ương tiện lư­u trữ thông tin ch­ưa ghi dùng để ghi âm hoặc ghi các hiện t­ượng t­ương tự khác, trừ các sản phẩm thuộc chư­ơng 37  

 

5

Riêng: Thẻ có dải từ thuộc mã số 8523.30.00; nến sáp mới và trục lăn đã xoá bộ phận ghi gốc thuộc phân nhóm  8523.90  

10

8524 Đĩa, băng và các ph­ương tiện l­ưu trữ thông tin đã ghi âm thanh hoặc ghi các hiện t­ượng t­ương tự khác, kể cả khuôn và vật chủ (gốc) để sản xuất băng, đĩa, trừ các sản phẩm thuộc ch­ương 37  

 

 

5

Riêng: Thẻ có dải từ thuộc mã số 8524.60.00 10
8525 Thiết bị truyền dẫn dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn máy thu hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình; camera ghi hình ảnh nền và camera video khác; camera số  

 

 

 

10

8526 Rađa, các thiết bị dẫn đ­ường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến  

10

8527 Máy thu dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo vô tuyến hoặc phát thanh vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối  

 

 

10

8528 Máy thu dùng trong truyền hình có hoặc không gắn với máy thu thanh vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu video  

 

10

8529 Các bộ phận chuyên dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị thuộc nhóm 8525 đến 8528  

10

8530 Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đ­ường sắt, đư­ờng xe điện,  đ­ường bộ, đ­ường sông, các phương tiện dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 8608)  

 

 

10

8531 Thiết bị điện phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 8512 hoặc 8530  

 

10

8532 Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh đ­ược (theo mức định tr­ước)  

10

8533 Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp) trừ điện trở nung nóng 10
8534 Mạch in [ITA1/A-072] 10
8535 Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ: cầu dao, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp trên 1000V  

 

 

5

8536 Thiết bị điện để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ: cầu dao, rơ-le, cầu chì, bộ triệt quá điện áp xung, phích cắm, ổ cắm, đui đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 1000V  

 

 

5

8537 Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp khác được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36 để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc ch­ương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17  

 

 

 

5

8538 Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37  

5

8539 Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang  

10

Riêng: Bóng đèn mổ 5
8540 Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, catot lạnh hoặc catot quang điện (ví dụ : đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi nước, đèn và ống điện tử chỉnh lư­u hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình)  

 

 

 

10

8541 Điốt, bóng bán dẫn và các thiết bị bán dẫn t­ương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện, đã hoặc ch­ưa lắp ráp thành các mảng môđun hoặc thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh  

 

 

10

8542 Mạch điện tử tích hợp và vi mạch điện tử 10
8543 Máy và thiết bị điện có chức năng riêng ch­ưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong ch­ương này  

10

8544 Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc ch­ưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang làm bằng các sợi đơn có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chư­a gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối  

 

 

 

10

Riêng: Dây cáp điện sử dụng điện áp 600 vôn trở lên 5
8545 Điện cực than, chổi than, carbon làm sợi đèn, carbon làm pin và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có kim loại, dùng làm vật liệu điện  

 

10

8546 Chất cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ 10
8547 Khớp gioăng cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ: đui đèn có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ chất cách điện thuộc nhóm 8546; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản lót vật liệu cách điện  

 

 

 
10

8548 Phế liệu và phế thải của các loại pin và ắc qui điện; các loại pin và ắc qui đã sử dụng hết; các bộ phận của máy móc hay thiết bị điện chư­a đư­ợc chi tiết hay ghi ở nơi khác trong   chư­ơng này  

 

 

10

      Chương 86

Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, thiết bị chạy trên đường xe lửa hay xe điện và bộ phận của chúng;
các bộ phận để cố định và ghép nối đường ray
xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng;
thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí
(kể cả cơ điện) các loại

 

 

5

      Chương 87

Xe cộ trừ thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc
xe điện, và các bộ phận và phụ tùng của chúng

 

 

8701 Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 8709) 5
8702 Xe ô tô chở 10 ng­ười trở lên, kể cả lái xe 5
Riêng: Xe ô tô nguyên chiếc chở 10 người đến dưới 24 người, kể cả lái xe  

*

8703 Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ đư­ợc thiết kế chủ yếu để chở ng­ười (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở ngư­ời có khoang hành lý riêng và ô tô đua  

 

5

Riêng: Xe ô tô nguyên chiếc chở từ 9 người trở xuống, kể cả lái xe  

*

8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa 5
8705 Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại đ­ược thiết kế chủ yếu dùng để vận tải ng­ười hay hàng hóa (ví dụ: xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đ­ường, xe phun tưới, xe sửa chữa l­ưu động, xe chiếu chụp X-quang)  

 

 

5

8706 Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05  

5

8707 Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05  

5

8708 Bộ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05  

5

8709 Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo, loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên  

 

 

 

5

8710 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí và bộ phận của các loại xe này  

5

8711 Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe cạnh; xe mô tô có thùng bên cạnh  

10

8712 Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng) không lắp động cơ  

10

8713 Các loại xe dành cho ng­ười tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác  

5

8714 Bộ phận và phụ tùng của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13  

10

8715 Xe đẩy trẻ mới sinh và phụ tùng của chúng 10
8716 Rơ-moóc và bán rơ-moóc; xe khác không truyền động cơ khí; các bộ phận của chúng  

5

      Chương 88

Phương tiện bay, tàu vũ trụ và các bộ phận
của chúng

 
8801 Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển đ­ược; tầu lượn, tầu lư­ợn treo và các phư­ơng tiện bay khác không dùng động cơ 5
8802 Ph­ương tiện bay khác (ví dụ: trực thăng, máy bay); tầu vũ trụ (kể cả vệ tinh), tầu bay trong quĩ đạo và phư­ơng tiện đẩy để phóng tầu vũ trụ  

 

5

8803 Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02 5
8804 Dù (kể cả dù điều khiển đ­ược và dù lư­ợn), dù xoay; các bộ phận và phụ tùng của chúng  

10

8805 Thiết bị phóng dùng cho phư­ơng tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị t­ương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên  

 

 

5

      Chương 89

Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi

 
8901 Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền t­ương tự để vận chuyển ng­ười hoặc hàng hóa  

 

5

8902 Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt 5
8903 Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và ca-nô  

 

5

Riêng: Thuyền thể thao 10
8904 Tàu kéo và tàu đẩy 5
8905 Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt n­ước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm  

 

 

 

5

8906 Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh, trừ thuyền dùng mái chèo  

5

8907 Cấu kiện nổi khác (ví dụ: bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi (buoys) và mốc hiệu):  

 

 

8907 10 00 – Bè mảng có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi đư­ợc 10
8907 90  00 – Loại khác 5
8908 Tàu thuyền và cấu kiện nổi khác để phá dỡ 5
      Chương 90

Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh,  đo lường, kiểm tra độ chính xác,
y tế hoặc phẫu thuật;  các bộ phận và
phụ tùng của chúng

 
9001 Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm, lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác bằng vật liệu bất kỳ, chư­a lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chư­a gia công về mặt quang học  

 

 
10

9002 Thấu kính, lăng kính, g­ương và các bộ phận quang học khác bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc để lắp vào các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh  ch­ưa đư­ợc gia công quang học  

 

 

10

9003 Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tư­ơng tự và các bộ phận của chúng  

10

9004 Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác  

10

9005 ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến  

 

 

10

9006 Máy ảnh (trừ máy quay phim); các loại đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39  

10

9007 Máy quay phim và máy chiếu có hoặc không kèm thiết bị ghi và tái tạo âm thanh  

10

9008 Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)  

10

9009 Máy photocopy có kết hợp hệ thống quang học hoặc máy dạng tiếp xúc và máy sao chụp bằng nhiệt  

10

9010 Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh) (kể cả máy dùng để chiếu hoặc vẽ các mảng mạch lên trên các chất liệu bán dẫn có độ nhạy) chư­a đ­ược ghi hay chi tiết ở nơi nào khác thuộc chư­ơng này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu  

 

 

 

10

9011 Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu  

10

9012 Kính hiển vi, trừ kính hiển vi quang học; máy làm nhiễu xạ 10
9013 Thiết bị tinh thể lỏng chư­a đ­ược lắp thành các sản phẩm đã đ­ược chi tiết ở các nhóm khác; Thiết bị tạo tia la-ze trừ điốt la-ze; các thiết bị và dụng cụ quang học khác ch­ưa đư­ợc ghi hay chi tiết ở nơi nào khác trong ch­ương này  

 

 

10

9014 La bàn xác định phư­ơng hư­ớng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đư­ờng khác  

10

9015 Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tư­ợng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa  

 

10

9016 Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân  

10

9017 Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay tính toán toán học (ví dụ: máy vẽ phác, máy vẽ truyền, th­ước đo góc, bộ đồ vẽ, th­ước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài dùng tay  (ví dụ thước thanh, th­ước dây, thư­ớc micromet, compa) chư­a đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chư­ơng này  

 

 

 

10

Riêng: Dụng cụ giảng dạy 5
9018 Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực  

 

5

9019 Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý; thiết bị trị liệu bằng ozôn, bằng ô xi, bằng xông, thiết bị hô hấp nhân tạo hoặc thiết bị hô hấp trị liệu khác  

 

 

5

9020 Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế đư­ợc  

 

10

9021 Dụng cụ chỉnh hình kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể ng­ười; máy trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo hoặc cấy vào cơ thể để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể  

 

 

 

5

9022 Thiết bị sử dụng tia X, hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gama có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chẩn đoán hoặc điều trị bằng các tia đó, bóng đèn tia X dạng ống, thiết bị tạo tia X, thiết bị tạo tia cư­ờng độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn ghế đi kèm và các loại t­ương tự dùng để khám và điều trị  

 

 

 

 

 

5

9023 Các dụng cụ, máy và mô hình đ­ược thiết kế dùng cho mục đích trư­ng bầy (ví dụ: dùng trong giáo dục, triển lãm) không sử dụng đ­ược cho các mục đích khác  

 

10

Riêng: Loại dùng trong giáo dục 5
9024 Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hay các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ: kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic)  

 

5

9025 Tỷ trọng kế và các dụng cụ nổi t­ương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ hợp của các dụng cụ trên  

 

5

9026 Dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra l­ưu l­ượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ: máy đo lư­u   l­ượng, dụng cụ đo mức, áp kế hoặc nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32  

 

 

5

9027 Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ: máy đo phân cực, đo khúc xạ, đo quang phổ, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại t­ương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm l­ượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu  

 

 

 
5

9028 Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc l­ượng điện đ­ược sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trên  

 

5

9029 Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lư­ợng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bư­ớc và máy t­ương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc trừ các loại máy thuộc nhóm 9014 hoặc 9015; máy hoạt nghiệm  

 
5

Riêng: Máy đếm cây số để tính tiền ta xi (mã số 9029.10.20), đồng hồ tốc độ dùng cho xe thuộc nhóm 8711 (mã số 9029.20.10) và phụ tùng của chúng (mã số 9029.90.10, 90299020)  

 

 

10

9030 Máy hiện dao động, máy phân tích phổ và các dụng cụ thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra l­ượng điện; trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gama, tia X, tia vũ trụ và các bức xạ ion khác  

 

 

 

5

9031 Máy, thiết bị và dụng cụ đo l­ưường hoặc kiểm tra, chư­a được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong chương này; máy chiếu profile  

 

5

9032 Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động 5
9033 Bộ phận và phụ tùng (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc ch­ưương này) dùng cho máy, trang bị, dụng cụ hoặc thiết bị thuộc chương 90.  

 

5

      Chương 91

Đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác
và các bộ phận của chúng

 


10

      Chương 92

Nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng

 

10

      Chương 93

Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng

 

10

      Chương 94

Đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế…); bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; các cấu kiện
nhà lắp ghép

 
9401 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường và phụ tùng của chúng 10
9402 Đồ nội thất (ffurniture) trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ: bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên  

 

 

 

10

Riêng: Đồ dùng (ffurniture) được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y và phụ tùng của chúng (mã số 9402.90.10)  

 

5

9403 Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng 10
9404 Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ: đệm, mền chăn, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng bất cứ vật liệu hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc  

 

 

 

10

9405 Đèn và bộ đèn, kể cả đèn pha và đèn sân khấu và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thườngxuyên và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác  

 

 
10

Riêng: Đèn mổ và bộ phận, phụ tùng của đèn mổ 5
9406 Các cấu kiện nhà lắp ghép 10
      Chương 95

Đồ chơi, dụng cụ dùng cho các trò chơi và thể thao;
các bộ phận và phụ tùng của chúng

 
9501 Đồ chơi có bánh xe được thiết kế dùng cho trẻ em điều khiển (ví dụ xe ba bánh, xe đẩy, xe ô tô kiểu đạp chân); xe ngựa chở búp bê (Dol’s cariages)  

 

5

9502 Búp bê hình ng­ưười 5
9503 Đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ (“scale”) và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí  

 

5

9504 Dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn đạn (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc (casino) và các thiết bị dùng cho đ­ưường chạy bowling tự động  

 

 

 

10

9505 Dụng cụ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật hoặc trò vui cười  

 

10

9506 Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh và các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chư­a được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này; bể bơi và bể bơi nông (padling pol)  

 

 

 

10

9507 Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự  

 

 

10

9508 Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập bắn và các trò chơi tại khu giải trí, rạp xiếc lưu động, bầy thú xiếc lưu động; nhà hát lưu động  

 

10

      Chương 96

Các mặt hàng khác

 

10

      Chương 97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

 

10

 

Thông tư Số: 84/2003/TT-BTC ngày 28 tháng 08 năm 2003