Find the latest bookmaker offers available across all uk gambling sites www.bets.zone Read the reviews and compare sites to quickly discover the perfect account for you.
Home / Văn Bản Pháp Luật / Thông Tư / Thông tư Số: 17/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2016

Thông tư Số: 17/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2016

Chương IX

KINH DOANH DỊCH VỤ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Điều 79. Kinh doanh dịch vụ hàng không

1. Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp luật và nguyên tắc chống độc quyền.

2. Tài liệu chứng minh đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành về bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trường bao gồm:

a) Chương trình an ninh hàng không, quy chế an ninh hàng không;

b) Tài liệu cung cấp dịch vụ bao gồm các nội dung: lĩnh vực cung cấp dịch vụ; phạm vi cung cấp dịch vụ (quy mô cung cấp dịch vụ, sơ đồ mặt bằng hạ tầng cung cấp dịch vụ); quy trình, phương án cung cấp dịch vụ hàng không; danh mục phương tiện, thiết bị;

c) Văn bản, biên bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của cơ quan phòng cháy chữa cháy; phương án phòng cháy chữa cháy được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

d) Giấy kiểm định phương tiện chuyên ngành hàng không; giấy phép phương tiện hoạt động trong khu vực hạn chế; giấy chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường;

đ) Hồ sơ, tài liệu bảo vệ môi trường theo quy định pháp luật.

3. Hãng hàng không có quyền tự do lựa chọn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không được phép tại cảng hàng không, sân bay. Vì lý do an toàn hàng không, an ninh hàng không, Cục Hàng không Việt Nam có thể chỉ định người cung cấp dịch vụ hàng không cho hãng hàng không trên cơ sở:

a) Khả năng đáp ứng của kết cấu hạ tầng;

b) Yêu cầu thực hiện các biện pháp an ninh hàng không đặc biệt.

4. Người sử dụng dịch vụ có quyền thực hiện đánh giá dịch vụ hàng không được cung cấp tại cảng hàng không, sân bay theo tiêu chuẩn áp dụng. Kết quả đánh giá theo tiêu chuẩn an toàn, an ninh hàng không phải được gửi cho Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không để kiểm tra, giám sát, xử lý theo quy định.

5. Việc cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay thực hiện theo tiêu chuẩn của ICAO, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng và quy định của Thông tư này.

6. Cầu hành khách được sử dụng cùng các dịch vụ kỹ thuật đồng bộ kèm theo tại cầu hành khách. Trong trường hợp có sự cố kỹ thuật đối với cầu hành khách, việc sử dụng dịch vụ kỹ thuật được thực hiện theo thỏa thuận giữa người sử dụng và đơn vị được phép cung ứng dịch vụ tại sân bay.

Điều 80. Cung cấp dịch vụ phi hàng không

1. Việc cung cấp dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không, sân bay được thực hiện trên nguyên tắc chống độc quyền.

2. Việc sử dụng mặt bằng tổ chức cung cấp dịch vụ phi hàng không trong nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa phải tuân thủ theo tài liệu khai thác nhà ga.

3. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phi hàng không có trách nhiệm thông báo với Cảng vụ hàng không các nội dung sau:

a) Tên tổ chức cá nhân; loại hình cung cấp dịch vụ, danh mục sản phẩm, hàng hóa; vị trí, mặt bằng cung cấp dịch vụ;

b) Hợp đồng hoặc văn bản của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nhà ga chấp nhận doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ phi hàng không tại cảng hàng không.

4. Cảng vụ hàng không kiểm tra, giám sát việc tổ chức cung cấp dịch vụ phi hàng không; xử lý hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm trong việc cung cấp dịch vụ phi hàng không.

Chương X

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 81. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016 và thay thế Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay, Thông tư số 19/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT Điều 3 Thông tư 38/2014/TT-BGTVT ngày 05 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không tại Việt Nam.

Điều 82. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ;

– Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
– Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
– Công báo;
– Cổng TTĐT Chính phủ;
– Cổng TTĐT Bộ GTVT;
– Báo Giao thông, Tạp chí GTVT;
– Lưu: VT, KCHT.

BỘ TRƯỞNG

Trương Quang Nghĩa

 

PHỤ LỤC

Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2016/TT-BGVTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

Số thứ tự

Tên các mẫu đơn, quyết định, biên bản, hợp đồng

Mẫu số 01

Đơn đề nghị giao đất/thuê đất tại cảng hàng không, sân bay

Mẫu số 02

Quyết định giao đất

Mẫu số 03

Quyết định cho thuê đất

Mẫu số 04

Biên bản giao đất trên thực địa

Mẫu số 05

Hợp đồng thuê đất

Mẫu số 06

Quyết định thu hồi đất

Mẫu số 07

Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay

Mẫu số 08

Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

Mẫu số 09

Đơn đề nghị cấp, sửa đổi giấy chứng nhận, giấy phép

Mẫu số 10

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật

 

Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————-

….., ngày….. tháng …. năm….

ĐƠN1….

Kính gửi: Cảng vụ hàng không miền 2 …………………..

1. Tổ chức, cá nhân xin giao đất/thuê đất3 …………………………………………………………………

2. Địa chỉ/trụ sở chính: ……………………………………………………………………………………………..

3. Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………………………….

4. Địa điểm khu đất: ………………………………………………………………………………………………..

5. Diện tích (m2): ……………………………………………………………………………………………………..

6. Để sử dụng vào mục đích: 4 …………………………………………………………………………………..

7. Thời hạn sử dụng: ……………………………………………………………………………………………….

8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;

Các cam kết khác (nếu có)…………………………………………………………………………………………

9. Hồ sơ gửi kèm:5 ………………………………………………………………………………………………….

 

 

Tổ chức/cá nhân làm đơn
(ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

_______________

1 Ghi rõ đơn đề nghị giao đất hoặc đề nghị thuê đất.

2 Ghi rõ tên Cảng vụ hàng không có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất.

3 Ghi rõ họ, tên tổ chức/cá nhân đề nghị giao đất, cho thuê đất kèm thông tin về cá nhân đối với trường hợp là cá nhân (số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu…); thông tin về tổ chức đối với trường hợp là tổ chức (Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…).

4 Ghi rõ mục đích sử dụng đất theo văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định phê duyệt dự án đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của cơ quan có thẩm quyền.

5 Ghi rõ thành phần hồ sơ gửi kèm theo yêu cầu của Thông tư này.

 

Mẫu số 02

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG MIỀN …
———-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: ………/QĐ-CVM…

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc …………………………………………..

CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG MIỀN ….

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số ……./2016/TT-BGVTVT ngày…..tháng……năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;

Xét đề nghị của Phòng ……………….. ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân được giao đất) …m2 đất tại Cảng hàng không, sân bay ……, xã/phường/thị trấn ….., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh…, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương … để sử dụng vào mục đích….

Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số tỷ lệ … do … lập ngày … tháng … năm … và đã được …. thẩm định.

Hình thức giao đất: Không thu tiền sử dụng đất

Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất: Không được chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2: Giao ………………………. tổ chức thực hiện các công việc sau đây:

1. Xác định cụ thể mốc giới và giao đất trên thực địa cho tổ chức, cá nhân được giao đất.

2. Chỉnh lý bản đồ địa chính cảng hàng không, sân bay ………. và chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ quản lý đất tại cảng hàng không, sân bay….

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các ông/bà Trưởng phòng… và tổ chức, cá nhân được giao đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 03

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG MIỀN …
———-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: ………/QĐ-CVM…

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc …………………………………………..

CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG MIỀN ….

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định, số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số ……./2016/TT-BGVTVT ngày…….tháng……năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;

Căn cứ văn bản số ………… ngày… tháng … năm … của (ghi rõ cơ quan ban hành đơn giá thuê đất) về việc xác định đơn giá cho thuê đất;

Xét đề nghị của Phòng ………….,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Cho … (ghi tên và địa chỉ của người được thuê đất) thuê ….m2 đất tại Cảng hàng không/sân bay…, xã/phường/thị trấn ….., huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh…, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương … để sử dụng vào mục đích….

Thời hạn thuê đất là ……, kể từ ngày… tháng … năm …đến ngày… tháng … năm…

Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ……, tỷ lệ … do …………. lập ngày … tháng … năm … và đã được …. thẩm định.

Hình thức thuê đất: Trả tiền thuê đất hàng năm.

Đơn giá cho thuê đất: ……………………………….

Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất: Không được chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2: Giao ………………………….. có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây:

1. Thông báo cho người thuê đất nộp tiền thuê đất, phí và lệ phí theo quy định của pháp luật.

2. Xác định cụ thể mốc giới và giao đất trên thực địa.

3. Thông báo cho người thuê đất về việc ký hợp đồng thuê đất.

4. Chỉnh lý bản đồ địa chính cảng hàng không, sân bay …………. và chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ quản lý đất tại cảng hàng không, sân bay…. .

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các ông/bà Trưởng phòng… và tổ chức, cá nhân được thuê đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 04

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

 

BIÊN BẢN GIAO ĐẤT TRÊN THỰC ĐỊA

Thực hiện Quyết định số …………………… ngày…. tháng…. năm…. của Cảng vụ hàng không miền…………… về việc giao đất/thuê đất, hôm nay ngày …. tháng…. năm ………, tại …………, thành phần gồm:

I. Bên giao đất/cho thuê đất – Đại diện Cảng vụ hàng không miền …:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

II. Bên được nhận đất trên thực địa:

……………………………………………………………………………………………………………………………

III. Các bên tiến hành giao đất, cụ thể như sau:

1. Giao nhận thửa đất số ……. tờ bản đồ số …………. tại ……………. cho (tên tổ chức/cá nhân sử dụng đất) để sử dụng vào mục đích …………..

2. Giao nhận đất theo các mốc giới, ranh giới thửa đất, diện tích…..m2 trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số…., tỷ lệ… do ……………… lập ngày …tháng…năm….và đã được … thẩm định, gồm: ………………………………………………………………………………………………………………………….. ;

……………………………………………………………………………………………………………………………

3. Biên bản lập hồi…. giờ… phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham dự cùng nghe, nhất trí thông qua ký tên dưới đây.

Biên bản này lập thành … bản có giá trị như nhau, gửi …………………/.

 

BÊN GIAO ĐẤT
(ký, ghi họ tên, đóng dấu)

BÊN NHẬN ĐẤT
(ký, ghi họ tên, đóng dấu – nếu có)

 

Mẫu số 05

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————-

…….., ngày….. tháng ….. năm ….

HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số ……../2016/TT-BGVTVT ngày …… tháng …… năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;

Căn cứ Quyết định số …………… ngày…tháng …năm…của Cảng vụ hàng không miền ………… về việc cho thuê đất ………….

Căn cứ văn bản số …….. ngày … tháng … năm…. của ….(ghi rõ cơ quan ban hành đơn giá thuê đất) về việc xác định đơn giá cho thuê đất;

Căn cứ biên bản giao đất trên thực địa …………………………………………………………………. ;

Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại ………………………,chúng tôi gồm:

I. Bên cho thuê đất:

………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………….

II. Bên thuê đất là: ……………………………………………………………………………………………..

(Đối với cá nhân thì ghi tên cá nhân, địa chỉ nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, số chứng minh nhân dân, tài khoản (nếu có); đối với tổ chức thì ghi tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, họ tên và chức vụ người đại diện, số tài khoản…..).

III. Hai Bên thỏa thuận ký hợp đồng thuê đất với các điều, khoản sau đây:

Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đất thuê khu đất như sau:

1. Diện tích đất… m2 (ghi rõ bằng số và bằng chữ, đơn vị là mét vuông)

Tại … (ghi tên cảng hàng không/sân bay, xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đất cho thuê).

2. Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ….., tỷ lệ ……… do ………. lập ngày … tháng … năm… đã được … thẩm định.

3. Thời hạn thuê đất… (ghi rõ số năm hoặc số tháng thuê đất bằng số và bằng chữ phù hợp với thời hạn thuê đất), kể từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …

4. Mục đích sử dụng đất thuê: ………………………………………….

Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau:

1. Giá đất tính tiền thuê đất là … đồng/m2/năm, (ghi bằng số và bằng chữ).

2. Tiền thuê đất được tính từ ngày … tháng … năm ………………………….

3. Phương thức nộp tiền thuê đất: ………………………………………………..

4. Nơi nộp tiền thuê đất: …………………………………………………………….

5. Việc cho thuê đất không làm mất quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đất đai và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất.

Điều 3. Việc sử dụng đất trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đã ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên

1. Bên cho thuê đất bảo đảm việc sử dụng đất của Bên thuê đất trong thời gian thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp Bên thuê đất bị thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai và Thông tư này.

2. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, Bên thuê đất có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về đất đai.

Trường hợp Bên thuê đất bị thay đổi do chia tách, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp, bán tài sản gắn liền với đất thuê thì tổ chức, cá nhân được hình thành hợp pháp sau khi Bên thuê đất bị thay đổi sẽ được tiếp quyền và nghĩa vụ của Bên thuê đất trong thời gian còn lại theo Hợp đồng này nếu có nhu cầu, tuy nhiên phải thực hiện lại trình tự thủ tục đề nghị thuê đất theo quy định để xác định lại đối tượng thuê đất.

Trường hợp Bên thuê đất bị thay đổi do quy hoạch cảng hàng không, sân bay có sự thay đổi và được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Bên thuê đất hoàn trả lại đất cho Cảng vụ hàng không và phối hợp với Cảng vụ hàng không, các cơ quan, đơn vị có liên quan để thực hiện phương án giải phóng mặt bằng tài sản trên đất theo quy định của pháp luật.

3. Trong thời hạn hợp đồng còn hiệu lực thi hành, nếu Bên thuê đất trả lại toàn bộ hoặc một phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải thông báo cho Bên cho thuê đất biết trước ít nhất là 01 tháng. Thời điểm kết thúc hợp đồng tính đến ngày bàn giao mặt bằng.

4. Các quyền và nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của các Bên (nếu có) 1

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:

1. Hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp;

2. Do đề nghị của một bên hoặc các bên tham gia hợp đồng và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất chấp thuận;

3. Bên thuê đất bị phá sản hoặc bị phát mại tài sản hoặc giải thể;

4. Bên thuê đất bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định, của pháp luật về đất đai.

Điều 6. Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 7. Hai Bên cam kết thực hiện đúng quy định của hợp đồng này, nếu Bên nào không thực hiện thì phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật.

Cam kết khác (nếu có) 2 ………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………..

Điều 8. Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản và gửi đến cơ quan thuế, kho bạc nhà nước nơi thu tiền thuê đất.

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ………………………………………………………………….. /.

 

BÊN THUÊ ĐẤT
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu (nếu có)

BÊN CHO THUÊ ĐẤT
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)

_______________

1 Phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan

2 Phải đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan

 

Mẫu số 06

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG MIỀN …
———-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: ………/QĐ-CVM…

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu hồi đất1 ……………………..

CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG MIỀN …

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số ……./2016/TT-BGVTVT ngày …… tháng …… năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;

Xét đề nghị của Phòng ……………. tại Tờ trình số ………. ngày … tháng … năm …

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi … m2 đất của … (ghi tên tổ chức/cá nhân có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số … (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số … tại Cảng hàng không/sân bay …………….., xã/phường/thị trấn ……………, huyện/thành phố thuộc tỉnh …………, tỉnh/thành phố ………….

Lý do thu hồi đất: …………….2

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, cụ thể như sau:

1. Văn phòng/Phòng…. có trách nhiệm giao quyết định này cho tổ chức/cá nhân …3

2. Văn phòng Cảng vụ hàng không miền …. có trách nhiệm đăng Quyết định này trên trang thông tin điện tử của Cảng vụ hàng không miền …. .

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng …… năm ……….

2. Tổ chức/cá nhân bị thu hồi đất có tên tại Điều 2 nêu trên và các ông/bà Chánh Văn phòng, Trưởng phòng ……… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

_______________

1 Ghi rõ mục đích thu hồi đất…. (theo Điều 64, 65 của Luật Đất đai)

2 Ghi rõ lý do thu hồi đất như (1)

3 Trường hợp tổ chức/cá nhân … không nhận quyết định này hoặc vắng mặt thì phải lập biên bản; niêm yết quyết định này tại trụ sở Cảng vụ hàng không miền….

 

Mẫu số 07

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
———-

Số:            /GCNĐK-CHK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

TÊN CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

………………………………………..

………………………………………..

TOẠ ĐỘ

□ Vĩ độ

□ Kinh độ

THỜI ĐIỂM ĐĂNG KÝ

□ Đang xây dựng

□ Đã hoàn thành xây dựng

TÊN, ĐỊA CHỈ NGƯỜI ĐĂNG KÝ:

……………………………………………………………………………………………………………………………

MỤC ĐÍCH KHAI THÁC:

……………………………………………………………………………………………………………………………

TIÊU CHUẨN, NĂNG LỰC KHAI THÁC:

……………………………………………………………………………………………………………………………

CẤP SÂN BAY:……………………………………………………………………………………………………….

GHI CHÚ:

……………………………………………………………………………………………………………………………

Ngày, tháng, năm đăng ký vào Sổ:

………../………./………….

Ngày, tháng, năm cấp:

………../………./………….

CỤC TRƯỞNG

       

 

Mẫu số 08

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
———-

Số:            /GCNKT-CHK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

GIẤY CHỨNG NHẬN
KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Cấp lần đầu: ………………………..

Cấp lần thứ hai: …………………….

TÊN CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

………………………………………..

………………………………………..

TỌA ĐỘ
Vĩ độ …….. Kinh độ …….
TÊN, ĐỊA CHỈ NGƯỜI KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY:

……………………………………………………………………………………………………………………………

MỤC ĐÍCH KHAI THÁC:

……………………………………………………………………………………………………………………………

NĂNG LỰC KHAI THÁC:

……………………………………………………………………………………………………………………………

CẤP SÂN BAY:……………………………………………………………………………………………………….

DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG ĐƯỢC CUNG CẤP:

……………………………………………………………………………………………………………………………

GHI CHÚ:

……………………………………………………………………………………………………………………………

Ngày, tháng, năm cấp:

………../………./………….

Ngày, tháng, năm hết hiệu lực:

………../………./………….

CỤC TRƯỞNG

       

 

Mẫu số 09

TÊN DOANH NGHIỆP
———-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: …………..
V/v đề nghị cấp ….

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam

Căn cứ …………………

Căn cứ …………………

Công ty ………………… đề nghị Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay (Giấp chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay….) tại cảng hàng không (sân bay) …………..

Thông tin cụ thể như sau:

1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân, cá nhân (kể cả tên viết tắt và tên giao dịch quốc tế).

2. Địa chỉ trụ sở chính:

3. Địa chỉ liên lạc: (tên người có trách nhiệm, địa chỉ thư tín, địa chỉ điện tử, điện thoại, fax).

4. Họ và tên người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức).

5. Thông tin của người đại diện theo pháp luật (họ và tên, giới tính, dân tộc, số chứng minh thư nhân dân, nơi cấp, ngày cấp).

6. Loại hình doanh nghiệp: (công ty TNHH, công ty cổ phần…).

7. Nội dung đề nghị1: yêu cầu nêu rõ nội dung đề nghị và các thông tin kèm theo tùy theo từng nội dung đề nghị (xem phần ghi chú).

 


Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC

_______________

1 Ghi chú:

– Đối với đề nghị giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng ký tạm thời, sửa đổi nội dung đăng ký trong sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay, giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không: tên, địa chỉ của người đề nghị cấp tên cảng hàng không, sân bay; vị trí, tọa độ; cấp sân bay; mục đích khai thác, năng lực khai thác.

– Đối với đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay: tên, địa chỉ của người đề nghị; loại hình dịch vụ cung cấp, địa điểm cung cấp dịch vụ; quy mô cung cấp dịch vụ.

 

Mẫu số 10

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
———-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT

Số:

Căn cứ quy định tại Thông tư số …………….. của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay, Cục Hàng không Việt Nam chứng nhận sản phẩm dưới đây sản xuất tại Việt Nam đáp ứng đủ điều kiện kỹ thuật đưa vào khai thác tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam.

Tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận  
Nhà sản xuất  
Sản phẩm  
Mã hiệu sản phẩm  
Bộ hồ sơ sản phẩm gồm có:

Hồ sơ thiết kế

Hồ sơ kiểm tra thử nghiệm

Hướng dẫn lắp đặt, khai thác, bảo dưỡng

Đặc tính kỹ thuật chi tiết

 
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng  
Ngày ban hành  

Giấy chứng nhận này không có giá trị đối với các sản phẩm:

– Được sản xuất khác với hồ sơ thiết kế được phê duyệt.

– Không đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng./.

 


Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC